Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200249366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200233207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 13:36:00 đến ngày 2020-03-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,346,253,132 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| B | THI CÔNG CÁC HẠNG MỤC | |||
| C | KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 55,435 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,79 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8,938 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,25 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 15,003 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,227 | tấn |
| 7 | Trải tấm ni lông đổ bê tông cọc | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 443,1 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 112,011 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép tấm 210x150x6mm đặt sẵn trong bê tông | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,329 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép V63x63x6mm, L=0,28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,744 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 112 | mối |
| 12 | Khoan dẫn lớp đất cát | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 56 | Tim |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 17,584 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,1 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,252 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,159 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,192 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,166 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 24,01 | m3 |
| 20 | Đào đất giằng móng, thủ công, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 13,438 | m3 |
| 21 | Trải tấm nilon đổ bê tông giằng móng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 23,28 | m2 |
| 22 | Ván khuôn giằng móng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,747 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng móng, M250, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,569 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,206 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,166 | tấn |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,335 | 100m3 |
| D | KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Trải tấm nilon đổ bê tông đà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 28,48 | m2 |
| 2 | Ván khuôn thép đà kiềng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,334 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,302 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,918 | tấn |
| 5 | Bê tông đà kiềng, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 11,694 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,714 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,57 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,255 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột trệt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,112 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,506 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,098 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột lầu, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10,87 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 109,17 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép dầm sàn, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,173 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK <=10mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,252 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK <=18mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,816 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm sàn, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 11,136 | m3 |
| 18 | Trát dầm sàn, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 92,74 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép dầm sàn lầu, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,095 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK <=10mm, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,263 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK <=18mm, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,837 | tấn |
| 22 | Bê tông dầm sàn, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10,327 | m3 |
| 23 | Trát dầm sàn lầu, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 92,015 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thép dầm sàn mái, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,65 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,608 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, ĐK <=18mm, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,655 | tấn |
| 27 | Bê tông dầm sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 29,303 | m3 |
| 28 | Trát dầm sàn mái, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 32,919 | m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,541 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,069 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 35,408 | m3 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 310,835 | m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,899 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sê nô, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10,284 | m3 |
| 35 | Trát sênô, vữa XM cát mịn M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 141,874 | m2 |
| 36 | Trát mặt trong sênô, vữa XM cát mịn M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 56,484 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 48,328 | m2 |
| 38 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 104,812 | m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, ô văng, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,101 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,82 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,067 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,117 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK >10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,878 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 13,695 | m3 |
| 45 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM cát mịn M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 127,565 | m2 |
| 46 | Láng ô văng, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,68 | m2 |
| 47 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,68 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ ô văng, vữa XM cát mịn M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 32 | m |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,415 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,096 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,084 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,565 | m3 |
| 53 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 35,224 | m2 |
| 54 | Xây tường bó nền gạch ống không nung 8x8x18cm, câu gạch thẻ 4x8x18cm, h <=4m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,605 | m3 |
| 55 | Xây tam cấp gạch thẻ 4,5x9x19cm, h <=4m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,271 | m3 |
| 56 | Trát tường thành tam cấp, ram dốc, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9,66 | m2 |
| 57 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,704 | 100m3 |
| 58 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,215 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền tam cấp, đường kính cốt thép <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,008 | tấn |
| 60 | Ốp bậc tam cấp, bậc cầu thang đá Granite (VT+NC) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 50,808 | m2 |
| 61 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, h <=4m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 26,531 | m3 |
| 62 | Xây tường tầng 1 gạch ống 9x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 22,689 | m3 |
| 63 | Xây tường tầng 2 gạch ống không nung 8x8x18cm, câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, h <=16m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 24,489 | m3 |
| 64 | Xây tường tầng 2 gạch ống 9x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=16m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 18,331 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, h <=16m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 28,828 | m3 |
| 66 | Xây tường tầng 3 gạch ống 9x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=16m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 19,956 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.269,951 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 605,118 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài (không bả matics và sơn), dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 76,17 | m2 |
| 70 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 108,4 | m |
| 71 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 144,4 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 184,6 | m |
| 73 | Bả matít vào tường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.864,969 | m2 |
| 74 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 942,342 | m2 |
| 75 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 864,457 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.942,854 | m2 |
| 77 | Ốp tường nhà vệ sinh, cột KT gạch 250x400mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 98,94 | m2 |
| 78 | Trát chân tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 77,778 | m2 |
| 79 | Ốp đá chẻ chân tường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 77,778 | m2 |
| 80 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 37,3 | m2 |
| 81 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM cát vàng M50, PC40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,389 | m3 |
| 82 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 216,605 | m2 |
| 83 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 14,524 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,49 | tấn |
| 85 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 541,495 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 38,19 | m2 |
| 87 | Lát đá Granite bàn Lavabo (VT+NC) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,04 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan không lá | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 16,73 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (cánh không nẹp ô) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 83,19 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (cánh không nẹp ô) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 82,96 | m2 |
| 91 | Sản xuất khung bảo vệ inox 13x26x1,2mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,36 | tấn |
| 92 | Sản xuất khung bảo vệ inox tròn ĐK 16x1.0mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,26 | tấn |
| 93 | Lắp dựng khung bảo vệ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 73,68 | m2 |
| 94 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang Inox | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 18,05 | m2 |
| 95 | Lắp đặt tay thang gỗ căm xe sơn phủ PU | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 19 | m |
| 96 | Vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao C10010 dày 1,06mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 445 | m |
| 97 | Vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao C7575 dày 0,81mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 265 | m |
| 98 | Lắp dựng vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,054 | tấn |
| 99 | Thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS4048 dày 0,53mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 780,28 | m |
| 100 | Thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS6148 dày 0,53mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 53,62 | m |
| 101 | Lắp dựng thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,492 | tấn |
| 102 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,748 | 100m2 |
| 103 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 222,28 | m2 |
| 104 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 32,663 | m2 |
| 105 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 43,192 | m2 |
| 106 | Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dung inox dày 0,8mm bảng tên | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,33 | m2 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 90x2,9mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,9 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,06 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu nước mái + cầu chắn rác | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 18 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 36W | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 18W | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 49 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 0.6m, 18W | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn Led áp trần ĐK 200, 40W | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 22 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt trần đảo | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 22 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc đôi 1P-16A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 21 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 3 1P-16A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt tủ điện 350x400x250 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt tủ điện 200x300x150 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | hộp |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 46 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 19 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 2 pha 45A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 95 | hộp |
| 125 | Lắp đặt dây đơn VCm-1,5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.550 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn VCm-2,5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 480 | m |
| 127 | Lắp đặt dây cáp CVV-6,0mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 380 | m |
| 128 | Lắp đặt dây cáp CVV-25,0mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 100 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 510 | m |
| 130 | Lắp đặt đồng hồ điện | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt đầu báo khói | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 19 | cái |
| 132 | Lắp đặt đầu báo khói nhiệt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc khẩn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chuông báo cháy | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 Zones | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | trung tâm |
| 136 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 137 | Bàn phím điều khiển | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Bộ |
| 138 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 200 | m |
| 139 | Lắp đặt dây điện VCmd-2x1,5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 30 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 20x10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 220 | m |
| 141 | Ắc quy dự phòng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét, R = 71m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 146 | Kéo rải dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 50 | m |
| 147 | Gia công lắp dựng trụ đỡ kim thu sét | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Bộ |
| 148 | Ốc siết cáp | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | Cái |
| 149 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | cọc |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5 | 100m |
| 151 | Bulông D12 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | Cái |
| 152 | Lắp đặt hộp điện trở | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | hộp |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,8 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2 | 100m |
| 155 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-27mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-27mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 21 | cái |
| 162 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 21 | cái |
| 163 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt xí bệt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu lavabo | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi lavabo | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | bộ |
| 171 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt phễu thu nước sàn ĐK 150x150mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | bể |
| 176 | Lắp đặt máy bơm 1HP | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,09 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,12 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7 | 100m |
| 182 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9 | cái |
| 186 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-49mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 18 | cái |
| 191 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10 | cái |
| 200 | Đào đất hầm tự hoại. đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,308 | m3 |
| 201 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,482 | m3 |
| 202 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,791 | m3 |
| 203 | Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 17,578 | m2 |
| 204 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,74 | m2 |
| 205 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,218 | m3 |
| 206 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,011 | 100m2 |
| 207 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,016 | tấn |
| 208 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | cái |
| E | NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,184 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,58 | m3 |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm dày 2mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,147 | tấn |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,045 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,192 | tấn |
| 7 | Sản xuất giằng mái thép ống mạ kẽm dày 2mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,301 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,301 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,289 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,289 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.0 dem | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,092 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,903 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,174 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 26,089 | m2 |
| 15 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,19 | 100m3 |
| 16 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 99 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,94 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,233 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 1 nước chống gỉ. 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 53,379 | m2 |
| F | NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,094 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,09 | m3 |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm dày 2mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,143 | tấn |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,057 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2 | tấn |
| 7 | Sản xuất giằng mái thép ống mạ kẽm dày 2mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,156 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,156 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,28 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,28 | tấn |
| 11 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.2 dem | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,75 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,69 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,811 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 18,022 | m2 |
| 15 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,116 | 100m3 |
| 16 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 63,48 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,809 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,15 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 1 nước chống gỉ. 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 49,671 | m2 |
| G | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,203 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10,751 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,106 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,599 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,857 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 25,627 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,839 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cột | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,878 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,283 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,699 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9,537 | m3 |
| 12 | Lót tấm nylon | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,36 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đà kiềng, đà giằng, lam | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,777 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, lam, ĐK <=10mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,582 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, lam, ĐK <=18mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,713 | tấn |
| 16 | Bê tông đà kiềng, đà giằng, lam, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 13,53 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 37,657 | m3 |
| 18 | Xây tường bảng tên gạch ống 8x8x18cm, câu gạch thẻ 4x8x18cm, h <=4m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,35 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8,4 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 774,912 | m2 |
| 21 | Trát tường bảng tên, dày 1,5cm, vữa XM M75 (không sơn) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,015 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, đá chẻ KT 100x200mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 11,631 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 114,544 | m2 |
| 24 | Trát đắp chỉ đầu cột, vữa XM cát mịn M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 18,4 | m |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 123,1 | m |
| 26 | Trát giằng tường, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 125,009 | m2 |
| 27 | Bả matít vào tường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 39,573 | m2 |
| 28 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 89,808 | m2 |
| 29 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 129,381 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 885,084 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt đầu rào hàng rào chính, cao 0,15m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 23,261 | m |
| 32 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 164,931 | m |
| 33 | Lắp dựng cổng rào | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12,69 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 42,441 | m2 |
| 35 | Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dung inox dày 0,8mm bảng tên | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,757 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Rubi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,818 | m2 |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng thạch anh | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,845 | m2 |
| H | SÂN ĐƯỜNG - VỈA HÈ - CẤP THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, sâu >30cm, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 84,888 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng HG, RTN | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,254 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy HG, RTN, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8,347 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,385 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12,327 | m3 |
| 6 | Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 304,711 | m2 |
| 7 | Láng nền HG, RTN, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 43,26 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,856 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,35 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,299 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 147 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 315x8,0mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,09 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 315mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 14 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,946 | 100m3 |
| 15 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.672,3 | m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 102,098 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,947 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,729 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9,275 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 154,584 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 257,64 | m |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 154,584 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,366 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,015 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,152 | m3 |
| 26 | Xây tam cấp cột cờ gạch thẻ 4,5x9x19cm, h <=4m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,435 | m3 |
| 27 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,005 | 100m3 |
| 28 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,01 | m2 |
| 29 | Bê tông nền cột cờ, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,141 | m3 |
| 30 | Lát đá granit bậc tam cấp (VT+NC) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,179 | m2 |
| 31 | Sản xuất cột cờ bằng thép ống Inox | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,035 | tấn |
| 32 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,019 | tấn |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,054 | tấn |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| I | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 37,989 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 34 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 34 | gốc |
| 4 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre <=80cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 14 | bụi |
| 5 | Đào xúc đất đắp bờ bao, máy đào <=0,4m3, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,991 | 100m3 |
| 6 | Đắp bờ bao bạt máy taluy | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,991 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10,2002 | 100m3 |
| J | CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| K | Chiếu sáng ngoại vi (đơn giá 674) | |||
| 1 | Đào móng cột điện, thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất cấp I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,638 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,08 | m3 |
| 5 | Lắp khung đế móng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0341 | tấn |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất cấp I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 25,914 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 25/32mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,55 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 50 | m |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 25,914 | m3 |
| 10 | Lắp đặt dây cáp CVV-2x1,5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp CVV-2x2,5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 235 | m |
| 12 | Lắp đặt MCB-2P-32A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| L | Chiếu sáng ngoại vi (đơn giá 1456) | |||
| 1 | Cung cấp khung đế móng M16x240x240x600 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | cái |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | cột |
| 3 | Đánh số cột thép | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5 | 10 cột |
| 4 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | cột |
| 5 | Lắp đèn LED, IP66 SLI-FL6-100W | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | chóa |
| 6 | Luồn dây lên đèn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,375 | 100m |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | 1 đầu cáp |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | đầu cáp |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | 1 bảng |
| 10 | Lắp cửa cột | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | 1 cửa |
| 11 | Lắp cầu chì đuôi cá | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | 1 tủ |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | 1 bộ |
| M | THÁO DỠ CÁC KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Khối nhà UBND xã | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 219 | m2 |
| 2 | Ban đảng ủy | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 40 | m2 |
| N | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,05 | Đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi