Gói thầu: Gói thầu số 01 Sửa chữa cải tạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200250065-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Sửa chữa cải tạo
Số hiệu KHLCNT 20200230343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-24 16:08:00 đến ngày 2020-03-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,244,553,986 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo sửa chữa
1 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn 24,32 M
2 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cánh cửa 13,616 M2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 123,04 M2
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 11,892 M3
5 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng 30,48 M2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm 0,2772 M3
7 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: lan can 7,6 M
8 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cánh cửa 33,76 M2
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường ngoài) 147,68 M2
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường trong) 156,64 M2
11 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài 146,84 M2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm 0,798 M3
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 97,73 M2
14 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 9,439 M3
15 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 0,008 M3
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 3,36 M2
17 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cánh cửa 17,15 M2
18 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường ngoài) 129,088 M2
19 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường trong) 142,29 M2
20 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván 74,52 M2
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm 0,048 M3
22 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm 0,678 M3
23 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 129,81 M2
24 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 0,04 M3
25 Đục nhám mặt tường trát vữa cũ ngoài 8,1 M2
26 Đục nhám mặt tường trát vữa cũ trong 2 M2
27 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm 0,5632 M3
28 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cánh cửa 17,31 M2
29 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn 43,46 M
30 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm 0,576 M3
31 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường ngoài) 106,344 M2
32 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường trong) 170,04 M2
33 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần 28,144 M2
34 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván 96,99 M2
35 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván 14,16 M2
36 Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng 21 M2
37 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 0,054 M2
38 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 3,36 M2
39 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường ngoài) 143,75 M2
40 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường trong) 136,57 M2
41 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần 6,48 M2
42 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván 74,52 M2
43 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn 27,2 M
44 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cánh cửa 12,29 M2
45 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm 0,048 M3
46 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 0,016 M3
47 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng 30,48 M2
48 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm 0,2772 M3
49 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cánh cửa 33,76 M2
50 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường ngoài) 147,68 M2
51 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường trong) 156,64 M2
52 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài 90,68 M2
53 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong 103,52 M2
54 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn 64,4 M
55 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cánh cửa 33,76 M2
56 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 13,36 M2
57 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm 0,798 M3
58 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,523 M3
59 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường ngoài) 233,426 M2
60 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 140,48 M2
61 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khung cổng sắt 8,925 M2
62 Lắp dựng hoa sắt cửa 7,84 M2
63 Sơn sắt thép khung bông 3,92 M2
64 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 kính trắng 5ly 13,616 M2
65 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 9,5136 M3
66 Trải tấm cao su lót (TT) 1,1892 100M2
67 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,298 M3
68 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0104 100M2
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,0176 Tấn
70 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 91,04 M2
71 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 32 M2
72 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 0,6294 M3
73 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,0912 M3
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 3,04 M2
75 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 30,48 M2
76 Quét sikalatext chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 30,48 M2
77 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 147,68 M2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 146,84 M2
79 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 294,52 M2
80 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 159,68 M2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 106,48 M2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 266,16 M2
83 Lắp dựng lan can nhựa lõi thép 5,016 M2
84 Lắp dựng hoa sắt cửa 29,84 M2
85 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 7,84 M2
86 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 25,92 M2
87 Sơn sắt thép khung bông 16,88 M2
88 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 1,008 100M2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 2,16 100M2
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm 0,234 100M
91 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,4224 M3
92 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 10,56 M2
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 10,56 M2
94 Trải tấm cao su lót 0,9439 100M2
95 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 7,5512 M3
96 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 0,008 M3
97 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,0016 100M2
98 Quét sikadur liên kết bê tông 0,08 M2
99 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 76,73 M2
100 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 21 M2
101 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 139,648 M2
102 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 139,648 M2
103 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 152,85 M2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 152,85 M2
105 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 6,72 M2
106 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 6,72 M2
107 Sơn sắt thép khung bông 8,82 M2
108 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 101,12 M2
109 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,9348 100M2
110 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 1,2766 100M2
111 Đắp cát nền móng công trình 11,969 M3
112 Trải tấm cao su lót 0,288 100M2
113 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 9,5752 M3
114 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 0,04 M3
115 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,008 100M2
116 Quét sikadur liên kết bê tông 0,4 M2
117 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,4096 M3
118 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 13,22 M2
119 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 7,12 M2
120 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 97,41 M2
121 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 32,4 M2
122 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 125,79 M2
123 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 119,564 M2
124 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 147,708 M2
125 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 177,16 M2
126 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 177,16 M2
127 Sơn sắt thép khung bông 9,87 M2
128 Làm vách ngăn bằng nhôm kính 19,47 M2
129 Lắp dựng hoa sắt cửa 19,32 M2
130 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 10,08 M2
131 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 13,44 M2
132 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,952 100M2
133 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 1,1664 100M2
134 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 1,957 M3
135 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 21 M2
136 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 0,054 M2
137 Sản xuất cột Bằng thép hình 0,0068 Tấn
138 Lắp dựng cột thép các loại 0,0068 Tấn
139 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,3424 M3
140 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 9,04 M2
141 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 9,04 M2
142 Quét sikadur liên kết bê tông 0,32 M2
143 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 0,016 M3
144 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,0032 100M2
145 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 101,12 M2
146 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 152,79 M2
147 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 144,13 M2
148 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 152,09 M2
149 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 151,61 M2
150 Lắp dựng hoa sắt cửa 10,64 M2
151 Lắp dựng cửa khung nhôm 6,72 M2
152 Lắp dựng cửa khung nhôm 6,72 M2
153 Sơn sắt thép khung bông 8,68 M2
154 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,7872 100M2
155 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 1,4087 100M2
156 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,144 M3
157 Trải tấm cao su lót 13,36 100M2
158 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 1,0688 M3
159 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0023 100M2
160 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,0094 Tấn
161 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 0,2192 M3
162 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 0,63 M2
163 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,1128 M3
164 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 3,76 M2
165 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 30,48 M2
166 Quét sikalatext chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 30,48 M2
167 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 13,36 M2
168 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 148,31 M2
169 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 90,68 M2
170 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 238,36 M2
171 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 156,64 M2
172 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 103,52 M2
173 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 260,16 M2
174 Lắp dựng lan can nhựa lõi thép 6,204 M2
175 Lắp dựng hoa sắt cửa 24,08 M2
176 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 7,84 M2
177 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 25,92 M2
178 Sơn sắt thép khung bông 16,88 M2
179 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 1,7408 100M2
180 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 1,248 100M2
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm 0,234 100M
182 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 233,426 M2
183 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 233,426 M2
184 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 140,48 M2
185 Lắp dựng cửa khung sắt 8,925 M2
186 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 8,64 M3
187 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 2,88 M3
188 Đóng cọc tràm chiều dài cọc 3,7m Vào đất cấp II 5,55 100M
189 Vét bùn đầu cừ 0,864 M3
190 Đắp cát nền móng công trình 9,38 M3
191 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,864 M3
192 Bê tông nền, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 2,954 M3
193 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 1,696 M3
194 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 0,972 M3
195 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 1,428 M3
196 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,6302 M3
197 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,048 100M2
198 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,1944 100M2
199 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,1428 100M2
200 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,112 100M2
201 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,0492 Tấn
202 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0381 Tấn
203 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,1508 Tấn
204 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0292 Tấn
205 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,1641 Tấn
206 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0273 Tấn
207 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,02 Tấn
208 Lắp dựng xà gồ thép 0,1184 Tấn
209 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ 0,2819 100M2
210 Lắp dựng cửa khung nhôm 3,84 M2
211 Lắp dựng cửa khung nhôm 2 M2
212 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 23,4 M2
213 Làm vách bằng tấm compact 23,575 M2
214 Lắp dựng máng tiểu Inox 2,716 M2
215 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 1,4742 M3
216 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 5,244 M3
217 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,104 M3
218 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 60,72 M2
219 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 ngoài 7,312 M2
220 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 34,14 M2
221 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 60,72 M2
222 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 7,312 M2
223 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 68,032 M2
224 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 34,14 M2
225 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 34,14 M2
226 Ốp gạch giả đá chân tường 9,54 M2
227 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm 46,44 M2
228 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm 24,64 M2
229 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II 10,801 M3
230 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 3,6003 M3
231 Đóng cọc tràm chiều dài cọc 3,7m Vào đất cấp II 6,3825 100M
232 Đắp cát nền móng công trình 0,87 M3
233 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 0,87 M3
234 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 2,7356 M3
235 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 16,53 M2
236 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,69 M3
237 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 0,3612 M3
238 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0106 100M2
239 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,0163 100M2
240 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 4,84 M2
241 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,002 Tấn
242 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,038 Tấn
243 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 0,061 M3
244 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg 6 Cái
245 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 0,0011 100M3
246 Làm tầng lọc đá dăm1x2 0,0011 100M3
247 Làm tầng lọc than củi 0,0011 100M3
248 Làm tầng lọc than xỉ 0,0011 100M3
249 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18 Bộ
250 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 2 Bộ
251 Lắp ổ cắm điện loại đơn 2 chấu 10A 6 Cái
252 Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 4 Cái
253 Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 1 Cái
254 Lắp đặt quạt trần 8 Cái
255 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 256 Mét
256 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 27 Mét
257 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 72 Mét
258 Lắp đặt ống nhựa vuông 2cm 351 Mét
259 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 40A 1 Cái
260 Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 20A 2 Cái
261 Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10A 1 Cái
262 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18 Bộ
263 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 2 Bộ
264 Lắp ổ cắm điện loại đơn 2 chấu 10A 6 Cái
265 Lắp công tắc điện đơn 1 chiều âm tường 4 Cái
266 Lắp công tắc điện đơn 1 chiều âm tường 1 Cái
267 Lắp đặt quạt trần 8 Cái
268 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 252 Mét
269 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 25 Mét
270 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 70 Mét
271 Lắp đặt ống nhựa vuông 2cm 347 Mét
272 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 40A 1 Cái
273 Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 20A 2 Cái
274 Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10A 1 Cái
275 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18 Bộ
276 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 4 Bộ
277 Lắp ổ cắm điện loại đơn 2 chấu 10A 8 Cái
278 Lắp công tắc điện đơn 1 chiều âm tường 4 Cái
279 Lắp công tắc điện đơn 1 chiều âm tường 1 Cái
280 Lắp đặt quạt trần 8 Cái
281 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 252 Mét
282 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 65 Mét
283 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 70 Mét
284 Lắp đặt ống nhựa vuông 2cm 387 Mét
285 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 40A 1 Cái
286 Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 25A 2 Cái
287 Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 20A 3 Cái
288 Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10A 1 Cái
289 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18 Bộ
290 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 2 Bộ
291 Lắp ổ cắm điện loại đơn 2 chấu 10A 6 Cái
292 Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 4 Cái
293 Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 1 Cái
294 Lắp đặt quạt trần 8 Cái
295 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 252 Mét
296 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 25 Mét
297 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 70 Mét
298 Lắp đặt ống nhựa vuông 2cm 347 Mét
299 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 40A 1 Cái
300 Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 20A 2 Cái
301 Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10A 1 Cái
302 Lắp đặt quạt trần 4 Cái
303 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 4 Bộ
304 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 1 Bộ
305 Lắp đặt công tắc âm tường 10A 2 Bảng
306 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp loại 1 công tắc, 2 ổ cắm 2 Bảng
307 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 25 Mét
308 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 20 Mét
309 Lắp đặt ống nhựa vuông 2cm 30 Mét
310 Lắp đặt Lavabo 4 Bộ
311 Lắp đặt chậu xí xổm 5 Bộ
312 Lắp đặt phểu thu sàn 6 Cái
313 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm 0,09 100M
314 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm 0,196 100M
315 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm 0,04 100M
316 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm 1 Cái
317 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm 1 Cái
318 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 9 Cái
319 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm 0,092 100M
320 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm 0,23 100M
321 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm 0,081 100M
322 Lắp đặt khâu răng ngoài đường kính 21mm 9 Cái
323 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm 1 Cái
324 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm 1 Cái
325 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm 3 Cái
326 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm 1 Cái
327 Lắp đặt côn nhựa chuyển ĐK 114/60 1 Cái
328 Lắp đặt côn nhựa chuyển ĐK 60/42 9 Cái
329 Lắp đặt côn nhựa chuyển ĐK 34/27 2 Cái
330 Lắp đặt côn nhựa chuyển ĐK 27/21 9 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->