Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200249366-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200233207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-24 13:36:00 đến ngày 2020-03-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,346,253,132 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 Khoản
2 Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì công trình Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 Khoản
B THI CÔNG CÁC HẠNG MỤC
C KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN MÓNG)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 55,435 m3
2 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,79 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8,938 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,25 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 15,003 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,227 tấn
7 Trải tấm ni lông đổ bê tông cọc Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 443,1 m2
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 112,011 m3
9 Sản xuất cấu kiện thép tấm 210x150x6mm đặt sẵn trong bê tông Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,329 tấn
10 Cung cấp thép V63x63x6mm, L=0,28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,744 tấn
11 Nối cọc vuông, KT 25x25cm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 112 mối
12 Khoan dẫn lớp đất cát Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 56 Tim
13 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 17,584 100m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,1 m3
15 Ván khuôn móng cột Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,252 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,159 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,192 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,166 tấn
19 Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 24,01 m3
20 Đào đất giằng móng, thủ công, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 13,438 m3
21 Trải tấm nilon đổ bê tông giằng móng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 23,28 m2
22 Ván khuôn giằng móng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,747 100m2
23 Bê tông giằng móng, M250, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 7,569 m3
24 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,206 tấn
25 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,166 tấn
26 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,335 100m3
D KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN THÂN)
1 Trải tấm nilon đổ bê tông đà Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 28,48 m2
2 Ván khuôn thép đà kiềng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,334 100m2
3 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK <=10mm, cao <=4m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,302 tấn
4 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK <=18mm, cao <=4m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,918 tấn
5 Bê tông đà kiềng, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 11,694 m3
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,714 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,57 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,255 tấn
9 Ván khuôn cột trệt Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,112 100m2
10 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6,506 m3
11 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,098 100m2
12 Bê tông cột lầu, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 10,87 m3
13 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 109,17 m2
14 Ván khuôn thép dầm sàn, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,173 100m2
15 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK <=10mm, cao <=4m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,252 tấn
16 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK <=18mm, cao <=4m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,816 tấn
17 Bê tông dầm sàn, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 11,136 m3
18 Trát dầm sàn, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 92,74 m2
19 Ván khuôn thép dầm sàn lầu, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,095 100m2
20 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK <=10mm, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,263 tấn
21 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK <=18mm, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,837 tấn
22 Bê tông dầm sàn, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 10,327 m3
23 Trát dầm sàn lầu, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 92,015 m2
24 Ván khuôn thép dầm sàn mái, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,65 100m2
25 Lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,608 tấn
26 Lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, ĐK <=18mm, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,655 tấn
27 Bê tông dầm sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 29,303 m3
28 Trát dầm sàn mái, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 32,919 m2
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,541 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,069 tấn
31 Bê tông sàn, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 35,408 m3
32 Trát trần, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 310,835 m2
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,899 100m2
34 Bê tông sê nô, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 10,284 m3
35 Trát sênô, vữa XM cát mịn M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 141,874 m2
36 Trát mặt trong sênô, vữa XM cát mịn M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 56,484 m2
37 Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 48,328 m2
38 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 104,812 m2
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, ô văng, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,101 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK <=10mm, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,82 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,067 tấn
42 Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,117 tấn
43 Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK >10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,878 tấn
44 Bê tông lanh tô, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 13,695 m3
45 Trát lanh tô, ô văng, vữa XM cát mịn M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 127,565 m2
46 Láng ô văng, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 7,68 m2
47 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 7,68 m2
48 Trát gờ chỉ ô văng, vữa XM cát mịn M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 32 m
49 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,415 100m2
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,096 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,084 tấn
52 Bê tông cầu thang, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,565 m3
53 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 35,224 m2
54 Xây tường bó nền gạch ống không nung 8x8x18cm, câu gạch thẻ 4x8x18cm, h <=4m M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6,605 m3
55 Xây tam cấp gạch thẻ 4,5x9x19cm, h <=4m M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,271 m3
56 Trát tường thành tam cấp, ram dốc, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 9,66 m2
57 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,704 100m3
58 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,215 m3
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền tam cấp, đường kính cốt thép <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,008 tấn
60 Ốp bậc tam cấp, bậc cầu thang đá Granite (VT+NC) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 50,808 m2
61 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, h <=4m M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 26,531 m3
62 Xây tường tầng 1 gạch ống 9x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 22,689 m3
63 Xây tường tầng 2 gạch ống không nung 8x8x18cm, câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, h <=16m M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 24,489 m3
64 Xây tường tầng 2 gạch ống 9x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=16m M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 18,331 m3
65 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, h <=16m M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 28,828 m3
66 Xây tường tầng 3 gạch ống 9x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=16m M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 19,956 m3
67 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1.269,951 m2
68 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 605,118 m2
69 Trát tường ngoài (không bả matics và sơn), dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 76,17 m2
70 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 108,4 m
71 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 144,4 m
72 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 184,6 m
73 Bả matít vào tường Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1.864,969 m2
74 Bả matít vào cột, dầm, trần Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 942,342 m2
75 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 864,457 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1.942,854 m2
77 Ốp tường nhà vệ sinh, cột KT gạch 250x400mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 98,94 m2
78 Trát chân tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 77,778 m2
79 Ốp đá chẻ chân tường Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 77,778 m2
80 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 37,3 m2
81 Bê tông gạch vỡ, vữa XM cát vàng M50, PC40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,389 m3
82 Trải tấm nilon đổ bê tông Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 216,605 m2
83 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 14,524 m3
84 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,49 tấn
85 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 541,495 m2
86 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 38,19 m2
87 Lát đá Granite bàn Lavabo (VT+NC) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5,04 m2
88 Lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan không lá Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 16,73 m2
89 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (cánh không nẹp ô) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 83,19 m2
90 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (cánh không nẹp ô) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 82,96 m2
91 Sản xuất khung bảo vệ inox 13x26x1,2mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,36 tấn
92 Sản xuất khung bảo vệ inox tròn ĐK 16x1.0mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,26 tấn
93 Lắp dựng khung bảo vệ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 73,68 m2
94 Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang Inox Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 18,05 m2
95 Lắp đặt tay thang gỗ căm xe sơn phủ PU Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 19 m
96 Vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao C10010 dày 1,06mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 445 m
97 Vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao C7575 dày 0,81mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 265 m
98 Lắp dựng vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,054 tấn
99 Thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS4048 dày 0,53mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 780,28 m
100 Thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS6148 dày 0,53mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 53,62 m
101 Lắp dựng thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,492 tấn
102 Lợp mái ngói 10v/m2, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,748 100m2
103 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 222,28 m2
104 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 32,663 m2
105 Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 43,192 m2
106 Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dung inox dày 0,8mm bảng tên Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,33 m2
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 90x2,9mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,9 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,06 100m
109 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 18 cái
110 Lắp đặt phễu thu nước mái + cầu chắn rác Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 18 cái
111 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 36W Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8 cái
112 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 18W Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 49 bộ
113 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 0.6m, 18W Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6 cái
114 Lắp đặt đèn Led áp trần ĐK 200, 40W Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 22 bộ
115 Lắp đặt quạt trần đảo Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 22 cái
116 Lắp đặt công tắc đôi 1P-16A Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 21 cái
117 Lắp đặt công tắc 3 1P-16A Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 15 cái
118 Lắp đặt tủ điện 350x400x250 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 hộp
119 Lắp đặt tủ điện 200x300x150 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 hộp
120 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 46 cái
121 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 19 cái
122 Lắp đặt các automat 2 pha 45A Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 cái
123 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
124 Lắp đặt hộp âm tường + mặt Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 95 hộp
125 Lắp đặt dây đơn VCm-1,5mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1.550 m
126 Lắp đặt dây đơn VCm-2,5mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 480 m
127 Lắp đặt dây cáp CVV-6,0mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 380 m
128 Lắp đặt dây cáp CVV-25,0mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 100 m
129 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 510 m
130 Lắp đặt đồng hồ điện Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
131 Lắp đặt đầu báo khói Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 19 cái
132 Lắp đặt đầu báo khói nhiệt Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6 cái
133 Lắp đặt công tắc khẩn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 bộ
134 Lắp đặt chuông báo cháy Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 bộ
135 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 Zones Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 trung tâm
136 Lắp đặt điện trở cuối mạch Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 cái
137 Bàn phím điều khiển Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 Bộ
138 Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 200 m
139 Lắp đặt dây điện VCmd-2x1,5mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 30 m
140 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 20x10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 220 m
141 Ắc quy dự phòng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
142 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 cái
143 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 cái
144 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 cái
145 Lắp đặt kim thu sét, R = 71m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
146 Kéo rải dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 50 m
147 Gia công lắp dựng trụ đỡ kim thu sét Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 Bộ
148 Ốc siết cáp Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 Cái
149 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5 cọc
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5 100m
151 Bulông D12 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 Cái
152 Lắp đặt hộp điện trở Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 hộp
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,8 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2 100m
155 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 cái
156 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 12 cái
157 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-27mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
158 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6 cái
159 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6 cái
160 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-27mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 cái
161 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 21 cái
162 Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 21 cái
163 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 cái
164 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6 cái
165 Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6 cái
166 Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6 cái
167 Lắp đặt xí bệt Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 12 bộ
168 Lắp đặt chậu lavabo Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6 bộ
169 Lắp đặt vòi lavabo Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6 bộ
170 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 bộ
171 Lắp đặt van xả chậu tiểu nam Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 bộ
172 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 12 cái
173 Lắp đặt phễu thu nước sàn ĐK 150x150mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6 cái
174 Lắp đặt gương soi KT 400x600m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6 cái
175 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 bể
176 Lắp đặt máy bơm 1HP Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,09 100m
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2 100m
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5 100m
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,12 100m
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,7 100m
182 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-60mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 cái
183 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-90mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
184 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 cái
185 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 9 cái
186 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6 cái
187 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
188 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 12 cái
189 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-49mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 cái
190 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 18 cái
191 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6 cái
192 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 cái
193 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 cái
194 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 cái
195 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 cái
196 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6 cái
197 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6 cái
198 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 cái
199 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 10 cái
200 Đào đất hầm tự hoại. đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5,308 m3
201 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,482 m3
202 Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,791 m3
203 Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 17,578 m2
204 Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,74 m2
205 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,218 m3
206 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,011 100m2
207 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,016 tấn
208 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5 cái
E NHÀ XE NHÂN VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,96 m3
2 Ván khuôn móng cột Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,184 100m2
3 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,58 m3
4 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm dày 2mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,147 tấn
5 Sản xuất cột bằng thép tấm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,045 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,192 tấn
7 Sản xuất giằng mái thép ống mạ kẽm dày 2mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,301 tấn
8 Lắp dựng giằng thép Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,301 tấn
9 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,289 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,289 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.0 dem Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,092 100m2
12 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,903 m3
13 Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,174 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 26,089 m2
15 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,19 100m3
16 Trải tấm ni lông đổ bê tông nền Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 99 m2
17 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5,94 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,233 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 1 nước chống gỉ. 2 nước phủ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 53,379 m2
F NHÀ XE KHÁCH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,44 m3
2 Ván khuôn móng cột Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,094 100m2
3 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,09 m3
4 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm dày 2mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,143 tấn
5 Sản xuất cột bằng thép tấm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,057 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2 tấn
7 Sản xuất giằng mái thép ống mạ kẽm dày 2mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,156 tấn
8 Lắp dựng giằng thép Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,156 tấn
9 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,28 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,28 tấn
11 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.2 dem Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,75 100m2
12 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,69 m3
13 Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,811 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 18,022 m2
15 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,116 100m3
16 Trải tấm ni lông đổ bê tông nền Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 63,48 m2
17 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,809 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,15 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 1 nước chống gỉ. 2 nước phủ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 49,671 m2
G CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,203 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 10,751 m3
3 Ván khuôn móng cột Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,106 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,599 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,857 tấn
6 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 25,627 m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,839 100m3
8 Ván khuôn cột Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,878 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,283 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,699 tấn
11 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 9,537 m3
12 Lót tấm nylon Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,36 100m2
13 Ván khuôn đà kiềng, đà giằng, lam Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,777 100m2
14 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, lam, ĐK <=10mm, cao <=4m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,582 tấn
15 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, lam, ĐK <=18mm, cao <=4m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,713 tấn
16 Bê tông đà kiềng, đà giằng, lam, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 13,53 m3
17 Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 37,657 m3
18 Xây tường bảng tên gạch ống 8x8x18cm, câu gạch thẻ 4x8x18cm, h <=4m M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,35 m3
19 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8,4 m2
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 774,912 m2
21 Trát tường bảng tên, dày 1,5cm, vữa XM M75 (không sơn) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6,015 m2
22 Ốp chân tường, đá chẻ KT 100x200mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 11,631 m2
23 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 114,544 m2
24 Trát đắp chỉ đầu cột, vữa XM cát mịn M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 18,4 m
25 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 123,1 m
26 Trát giằng tường, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 125,009 m2
27 Bả matít vào tường Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 39,573 m2
28 Bả matít vào cột, dầm, trần Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 89,808 m2
29 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 129,381 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 885,084 m2
31 Lắp dựng hoa sắt đầu rào hàng rào chính, cao 0,15m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 23,261 m
32 Lắp dựng chông sắt hàng rào Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 164,931 m
33 Lắp dựng cổng rào Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 12,69 m2
34 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 42,441 m2
35 Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dung inox dày 0,8mm bảng tên Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,757 m2
36 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Rubi Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5,818 m2
37 Ốp đá granit tự nhiên màu vàng thạch anh Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,845 m2
H SÂN ĐƯỜNG - VỈA HÈ - CẤP THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ
1 Đào rãnh thoát nước, thủ công, sâu >30cm, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 84,888 m3
2 Ván khuôn móng HG, RTN Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,254 100m2
3 Bê tông đáy HG, RTN, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8,347 m3
4 Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,385 m3
5 Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 12,327 m3
6 Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 304,711 m2
7 Láng nền HG, RTN, dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 43,26 m2
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5,856 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,35 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,299 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 147 cái
12 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 315x8,0mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,09 100m
13 Lắp đặt co nhựa, ĐK 315mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 cái
14 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,946 100m3
15 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1.672,3 m2
16 Bê tông mặt đường, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 102,098 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,947 tấn
18 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 7,729 m3
19 Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 9,275 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 154,584 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 257,64 m
22 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 154,584 m2
23 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,366 m3
24 Ván khuôn móng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,015 100m2
25 Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,152 m3
26 Xây tam cấp cột cờ gạch thẻ 4,5x9x19cm, h <=4m M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,435 m3
27 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,005 100m3
28 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,01 m2
29 Bê tông nền cột cờ, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,141 m3
30 Lát đá granit bậc tam cấp (VT+NC) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6,179 m2
31 Sản xuất cột cờ bằng thép ống Inox Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,035 tấn
32 Sản xuất cột bằng thép tấm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,019 tấn
33 Lắp cột thép các loại Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,054 tấn
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 cái
I SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 37,989 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 34 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 34 gốc
4 Đào bụi tre, đường kính bụi tre <=80cm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 14 bụi
5 Đào xúc đất đắp bờ bao, máy đào <=0,4m3, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,991 100m3
6 Đắp bờ bao bạt máy taluy Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,991 100m3
7 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 10,2002 100m3
J CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
K Chiếu sáng ngoại vi (đơn giá 674)
1 Đào móng cột điện, thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất cấp I Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,638 m3
2 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,18 m3
3 Ván khuôn móng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,072 100m2
4 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,08 m3
5 Lắp khung đế móng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0341 tấn
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất cấp I Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 25,914 m3
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 25/32mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,55 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 50 m
9 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 25,914 m3
10 Lắp đặt dây cáp CVV-2x1,5mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 50 m
11 Lắp đặt dây cáp CVV-2x2,5mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 235 m
12 Lắp đặt MCB-2P-32A Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
L Chiếu sáng ngoại vi (đơn giá 1456)
1 Cung cấp khung đế móng M16x240x240x600 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5 cái
2 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5 cột
3 Đánh số cột thép Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5 10 cột
4 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5 cột
5 Lắp đèn LED, IP66 SLI-FL6-100W Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5 chóa
6 Luồn dây lên đèn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,375 100m
7 Luồn cáp cửa cột Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5 1 đầu cáp
8 Làm đầu cáp khô Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5 đầu cáp
9 Lắp bảng điện cửa cột Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5 1 bảng
10 Lắp cửa cột Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5 1 cửa
11 Lắp cầu chì đuôi cá Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5 cái
12 Lắp đặt tủ điện Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 1 tủ
13 Làm tiếp địa cho cột điện Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6 1 bộ
M THÁO DỠ CÁC KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG
1 Khối nhà UBND xã Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 219 m2
2 Ban đảng ủy Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 40 m2
N CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,05 Đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->