Gói thầu: Số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm cả HMC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200249440-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2020 16:17:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Dương
Tên gói thầu Số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm cả HMC)
Số hiệu KHLCNT 20200249414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ phần kinh phí xây lắp, phần còn lại từ ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-24 16:06:00 đến ngày 2020-03-05 16:17:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,049,259,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG TƯỜNG CHẮN VÀ GỜ CHẮN BÁNH XE
1 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2527 100m3
2 Đắp nền đường, máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0107 100m3
3 Mua đất đắp tại xã Minh Sơn, huyện Triệu Sơn (Tổng cự ly vận chuyển 43,1Km), đất K95 hệ số 1,13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 707,7642 m3
4 Vận chuyển đất, ôtô 12T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0776 100m3
5 Vận chuyển đất 6000 m tiếp theo, ô tô 12T, cự ly <= 7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0776 100m3/1km
6 Vận chuyển 36,1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 12T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0776 100m3/1km
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6732 100m3
8 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,09 m3
9 Vận chuyển KL khối lượng phá dỡ mặt đường bê tông đổ đi, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2309 100m3
10 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly = 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2309 100m3/1km
11 Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp bằng thủ công (10%KL), sâu <= 30 cm, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,581 m3
12 Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C3 (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1323 100m3
13 Vận chuyển đất đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp để đắp trả, hoàn thiện cống, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2581 100m3
14 Vận chuyển đất đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp để đắp trả, hoàn thiện cống, ô tô 7T, cự ly = 2km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2581 100m3/1km
15 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công (10%KL) sâu <= 30 cm, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,977 m3
16 Đào rãnh thoát nước, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C2 (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5179 100m3
17 Vận chuyển đất đào rãnh đến bãi thải, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7977 100m3
18 Vận chuyển đất đào rãnh, 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly = 2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7977 100m3/1km
19 Đào hữu cơ, đào vét bùn bằng máy (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9459 100m3
20 Vận chuyển đất đào hữu cơ đến bãi thải, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9459 100m3
21 Vận chuyển đất đào hữu cơ đến bãi thải đổ đi 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly = 2km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9459 100m3/1km
22 Lu lèn lại mặt đường để đạt độ chặt K95 (80% diện tích mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0586 100m2
23 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 676,464 m3
24 Đệm cát dày 5cm, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6912 100m3
25 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8232 100m2
26 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6043 100m3
27 Bù vênh đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8428 100m3
28 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 100m2
29 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 759,8 m
30 Bê tông tường chắn + gờ chắn đầu cống M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,88 m3
31 Bê tông gờ chắn M200 (tuyến 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,72 m3
32 Đá dăm đệm tường dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m3
33 Ván khuôn thép tường chắn + gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2125 100m2
34 Đào xây tường, đất cấp 2 bằng thủ công 10%KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,304 m3
35 Đào xây tường, đất cấp 2 bằng máy 90%KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4674 100m3
36 Đắp đất trả tường bằng đất đào nền đường + đào khuôn, bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5196 100m3
37 Vận chuyển đất đào tường đổ đi, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6304 100m3
38 Vận chuyển đất đào tường đổ đi 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly = 2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6304 100m3/1km
39 Khoan đường bê tông cũ để cấy thép để bê tông gờ chắn bánh xe sâu 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
40 Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh xe, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4006 tấn
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp III(5% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7046 m3
2 Đào đất rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp III(95% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2739 100m3
3 Bê tông đá 4x6, dùng vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,968 m3
4 Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,968 m3
5 Ván khuôn bê tông đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 100m2
6 Xây thành rãnh bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,34 m3
7 Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 388 m2
8 Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,088 m3
9 Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7915 100m2
10 Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5132 tấn
11 Lắp dựng tấm đan rãnh thoát nước, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 388 cái
12 Đắp đất trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 100m3
13 Đào đất hố ga, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9938 m3
14 Bê tông lót đá 4x6, dùng vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3328 m3
15 Bê tông đáy ga đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3328 m3
16 Ván khuôn bê tông đáy ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0103 100m2
17 Xây thành hố ga bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0058 m3
18 Trát ga thăm, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1436 m2
19 Bê tông giằng mũ ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0374 m3
20 Ván khuôn bê tông giằng mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 100m2
21 Bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1514 m3
22 Ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
23 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 tấn
24 Lắp dựng tấm sàn, trọng lượng cấu kiện <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Đắp đất trả ga thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3313 m3
26 Đào đất hố ga, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9938 m3
27 Bê tông lót đá 4x6, dùng vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3328 m3
28 Bê tông đáy ga đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3328 m3
29 Ván khuôn bê tông đáy ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0103 100m2
30 Xây thành hố ga bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9398 m3
31 Trát ga thăm, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5436 m2
32 Bê tông giằng mũ ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0317 m3
33 Ván khuôn bê tông giằng mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 100m2
34 Bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1514 m3
35 Ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
36 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 tấn
37 Lắp dựng tấm sàn, trọng lượng cấu kiện <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Đắp đất trả ga thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3313 m3
39 Đào đất hố ga, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9969 m3
40 Bê tông lót đá 4x6, dùng vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1664 m3
41 Bê tông đáy ga đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1664 m3
42 Ván khuôn bê tông đáy ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 100m2
43 Xây thành hố ga bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 m3
44 Trát ga thăm, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9718 m2
45 Bê tông giằng mũ ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 m3
46 Ván khuôn bê tông giằng mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 100m2
47 Bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0757 m3
48 Ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0035 100m2
49 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 tấn
50 Lắp dựng tấm sàn, trọng lượng cấu kiện <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Đắp đất trả ga thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6656 m3
D PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,064 m2
2 Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2352 m2
3 Tháo dỡ vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Phá dỡ móng, tường , cột, dầm bằng máy xúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
E SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp đất san nền, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2031 100m3
2 Mua đất về đắp san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,341 m3
3 Đắp cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,37 m3
4 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,3 m2
5 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1 m3
6 Phá dỡ đá lát sân dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,04 m2
7 Đắp đất san nền, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7232 100m3
8 Mua đất về đắp san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,552 m3
9 Đắp cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,04 m3
10 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,8 m2
11 Bê tông nền , M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,12 m3
12 Làm khe nhiệt chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đèn cao áp Led 60W tích hợp năng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
2 Lắp đặt đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
3 Cột bát giác liền cần 7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
4 Dựng cột thép hình bằng thủ công, chiều cao cột <=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 tấn
5 Đào móng cột đèn trang trí, cấp đất II(taluy 1,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,76 m3
6 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m3
7 Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9 m3
8 Ván khuôn bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,2 m2
9 Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m3
10 Khung móng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
11 Lắp đặt khung móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
12 Thép hình L63x63x6x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,7 kg
13 Dây nối đất FI12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,14 kg
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa, cấp đát II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 10cọc
G NHÀ ĐIẾM CANH
1 Đào móng cột, đất C3(taluy 1,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5088 m3
2 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
3 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,421 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4095 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5136 tấn
7 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9712 m3
8 Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5682 m3
9 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2376 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2376 tấn
12 Bê tông dầm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8319 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4393 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1351 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8363 tấn
16 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3684 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1611 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2521 tấn
19 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 220, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,509 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 110, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0593 m3
21 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3508 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,336 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,978 m2
24 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,125 m2
25 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,696 m2
26 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
27 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ cánh mở hất, kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m2
28 Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
29 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1394 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1394 tấn
31 Sơn sắt thép chống rỉ xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8368 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3755 100m2
33 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,93 m2
34 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,11 m2
35 Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,0911 m2
36 Sơn dầm, trần, tường không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,1311 m2
37 Láng chống thấm mái sảnh, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,388 m2
38 Lắp đặt đèn Tuyp Led 1,2m, 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
39 Lắp đặt đèn Tuyp Led 1,2m, 19W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt đèn Led tròn D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Lắp đặt đèn gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Lắp đặt hộp aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
46 Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
47 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
48 Lắp đặt hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
49 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 m
54 Lắp đặt ống gen D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 m
55 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
57 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt tê nhựa PVC D110x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
64 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
65 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 Lắp đặt van khoá D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
71 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt Lavabô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
74 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt vòi chậu Lavabô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
76 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
80 Đào đất bể tự hoại, đất cấp II(taluy 1,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5472 m3
81 Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4973 m3
82 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7779 m3
83 Ván khuôn bê tông đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 100m2
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0428 tấn
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 tấn
86 Xây bể tự hoại bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,013 m3
87 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,497 m2
88 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,292 m2
89 Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 m3
90 Ván khuôn bê tông nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0187 100m2
91 Cốt thép bê tông nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0876 tấn
92 Lắp dựng tấm đan nắp bể, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Đắp đất trả bể tự hoại =1/3Klg đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1824 m3
H NHÀ CỘNG ĐỒNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3(taluy 1,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9081 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3(taluy 1,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0421 m3
3 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0928 m3
4 Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2433 m3
5 Ván khuôn gỗ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3527 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9352 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2642 tấn
8 Xây móng bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6525 m3
9 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5048 m3
10 Bê tông lót nền, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3661 m3
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9368 100m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5117 m3
13 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3894 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,264 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3192 tấn
17 Bê tông xà dầm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7622 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8981 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5363 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6727 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5824 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2593 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9594 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0213 tấn
25 Bê tông lanh tô, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8798 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3806 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1634 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2258 tấn
29 Bê tông cầu thang, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0714 m3
30 Ván khuôn gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4072 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2416 tấn
32 Xây cột bằng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4544 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, chiều dày 220, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2475 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, chiều dày 110, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9005 m3
35 Đào móng tam cấp sảnh, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0147 m3
36 Bê tông lót móng tam cấp, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5166 m3
37 Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,562 m3
38 Lát đá granit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4352 m2
39 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7101 m3
40 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5644 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,4938 m2
42 Lát nền, sàn WC bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,944 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,772 m2
44 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,9922 m2
45 Gia công, lắp dựng lan can sắt hộp cầu thang, hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,572 m2
46 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,325 m2
47 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,375 m2
48 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
49 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ cánh mở hất, kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
50 Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
51 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/ m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,528 m2
52 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,724 m2
53 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,81 m2
54 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,1088 m2
55 Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,6689 m2
56 Sơn dầm, trần, tường không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 974,3039 m2
57 Láng chống thấm mái sảnh, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m2
58 Đắp phào chi tiết trang trí đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
59 Đắp chữ biển hiệu tên công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
60 Lắp đặt đèn Tuyp Led 19W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Lắp đặt đèn Tuyp Led 36W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
62 Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
63 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
66 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt đèn Lốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
68 Lắp đặt hộp điện 300x250x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
69 Lắp đặt hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 hộp
70 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 427 m
74 Lắp đặt ống gen D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 502 m
75 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
79 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
80 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
81 Thép tai bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
82 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
83 Đào rãnh chông tiếp đia, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
84 Đắp đất trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
85 Lắp đặt Lavabô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
86 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt vòi chậu Lavabô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
88 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
92 Két nước mái 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Bơm két nước 3m3, H=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
95 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
96 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
97 Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
98 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
100 Lắp đặt cút nhựa xiên uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 Lắp đặt cút nhựa xiên uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt côn nhựa D110x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt côn nhựa D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt thông tắc uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp nút bịt nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp nút bịt nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp nút bịt nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
112 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
113 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
114 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
115 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt tê nhựa PPR D50x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
118 Lắp đặt côn nhựa PPR D50x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Lắp đặt van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Lắp đặt van khoá D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
121 Lắp đặt van khoá D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Lắp đặt van xả cặn D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Lắp đặt van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt van điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
126 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1352 100m3
127 Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
128 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8006 m3
129 Ván khuôn bê tông đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0282 100m2
130 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 tấn
131 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 tấn
132 Xây bể tự hoại bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7659 m3
133 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,401 m2
134 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7752 m2
135 Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
136 Ván khuôn bê tông nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 100m2
137 Cốt thép bê tông nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 tấn
138 Lắp dựng tấm đan nắp bể, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
139 Đắp đất trả bể tự hoại =1/3Klg đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5056 m3
140 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0673 100m3
141 Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m3
142 Bê tông bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7789 m3
143 Ván khuôn bê tông đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 100m2
144 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
145 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0572 tấn
146 Xây bể nước ngầm bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3464 m3
147 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m2
148 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6536 m2
149 Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 m3
150 Ván khuôn bê tông nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 100m2
151 Cốt thép bê tông nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
152 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Đắp đất trả bể tự hoại =1/3Klg đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->