Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200224142-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 01XL: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200143194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố Tuy Hòa và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-14 15:10:00 đến ngày 2020-02-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,957,095,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Hạng mục chung Không yêu cầu 1 Khoản
B PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Mở rộng mỗi bên 0,2m) Theo chương V 4,249 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (Mở rộng mỗi bên 0,2m) Theo chương V 42,006 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo chương V 23,041 m3
4 Bê tông lót nền ram dốc, tam cấp rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo chương V 6,505 m3
5 Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 Theo chương V 36,808 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M300 Theo chương V 51,158 m3
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V 0,332 tấn
8 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V 2,845 tấn
9 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Theo chương V 0,03 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 1,26 100m2
11 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo chương V 35,365 m3
12 Xây móng gạch thẻ Block bê tông không nung 5x9x19cm chiều dầy <=30cm M75 Theo chương V 0,972 m3
13 Bê tông giằng móng rộng <=250cm đá 1x2 M300 Theo chương V 12,823 m3
14 SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=10mm Theo chương V 0,304 tấn
15 SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=18mm Theo chương V 1,868 tấn
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Theo chương V 1,327 100m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 3,697 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 2,656 100m3
19 Bê tông nền ram dốc đá 1x2 M250 Theo chương V 1,332 m3
20 Xây bậc cấp gạch thẻ Block bê tông không nung 5x9x19 h<=4m M75 Theo chương V 2,732 m3
21 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M300 Theo chương V 17,004 m3
22 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m Theo chương V 0,592 tấn
23 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m Theo chương V 2,892 tấn
24 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=4m Theo chương V 0,077 tấn
25 SXLD tháo dở ván khuôn cột bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo chương V 2,697 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 Theo chương V 53,035 m3
27 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m Theo chương V 1,481 tấn
28 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m Theo chương V 7,492 tấn
29 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=16m Theo chương V 1,413 tấn
30 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m Theo chương V 6,479 100m2
31 Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 Theo chương V 64,51 m3
32 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m Theo chương V 5,303 tấn
33 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m Theo chương V 7,637 100m2
34 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 Theo chương V 3,305 m3
35 SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=16m Theo chương V 0,098 tấn
36 SXLD cốt thép cầu thang đk <=18mm h<=16m Theo chương V 0,456 tấn
37 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo chương V 0,309 100m2
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300 Theo chương V 12,136 m3
39 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m Theo chương V 0,777 tấn
40 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=16m Theo chương V 0,624 tấn
41 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 2,246 100m2
42 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo chương V 119,61 m3
43 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo chương V 18,027 m3
44 Xây tường gạch Block bê tông không nung 9x9x19cm, chiều dầy <=30cm h<=16m M50 Theo chương V 1,807 m3
45 Xây tường gạch Block bê tông không nung 9x9x19cm, chiều dầy <=10cm h<=16m M50 Theo chương V 17,779 m3
46 Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 Theo chương V 21,12 m2
47 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chương V 117,96 m2
48 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo chương V 100,44 m2
49 Cung cấp và Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm Theo chương V 80,92 m2
50 Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Theo chương V 120,96 m2
51 Cung cấp và Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V 8,64 m2
52 Cung cấp và Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 144,871 m2
53 Sản xuất lan can Theo chương V 0,351 tấn
54 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V 17,76 m2
55 Cung cấp và Lắp dựng xà gồ STK C100x50x10 dày 2,5mm Theo chương V 2,684 tấn
56 Cung cấp và Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Theo chương V 4,838 100m2
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp (1 nước chống rỉ, 02 nước màu) Theo chương V 278,54 m2
58 Sơn hoa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp (1 nước chống rỉ, 02 nước màu) Theo chương V 144,871 m2
59 Cung cấp và Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Theo chương V 27,075 m2
60 Cung cấp và Lát nền, sàn gạch Granit 60x60 vữa M75 Theo chương V 691,67 m2
61 Cung cấp và Lát nền, sàn gạch Granit 30x30 vữa M75 Theo chương V 52,744 m2
62 Cung cấp và ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x60cm (Cắt ra từ gạch 60x60cm) Theo chương V 37,384 m2
63 Cung cấp và ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm Theo chương V 142,16 m2
64 Cung cấp và ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x60cm (Cắt ra từ gạch 30x60cm) Theo chương V 8,12 m2
65 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi láng Granito Theo chương V 53,155 m2
66 Láng granitô cầu thang, bậc cấp Theo chương V 53,155 m2
67 Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75 Theo chương V 23,823 m2
68 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V 107,76 m2
69 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo chương V 206,25 m2
70 Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V 28,906 m2
71 Trát ô văng, lam ngang dày 1cm M75 Theo chương V 76,224 m2
72 Trát xà dầm vữa M75 Theo chương V 535,147 m2
73 Trát lanh tô vữa M75 Theo chương V 76,616 m2
74 Trát trần vữa M75 Theo chương V 753,9 m2
75 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo chương V 290,8 m
76 Kẽ roan tường Theo chương V 22,6 m
77 Miết mạch tường đá loại lồi chân móng Theo chương V 54,34 m2
78 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo chương V 586,14 m2
79 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo chương V 702,08 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1.359,851 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1.682,724 m2
82 Cung cấp và Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Theo chương V 10,146 100m2
83 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,62 100m
84 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm thông dầm Theo chương V 0,06 100m
85 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm thoát tràn Theo chương V 0,044 100m
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 8 cái
87 Cung cấp và Lắp đặt cầu chắn rác D100 Theo chương V 8 cái
88 Cung cấp và Lắp ống tôn có hàn mặt bích thoát nước mái Theo chương V 8 cái
89 SXLD cửa lên mái bằng tôn Theo chương V 2 cái
90 SXLD bậc thang sắt lên mái Theo chương V 25 cái
91 Đắp biểu tượng sảnh chính Theo chương V 1 cái
C PHẦN HÀNH LANG CẦU NỐI
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 0,3 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V 1,699 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo chương V 2,018 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M300 Theo chương V 4,427 m3
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V 0,027 tấn
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V 0,268 tấn
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 0,066 100m2
8 Xây tam cấp gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy <=30cm M75 Theo chương V 0,294 m3
9 Bê tông giằng móng đá 1x2 M300 Theo chương V 0,678 m3
10 SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=10mm Theo chương V 0,012 tấn
11 SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=18mm Theo chương V 0,087 tấn
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Theo chương V 0,068 100m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K = 0,90 Theo chương V 0,252 100m3
14 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M300 Theo chương V 1,272 m3
15 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m Theo chương V 0,033 tấn
16 SXLD cốt thép tường đường kính <=18mm h<=16m Theo chương V 0,248 tấn
17 Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m Theo chương V 0,235 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 Theo chương V 3,355 m3
19 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m Theo chương V 0,138 tấn
20 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m Theo chương V 0,302 tấn
21 Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m Theo chương V 0,566 100m2
22 Bê tông sàn đá 1x2 M300 Theo chương V 2,042 m3
23 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m Theo chương V 0,175 tấn
24 Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m Theo chương V 0,216 100m2
25 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M50 Theo chương V 3,644 m3
26 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chương V 23,1 m2
27 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo chương V 25,22 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 Theo chương V 12,22 m2
29 Trát granitô tam cấp Theo chương V 2,97 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V 23,2 m2
31 Trát xà dầm vữa M75 Theo chương V 55,6 m2
32 Trát trần vữa M75 Theo chương V 21,6 m2
33 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo chương V 21,8 m
34 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo chương V 55,03 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 100,4 m2
36 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 55,03 m2
37 Sản xuất lan can Theo chương V 0,057 tấn
38 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V 5,196 m2
39 Cung cấp và Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp (1 nước chống rỉ, 02 nước màu) Theo chương V 2,636 m2
40 Cung cấp và Lắp đặt đèn led bán cầu D300 có chụp Theo chương V 2 bộ
41 Cung cấp và Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường Theo chương V 2 cái
42 Cung cấp và Lắp đặt cầu chì 5A âm tường Theo chương V 2 cái
43 Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo chương V 13 m
44 Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo chương V 38 m
45 Cung cấp và Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm Theo chương V 26 m
46 Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Theo chương V 4 hộp
47 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm thoát nước mái Theo chương V 0,153 100m
48 Cung cấp và Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát đk 90mm Theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 90mm Theo chương V 2 cái
D PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, PCCC
1 Cung cấp và Lắp đặt đèn led siêu mỏng máng đơn 1,2m loại chuyên dùng cho lớp học Theo chương V 72 bộ
2 Cung cấp và Lắp đặt đèn led siêu mỏng máng đơn 1,2m Theo chương V 6 bộ
3 Cung cấp và Lắp đặt đèn led sát trần có chụp D300 Theo chương V 30 bộ
4 Cung cấp và Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V 44 cái
5 Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm ba chấu Theo chương V 36 cái
6 Cung cấp và Lắp đặt cầu chì 5A Theo chương V 63 cái
7 Cung cấp và Lắp đặt quạt trần Theo chương V 20 cái
8 Cung cấp và Lắp đặt tủ điện 300x400 vào tường gạch Theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt aptomat 1P-60A Theo chương V 2 cái
10 Cung cấp và Lắp đặt aptomat 1P-125A Theo chương V 1 cái
11 Cung cấp và Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 50x100mm Theo chương V 63 hộp
12 Cung cấp và Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 120x120mm Theo chương V 44 hộp
13 Cung cấp và Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 Theo chương V 126 m
14 Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo chương V 236 m
15 Cung cấp và Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 (Thêm 245m phát sinh ngoài thiết kế mẫu: bổ sung dây chống giật cho ổ cắm) Theo chương V 581 m
16 Cung cấp và Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo chương V 1.508 m
17 Cung cấp và Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm Theo chương V 809 m
18 Cung cấp và Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo chương V 109 m
19 Cung cấp và Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm Theo chương V 33 m
20 Cung cấp và Lắp đặt xà thép loại 2 sứ Theo chương V 1 bộ
21 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V 2,304 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc,độ chặt K = 0,90 Theo chương V 0,023 100m3
23 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (cọc có sẵn) Theo chương V 1 cọc
24 Cung cấp và Kéo rải dây đồng trần đk 10mm dưới mương đất Theo chương V 13 m
25 Cung cấp và Lát gạch cảnh báo 5x9x19cm (nhân công 50%) Theo chương V 1,368 m2
26 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,135 100m
27 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m (Bổ sung 19,5m đoạn ống cấp nước từ giếng khoang đến khối nhà 8 phòng) Theo chương V 0,832 100m
28 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,268 100m
29 Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 3 cái
30 Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo (Bổ sung thêm 3 cái) Theo chương V 22 cái
31 Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 34 cái
32 Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 1 cái
33 Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 26 cái
34 Cung cấp và Lắp đặt khâu rút đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 2 cái
35 Cung cấp và Lắp đặt khâu rút đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 28 cái
36 Cung cấp và Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 28 cái
37 Cung cấp và Lắp đặt van nhựa đk 34mm Theo chương V 2 cái
38 Cung cấp và Lắp đặt van nhựa đk 27mm (Bổ sung thêm 01 cái) Theo chương V 2 cái
39 Cung cấp và Lắp đặt van nhựa đk 21mm Theo chương V 6 cái
40 Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 8 bộ
41 Cung cấp và Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Theo chương V 1 bể
42 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V 2,28 m3
43 Đắp cát mương đặt ống Theo chương V 1,9 m3
44 Cung cấp và Lát gạch cảnh báo 5x9x19cm (nhân công 50%) Theo chương V 1,805 m2
45 Khoan giếng sâu 12m, ống lồng PVC fi 60 Theo chương V 12 m
46 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V 1,498 m3
47 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo chương V 0,144 m3
48 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=30cm h<=4m M50 Theo chương V 0,52 m3
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V 2,36 m2
50 SX Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo chương V 0,064 m3
51 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo chương V 0,003 tấn
52 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,003 100m2
53 Cung cấp và Lắp đặt máy bơm nước 2Hp Theo chương V 1 cái
54 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,21 100m
55 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,124 100m
56 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,53 100m
57 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,096 100m
58 Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 14 cái
59 Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 1 cái
60 Cung cấp và Lắp đặt nối Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 7 cái
61 Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 2 cái
62 Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 16 cái
63 Cung cấp và Lắp đặt chữ thập nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 2 cái
64 Cung cấp và Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 9 cái
65 Cung cấp và Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 2 cái
66 Cung cấp và Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 4 cái
67 Cung cấp và Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 1 cái
68 Cung cấp và Lắp đặt khâu rút đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 8 cái
69 Cung cấp và Lắp đặt chậu xí xổm Theo chương V 8 bộ
70 Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 6 bộ
71 Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu xổm Theo chương V 6 bộ
72 Cung cấp và Lắp đặt lavabo Theo chương V 8 bộ
73 Cung cấp và Lắp đặt phễu thu D100 Theo chương V 4 cái
74 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V 15,097 m3
75 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 0,151 100m3
76 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m Theo chương V 10 cọc
77 Cung cấp và Lắp đặt kim thu sét Bán kính bảo vệ R=64m Theo chương V 1 cái
78 Cung cấp và Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng M 50mm2 Theo chương V 36 m
79 Cung cấp và Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M 50mm2 Theo chương V 68 m
80 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét đk 27mm Theo chương V 0,08 100m
81 Cung cấp và Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 60mm Theo chương V 0,02 100m
82 Cung cấp và Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 49mm Theo chương V 0,02 100m
83 Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa đk 27mm Theo chương V 2 cái
84 Cung cấp và LD hệ giằng cáp trụ kim thu sét Theo chương V 1 bộ
85 Cung cấp và Lắp bộ phòng cháy, chữa cháy gồm: (4 Bình chữa cháy CO2 3kg MT3; 4Bình chữa cháy bột MFZ8-loại 8kg; 4 bộ bảng tiêu lệnh chữa cháy (bộ 4 bảng); 8 Rọ treo bình chữa cháy) Theo chương V 1 bộ
E PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Theo chương V 16,252 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6M50 Theo chương V 0,402 m3
3 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo chương V 4,019 m2
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Theo chương V 0,655 100m2
5 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo chương V 0,03 tấn
6 SX bêtông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo chương V 3,203 m3
7 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo chương V 0,61 m3
8 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg Theo chương V 3 cái
9 Quét nước ximăng 2 n­ớc Theo chương V 19,091 m2
10 Làm tầng lọc đá dăm Theo chương V 0,012 100m3
11 Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 2 cái
12 Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 2 cái
13 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,004 100m
14 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,01 100m
15 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,003 100m
16 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,03 100m
F PHẦN CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Vệ sinh, cao bỏ lớp sơn củ tường rào, cổng (tính 50% nhân công) Theo chương V 382,486 m2
2 Cạo rỉ các, kết cấu thép Theo chương V 24,239 m2
3 Sản xuất cửa song sắt (15% diện tích cổng) Theo chương V 1,777 m2
4 Cung cấp và Lắp dựng cửa khung sắt Theo chương V 1,777 m2
5 Cung cấp và Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V 48,478 m2
6 Cung cấp và Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 382,486 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->