Gói thầu: Thi công Đê cặp sông Cửa Tiểu đoạn 2 (đoạn từ rạch Tam lạch đến phà Vàm Giồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200227166-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông
Tên gói thầu Thi công Đê cặp sông Cửa Tiểu đoạn 2 (đoạn từ rạch Tam lạch đến phà Vàm Giồng
Số hiệu KHLCNT 20200221653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-24 16:18:00 đến ngày 2020-03-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,287,577,511 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐÊ
1 Đào xúc đất để đắp đê bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,5975 100M3
2 Đắp đê, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,75 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,5696 100m3
3 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 31.291,08 m3
4 Đóng cọc tràm, cọc bạch đàn bằng máy đáo L=< 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 744,03 100m
5 Cung cấp cừ tràm Đk gốc >=7,5cm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 88.752,15 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
7 Trải đá 0x4 lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5513 100m3
8 Trải đá 0x4 lớp trên đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5513 100m3
9 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,4781 100m2
B PHẦN CỐNG
1 Đóng cọc tràm, cọc bạch đàn bằng máy đáo L=< 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3085 100m
2 Cung cấp cừ bạch đàn L= 6m, đk gốc >=12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.339,3825 m
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2657 100m2
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1977 100m2
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5834 tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8941 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0143 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 tấn
9 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,33 m3
10 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 m3
11 Lắp đặt cống Trọng lượng >3T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7832 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6698 m3
14 Ca máy đào Vg =< 0,8m3 tháo dỡ cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->