Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình + chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200232973-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình + chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200232383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn + nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-24 12:24:00 đến ngày 2020-03-05 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,512,008,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo chương V 1 Khoản
B CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Đào mặt đường cũ Theo chương V 8,943 m3
2 Đào mặt đường cũ Theo chương V 0,8049 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp II Theo chương V 0,193 m3
4 Đào nền đường, đất cấp II Theo chương V 0,0174 100m3
5 Đào khuôn đường Theo chương V 8,688 m3
6 Đào khuôn đường Theo chương V 0,7819 100m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chương V 33,1954 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,0552 100m3
9 Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,4964 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo chương V 0,8881 100m3
11 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Theo chương V 0,8881 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo chương V 2,1517 100m3
13 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV Theo chương V 2,1517 100m3
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V 7,3605 100m2
15 bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo chương V 122,323 tấn
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo chương V 7,3605 100m2
17 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Theo chương V 1,6802 100m3
18 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Theo chương V 0,7418 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo chương V 118,536 m3
20 Nilong chống thấm Theo chương V 118,536 m2
21 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Theo chương V 0,5635 100m3
22 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 18x22x100cm Theo chương V 117 m
23 Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 23x26x25 cm Theo chương V 22 m
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 0,72 m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chương V 4,31 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V 0,139 100m2
27 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V 147,59 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 2,95 m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chương V 11,81 m3
30 Nilong chống thấm Theo chương V 147,59 m2
31 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Theo chương V 16,707 10m
32 Đào móng kè, đất cấp II Theo chương V 29,818 m3
33 Đào móng kè Theo chương V 2,6836 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 1,4524 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo chương V 2,9818 100m3
36 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo chương V 2,9818 100m3
37 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo chương V 23,16 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V 0,6648 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chương V 22,45 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Theo chương V 68,5 m3
41 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 308,39 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 59,73 m2
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 2,519 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V 1,4593 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 20,02 m3
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 1,1253 100m2
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V 4,6752 tấn
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 19,36 m3
49 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen Theo chương V 320,44 cái
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65mm Theo chương V 2,8963 100m
51 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 105mm Theo chương V 5,7926 100m
52 Lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp điện Theo chương V 25 cái
53 Tủ điện công tơ KT: 0.82x0.4x1.2 Theo chương V 8 cái
54 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Theo chương V 46,31 10m
55 Thép hình L30x30x3 Theo chương V 0,0902 tấn
56 Thép D6 Theo chương V 0,48 kg
57 Tấm đan song chắn rác KT:0.96x0.53 composite Theo chương V 9 cái
58 Lắp dựng tấm composite, trọng lượng <= 250 kg Theo chương V 9 cái
59 Cống tròn D300 Theo chương V 137 m
60 Đế cống D300 Theo chương V 274 cái
61 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Theo chương V 136 mối nối
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo chương V 274 cái
63 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp máng nước Theo chương V 137 cái
64 Ống PVC D90 Theo chương V 0,7 100m
65 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo chương V 55,94 m3
66 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,56 m3
67 Nạo vét rãnh B400 Theo chương V 11,43 m3
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo chương V 0,1143 100m3
69 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo chương V 0,1143 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo chương V 0,5594 100m3
71 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo chương V 0,5594 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->