Gói thầu: Xây lắp Công trình: Xây dựng đường từ đường Chiêu Liêu đến ngã Ba Thái Lan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200249333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp Công trình: Xây dựng đường từ đường Chiêu Liêu đến ngã Ba Thái Lan |
| Số hiệu KHLCNT | 20200220283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dựng vốn ngân sách phường năm 2019-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 11:57:00 đến ngày 2020-03-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,567,602,999 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DI DỜI TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Trụ hạ thế | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | trụ |
| B | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất nền, lề đường đất C2 máy đầm 9T, máy ủi 110CV, K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2318 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường làm mới đất C2 bằng máy đào 0,4m³, máy ủi 110CV | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0531 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất cấp 2 cự ly <=2km, ôtô tự đổ 10T | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7912 | 100m³ |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 lớp trên, đường làm mới | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3177 | 100m³ |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhủ tương gốc Axít T/chuẩn 1,0kg/m² | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,4187 | 100m² |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn dày 6cm (BTN C12,5) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,4187 | 100m² |
| 4 | Vận chuyển 4 km BTN nóng, ôtô tự đổ 10T | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3873 | 100Tấn |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng dày =2mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,05 | m² |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng dày =3mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m² |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng dày =3mm (lớp trên) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m² |
| 8 | Sản xuất lắp đặt biển báo tròn ϕ70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Sản xuất lắp đặt biển báo tam giác 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 10 | Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo Φ90 dài 2,55m (V/c10Km) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Trụ |
| 11 | Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo Φ90 dài 3,3m (V/c10Km) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Trụ |
| D | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 móng cống, B<=6m bằng máy đào 0,8m³ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6793 | 100m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BT nền móng ( không cốt thép ) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | m³ |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất cấp 2 cự ly <=2km, ôtô tự đổ 10T | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7699 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, K=0,95 (Cát nền) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2365 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3446 | 100m³ |
| 6 | Đổ BT đá 1x2 mác 200 phần móng, chiều rộng <=2,5m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m³ |
| 7 | Đổ BT đá 1x2 mác 200 tường thẳng, chiều dày <=45cm, cao <=4m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,022 | m³ |
| 8 | Đổ BT đá 1x2 mác 250 đúc đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,16 | m³ |
| 9 | Làm ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | 100m² |
| 10 | Làm ván khuôn bê tông đổ tại chỗ tường thẳng, chiều dày <45cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8022 | 100m² |
| 11 | Làm ván khuôn bê tông đúc sẵn tấm đan, đà | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | 100m² |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm Φ60 chịu lực (H30-HK80), đoạn ống dài 2,5m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm Φ40 chịu lực (H30-HK80), đoạn ống dài 3m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm Φ60 chịu lực (H30-HK80), đoạn ống dài 4m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71 | đoạn |
| 15 | Nối ống bê tông ly tâm Φ60 bằng giăng cao su | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt gối cống Φ40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt gối cống Φ60 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 152 | cái |
| 18 | Gia công cốt thép tấm đan Φ6 (gối cống), cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0939 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép tấm đan Φ10 (gối cống), cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6042 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép tấm đan Φ>10, cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3367 | Tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước (sơn sắt thép các loại) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 154,6106 | m² |
| 22 | Sản xuất, gia công thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4323 | Tấn |
| 23 | Sản xuất, gia công thép dẹt lưới chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6519 | Tấn |
| 24 | Hạ chỉnh tấm đan vào vị trí ( cấu kiện đúc sẵn ) <=250Kg | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | Cái |
| 25 | Hạ chỉnh tấm đan vào vị trí ( cấu kiện đúc sẵn ) >250Kg | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cái |
| E | PHẦN VĨA HÈ | |||
| 1 | Làm ván khuôn bê tông đổ tại chỗ phần bó vỉa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,5278 | 100m² |
| 2 | Đổ BT đá 1x2 mác 150 phần móng bó vỉa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,06 | m³ |
| 3 | Đổ BT đá 1x2 mác 250 bó vỉa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,41 | m³ |
| F | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (2%) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 2 | Một số chi phí không xác định được khối lượng từ thiết kế (2%) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi