Gói thầu: Số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm cả HMC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200249440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 16:17:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Dương |
| Tên gói thầu | Số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm cả HMC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200249414 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ phần kinh phí xây lắp, phần còn lại từ ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 16:06:00 đến ngày 2020-03-05 16:17:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,049,259,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG TƯỜNG CHẮN VÀ GỜ CHẮN BÁNH XE | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2527 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0107 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp tại xã Minh Sơn, huyện Triệu Sơn (Tổng cự ly vận chuyển 43,1Km), đất K95 hệ số 1,13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,7642 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ôtô 12T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0776 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 6000 m tiếp theo, ô tô 12T, cự ly <= 7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0776 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển 36,1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 12T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0776 | 100m3/1km |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6732 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,09 | m3 |
| 9 | Vận chuyển KL khối lượng phá dỡ mặt đường bê tông đổ đi, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2309 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly = 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2309 | 100m3/1km |
| 11 | Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp bằng thủ công (10%KL), sâu <= 30 cm, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,581 | m3 |
| 12 | Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C3 (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1323 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp để đắp trả, hoàn thiện cống, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2581 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp để đắp trả, hoàn thiện cống, ô tô 7T, cự ly = 2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2581 | 100m3/1km |
| 15 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công (10%KL) sâu <= 30 cm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,977 | m3 |
| 16 | Đào rãnh thoát nước, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C2 (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5179 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đào rãnh đến bãi thải, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7977 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đào rãnh, 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly = 2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7977 | 100m3/1km |
| 19 | Đào hữu cơ, đào vét bùn bằng máy (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9459 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đào hữu cơ đến bãi thải, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9459 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đào hữu cơ đến bãi thải đổ đi 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly = 2km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9459 | 100m3/1km |
| 22 | Lu lèn lại mặt đường để đạt độ chặt K95 (80% diện tích mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0586 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,464 | m3 |
| 24 | Đệm cát dày 5cm, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6912 | 100m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8232 | 100m2 |
| 26 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6043 | 100m3 |
| 27 | Bù vênh đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8428 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | 100m2 |
| 29 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,8 | m |
| 30 | Bê tông tường chắn + gờ chắn đầu cống M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,88 | m3 |
| 31 | Bê tông gờ chắn M200 (tuyến 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,72 | m3 |
| 32 | Đá dăm đệm tường dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép tường chắn + gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2125 | 100m2 |
| 34 | Đào xây tường, đất cấp 2 bằng thủ công 10%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,304 | m3 |
| 35 | Đào xây tường, đất cấp 2 bằng máy 90%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4674 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất trả tường bằng đất đào nền đường + đào khuôn, bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5196 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đào tường đổ đi, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6304 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đào tường đổ đi 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly = 2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6304 | 100m3/1km |
| 39 | Khoan đường bê tông cũ để cấy thép để bê tông gờ chắn bánh xe sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 40 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh xe, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4006 | tấn |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp III(5% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7046 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp III(95% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2739 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, dùng vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,968 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,968 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m2 |
| 6 | Xây thành rãnh bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,34 | m3 |
| 7 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,088 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7915 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5132 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan rãnh thoát nước, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | cái |
| 12 | Đắp đất trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100m3 |
| 13 | Đào đất hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9938 | m3 |
| 14 | Bê tông lót đá 4x6, dùng vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | m3 |
| 15 | Bê tông đáy ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | 100m2 |
| 17 | Xây thành hố ga bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0058 | m3 |
| 18 | Trát ga thăm, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1436 | m2 |
| 19 | Bê tông giằng mũ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông giằng mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1514 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 24 | Lắp dựng tấm sàn, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Đắp đất trả ga thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3313 | m3 |
| 26 | Đào đất hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9938 | m3 |
| 27 | Bê tông lót đá 4x6, dùng vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | m3 |
| 28 | Bê tông đáy ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | 100m2 |
| 30 | Xây thành hố ga bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9398 | m3 |
| 31 | Trát ga thăm, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5436 | m2 |
| 32 | Bê tông giằng mũ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bê tông giằng mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1514 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 37 | Lắp dựng tấm sàn, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Đắp đất trả ga thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3313 | m3 |
| 39 | Đào đất hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9969 | m3 |
| 40 | Bê tông lót đá 4x6, dùng vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | m3 |
| 41 | Bê tông đáy ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 43 | Xây thành hố ga bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | m3 |
| 44 | Trát ga thăm, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9718 | m2 |
| 45 | Bê tông giằng mũ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bê tông giằng mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 50 | Lắp dựng tấm sàn, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Đắp đất trả ga thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6656 | m3 |
| D | PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,064 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2352 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Phá dỡ móng, tường , cột, dầm bằng máy xúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất san nền, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2031 | 100m3 |
| 2 | Mua đất về đắp san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,341 | m3 |
| 3 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m3 |
| 4 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,3 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | m3 |
| 6 | Phá dỡ đá lát sân dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m2 |
| 7 | Đắp đất san nền, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7232 | 100m3 |
| 8 | Mua đất về đắp san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,552 | m3 |
| 9 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m3 |
| 10 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,8 | m2 |
| 11 | Bê tông nền , M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | m3 |
| 12 | Làm khe nhiệt chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn cao áp Led 60W tích hợp năng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 3 | Cột bát giác liền cần 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 4 | Dựng cột thép hình bằng thủ công, chiều cao cột <=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | tấn |
| 5 | Đào móng cột đèn trang trí, cấp đất II(taluy 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2 | m2 |
| 9 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m3 |
| 10 | Khung móng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 11 | Lắp đặt khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 12 | Thép hình L63x63x6x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,7 | kg |
| 13 | Dây nối đất FI12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,14 | kg |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa, cấp đát II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 10cọc |
| G | NHÀ ĐIẾM CANH | |||
| 1 | Đào móng cột, đất C3(taluy 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5088 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,421 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4095 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5136 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9712 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5682 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8319 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4393 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1351 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8363 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3684 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1611 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2521 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 220, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,509 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 110, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0593 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3508 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,336 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,978 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ cánh mở hất, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 28 | Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép chống rỉ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8368 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3755 | 100m2 |
| 33 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,93 | m2 |
| 34 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,11 | m2 |
| 35 | Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,0911 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,1311 | m2 |
| 37 | Láng chống thấm mái sảnh, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,388 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn Tuyp Led 1,2m, 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn Tuyp Led 1,2m, 19W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn Led tròn D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 46 | Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 48 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 54 | Lắp đặt ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khoá D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Lavabô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi chậu Lavabô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II(taluy 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5472 | m3 |
| 81 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4973 | m3 |
| 82 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7779 | m3 |
| 83 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 86 | Xây bể tự hoại bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,013 | m3 |
| 87 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,497 | m2 |
| 88 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,292 | m2 |
| 89 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | m3 |
| 90 | Ván khuôn bê tông nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép bê tông nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | tấn |
| 92 | Lắp dựng tấm đan nắp bể, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Đắp đất trả bể tự hoại =1/3Klg đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1824 | m3 |
| H | NHÀ CỘNG ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3(taluy 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9081 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3(taluy 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0421 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0928 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2433 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3527 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9352 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2642 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6525 | m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5048 | m3 |
| 10 | Bê tông lót nền, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3661 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9368 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5117 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3894 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3192 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7622 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8981 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5363 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6727 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5824 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2593 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9594 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0213 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8798 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3806 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1634 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2258 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0714 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4072 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2416 | tấn |
| 32 | Xây cột bằng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4544 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, chiều dày 220, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2475 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, chiều dày 110, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9005 | m3 |
| 35 | Đào móng tam cấp sảnh, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0147 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5166 | m3 |
| 37 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,562 | m3 |
| 38 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4352 | m2 |
| 39 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7101 | m3 |
| 40 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5644 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,4938 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn WC bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,944 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,772 | m2 |
| 44 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,9922 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng lan can sắt hộp cầu thang, hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,572 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,325 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ cánh mở hất, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 50 | Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 51 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,528 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,724 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,81 | m2 |
| 54 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,1088 | m2 |
| 55 | Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,6689 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 974,3039 | m2 |
| 57 | Láng chống thấm mái sảnh, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m2 |
| 58 | Đắp phào chi tiết trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 59 | Đắp chữ biển hiệu tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn Tuyp Led 19W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn Tuyp Led 36W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 62 | Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn Lốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt hộp điện 300x250x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427 | m |
| 74 | Lắp đặt ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502 | m |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 80 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 81 | Thép tai bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 82 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 83 | Đào rãnh chông tiếp đia, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 84 | Đắp đất trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 85 | Lắp đặt Lavabô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi chậu Lavabô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Két nước mái 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Bơm két nước 3m3, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa xiên uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa xiên uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khoá D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt van khoá D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt van xả cặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | 100m3 |
| 127 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 128 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8006 | m3 |
| 129 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 130 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | tấn |
| 131 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 132 | Xây bể tự hoại bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7659 | m3 |
| 133 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,401 | m2 |
| 134 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7752 | m2 |
| 135 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 136 | Ván khuôn bê tông nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 137 | Cốt thép bê tông nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 138 | Lắp dựng tấm đan nắp bể, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 139 | Đắp đất trả bể tự hoại =1/3Klg đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5056 | m3 |
| 140 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0673 | 100m3 |
| 141 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 142 | Bê tông bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7789 | m3 |
| 143 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 144 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | tấn |
| 145 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | tấn |
| 146 | Xây bể nước ngầm bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3464 | m3 |
| 147 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 148 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6536 | m2 |
| 149 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | m3 |
| 150 | Ván khuôn bê tông nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 151 | Cốt thép bê tông nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Đắp đất trả bể tự hoại =1/3Klg đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi