Gói thầu: Gói thầu số 01 Sửa chữa cải tạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200250065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Sửa chữa cải tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200230343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 16:08:00 đến ngày 2020-03-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,244,553,986 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cải tạo sửa chữa | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn | 24,32 | M | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cánh cửa | 13,616 | M2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 123,04 | M2 | |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 11,892 | M3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng | 30,48 | M2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | 0,2772 | M3 | |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: lan can | 7,6 | M | |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cánh cửa | 33,76 | M2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường ngoài) | 147,68 | M2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường trong) | 156,64 | M2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài | 146,84 | M2 | |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | 0,798 | M3 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 97,73 | M2 | |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 9,439 | M3 | |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,008 | M3 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 3,36 | M2 | |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cánh cửa | 17,15 | M2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường ngoài) | 129,088 | M2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường trong) | 142,29 | M2 | |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | 74,52 | M2 | |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | 0,048 | M3 | |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | 0,678 | M3 | |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 129,81 | M2 | |
| 24 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,04 | M3 | |
| 25 | Đục nhám mặt tường trát vữa cũ ngoài | 8,1 | M2 | |
| 26 | Đục nhám mặt tường trát vữa cũ trong | 2 | M2 | |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | 0,5632 | M3 | |
| 28 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cánh cửa | 17,31 | M2 | |
| 29 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn | 43,46 | M | |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | 0,576 | M3 | |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường ngoài) | 106,344 | M2 | |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường trong) | 170,04 | M2 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | 28,144 | M2 | |
| 34 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | 96,99 | M2 | |
| 35 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | 14,16 | M2 | |
| 36 | Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng | 21 | M2 | |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 0,054 | M2 | |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 3,36 | M2 | |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường ngoài) | 143,75 | M2 | |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường trong) | 136,57 | M2 | |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | 6,48 | M2 | |
| 42 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | 74,52 | M2 | |
| 43 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn | 27,2 | M | |
| 44 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cánh cửa | 12,29 | M2 | |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | 0,048 | M3 | |
| 46 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,016 | M3 | |
| 47 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng | 30,48 | M2 | |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | 0,2772 | M3 | |
| 49 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cánh cửa | 33,76 | M2 | |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường ngoài) | 147,68 | M2 | |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường trong) | 156,64 | M2 | |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài | 90,68 | M2 | |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong | 103,52 | M2 | |
| 54 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn | 64,4 | M | |
| 55 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cánh cửa | 33,76 | M2 | |
| 56 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 13,36 | M2 | |
| 57 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | 0,798 | M3 | |
| 58 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,523 | M3 | |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường ngoài) | 233,426 | M2 | |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 140,48 | M2 | |
| 61 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khung cổng sắt | 8,925 | M2 | |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,84 | M2 | |
| 63 | Sơn sắt thép khung bông | 3,92 | M2 | |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 kính trắng 5ly | 13,616 | M2 | |
| 65 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 9,5136 | M3 | |
| 66 | Trải tấm cao su lót (TT) | 1,1892 | 100M2 | |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,298 | M3 | |
| 68 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0104 | 100M2 | |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0176 | Tấn | |
| 70 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 91,04 | M2 | |
| 71 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 32 | M2 | |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,6294 | M3 | |
| 73 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,0912 | M3 | |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 3,04 | M2 | |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 30,48 | M2 | |
| 76 | Quét sikalatext chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 30,48 | M2 | |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 147,68 | M2 | |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 146,84 | M2 | |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 294,52 | M2 | |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 159,68 | M2 | |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 106,48 | M2 | |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 266,16 | M2 | |
| 83 | Lắp dựng lan can nhựa lõi thép | 5,016 | M2 | |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 29,84 | M2 | |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,84 | M2 | |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 25,92 | M2 | |
| 87 | Sơn sắt thép khung bông | 16,88 | M2 | |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,008 | 100M2 | |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 2,16 | 100M2 | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | 0,234 | 100M | |
| 91 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,4224 | M3 | |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 10,56 | M2 | |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 10,56 | M2 | |
| 94 | Trải tấm cao su lót | 0,9439 | 100M2 | |
| 95 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 7,5512 | M3 | |
| 96 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 0,008 | M3 | |
| 97 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,0016 | 100M2 | |
| 98 | Quét sikadur liên kết bê tông | 0,08 | M2 | |
| 99 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 76,73 | M2 | |
| 100 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 21 | M2 | |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 139,648 | M2 | |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 139,648 | M2 | |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 152,85 | M2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 152,85 | M2 | |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,72 | M2 | |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,72 | M2 | |
| 107 | Sơn sắt thép khung bông | 8,82 | M2 | |
| 108 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 101,12 | M2 | |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,9348 | 100M2 | |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 1,2766 | 100M2 | |
| 111 | Đắp cát nền móng công trình | 11,969 | M3 | |
| 112 | Trải tấm cao su lót | 0,288 | 100M2 | |
| 113 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 9,5752 | M3 | |
| 114 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 0,04 | M3 | |
| 115 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,008 | 100M2 | |
| 116 | Quét sikadur liên kết bê tông | 0,4 | M2 | |
| 117 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,4096 | M3 | |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 13,22 | M2 | |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 7,12 | M2 | |
| 120 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 97,41 | M2 | |
| 121 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 32,4 | M2 | |
| 122 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 125,79 | M2 | |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 119,564 | M2 | |
| 124 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 147,708 | M2 | |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 177,16 | M2 | |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 177,16 | M2 | |
| 127 | Sơn sắt thép khung bông | 9,87 | M2 | |
| 128 | Làm vách ngăn bằng nhôm kính | 19,47 | M2 | |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 19,32 | M2 | |
| 130 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,08 | M2 | |
| 131 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 13,44 | M2 | |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,952 | 100M2 | |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 1,1664 | 100M2 | |
| 134 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | 1,957 | M3 | |
| 135 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 21 | M2 | |
| 136 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 0,054 | M2 | |
| 137 | Sản xuất cột Bằng thép hình | 0,0068 | Tấn | |
| 138 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0068 | Tấn | |
| 139 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,3424 | M3 | |
| 140 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 9,04 | M2 | |
| 141 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 9,04 | M2 | |
| 142 | Quét sikadur liên kết bê tông | 0,32 | M2 | |
| 143 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 0,016 | M3 | |
| 144 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,0032 | 100M2 | |
| 145 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 101,12 | M2 | |
| 146 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 152,79 | M2 | |
| 147 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 144,13 | M2 | |
| 148 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 152,09 | M2 | |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 151,61 | M2 | |
| 150 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 10,64 | M2 | |
| 151 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 6,72 | M2 | |
| 152 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 6,72 | M2 | |
| 153 | Sơn sắt thép khung bông | 8,68 | M2 | |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,7872 | 100M2 | |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 1,4087 | 100M2 | |
| 156 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,144 | M3 | |
| 157 | Trải tấm cao su lót | 13,36 | 100M2 | |
| 158 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 1,0688 | M3 | |
| 159 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0023 | 100M2 | |
| 160 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0094 | Tấn | |
| 161 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,2192 | M3 | |
| 162 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 0,63 | M2 | |
| 163 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,1128 | M3 | |
| 164 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 3,76 | M2 | |
| 165 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 30,48 | M2 | |
| 166 | Quét sikalatext chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 30,48 | M2 | |
| 167 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 13,36 | M2 | |
| 168 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 148,31 | M2 | |
| 169 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 90,68 | M2 | |
| 170 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 238,36 | M2 | |
| 171 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 156,64 | M2 | |
| 172 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 103,52 | M2 | |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 260,16 | M2 | |
| 174 | Lắp dựng lan can nhựa lõi thép | 6,204 | M2 | |
| 175 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 24,08 | M2 | |
| 176 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,84 | M2 | |
| 177 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 25,92 | M2 | |
| 178 | Sơn sắt thép khung bông | 16,88 | M2 | |
| 179 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,7408 | 100M2 | |
| 180 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 1,248 | 100M2 | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | 0,234 | 100M | |
| 182 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 233,426 | M2 | |
| 183 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 233,426 | M2 | |
| 184 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 140,48 | M2 | |
| 185 | Lắp dựng cửa khung sắt | 8,925 | M2 | |
| 186 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 8,64 | M3 | |
| 187 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,88 | M3 | |
| 188 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc 3,7m Vào đất cấp II | 5,55 | 100M | |
| 189 | Vét bùn đầu cừ | 0,864 | M3 | |
| 190 | Đắp cát nền móng công trình | 9,38 | M3 | |
| 191 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,864 | M3 | |
| 192 | Bê tông nền, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | 2,954 | M3 | |
| 193 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | 1,696 | M3 | |
| 194 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 0,972 | M3 | |
| 195 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 1,428 | M3 | |
| 196 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,6302 | M3 | |
| 197 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,048 | 100M2 | |
| 198 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,1944 | 100M2 | |
| 199 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,1428 | 100M2 | |
| 200 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,112 | 100M2 | |
| 201 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0492 | Tấn | |
| 202 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0381 | Tấn | |
| 203 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,1508 | Tấn | |
| 204 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0292 | Tấn | |
| 205 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,1641 | Tấn | |
| 206 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0273 | Tấn | |
| 207 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,02 | Tấn | |
| 208 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1184 | Tấn | |
| 209 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2819 | 100M2 | |
| 210 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 3,84 | M2 | |
| 211 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 2 | M2 | |
| 212 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 23,4 | M2 | |
| 213 | Làm vách bằng tấm compact | 23,575 | M2 | |
| 214 | Lắp dựng máng tiểu Inox | 2,716 | M2 | |
| 215 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,4742 | M3 | |
| 216 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 5,244 | M3 | |
| 217 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,104 | M3 | |
| 218 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 60,72 | M2 | |
| 219 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 ngoài | 7,312 | M2 | |
| 220 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 34,14 | M2 | |
| 221 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 60,72 | M2 | |
| 222 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 7,312 | M2 | |
| 223 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,032 | M2 | |
| 224 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 34,14 | M2 | |
| 225 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,14 | M2 | |
| 226 | Ốp gạch giả đá chân tường | 9,54 | M2 | |
| 227 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | 46,44 | M2 | |
| 228 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | 24,64 | M2 | |
| 229 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II | 10,801 | M3 | |
| 230 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,6003 | M3 | |
| 231 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc 3,7m Vào đất cấp II | 6,3825 | 100M | |
| 232 | Đắp cát nền móng công trình | 0,87 | M3 | |
| 233 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,87 | M3 | |
| 234 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 2,7356 | M3 | |
| 235 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 16,53 | M2 | |
| 236 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,69 | M3 | |
| 237 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 0,3612 | M3 | |
| 238 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0106 | 100M2 | |
| 239 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,0163 | 100M2 | |
| 240 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 4,84 | M2 | |
| 241 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,002 | Tấn | |
| 242 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,038 | Tấn | |
| 243 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 0,061 | M3 | |
| 244 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 6 | Cái | |
| 245 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0011 | 100M3 | |
| 246 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | 0,0011 | 100M3 | |
| 247 | Làm tầng lọc than củi | 0,0011 | 100M3 | |
| 248 | Làm tầng lọc than xỉ | 0,0011 | 100M3 | |
| 249 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 18 | Bộ | |
| 250 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | Bộ | |
| 251 | Lắp ổ cắm điện loại đơn 2 chấu 10A | 6 | Cái | |
| 252 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều | 4 | Cái | |
| 253 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều | 1 | Cái | |
| 254 | Lắp đặt quạt trần | 8 | Cái | |
| 255 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | 256 | Mét | |
| 256 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | 27 | Mét | |
| 257 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 | 72 | Mét | |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa vuông 2cm | 351 | Mét | |
| 259 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 40A | 1 | Cái | |
| 260 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 2 | Cái | |
| 261 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 1 | Cái | |
| 262 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 18 | Bộ | |
| 263 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | Bộ | |
| 264 | Lắp ổ cắm điện loại đơn 2 chấu 10A | 6 | Cái | |
| 265 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều âm tường | 4 | Cái | |
| 266 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều âm tường | 1 | Cái | |
| 267 | Lắp đặt quạt trần | 8 | Cái | |
| 268 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | 252 | Mét | |
| 269 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | 25 | Mét | |
| 270 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 | 70 | Mét | |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa vuông 2cm | 347 | Mét | |
| 272 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 40A | 1 | Cái | |
| 273 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 2 | Cái | |
| 274 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 1 | Cái | |
| 275 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 18 | Bộ | |
| 276 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | Bộ | |
| 277 | Lắp ổ cắm điện loại đơn 2 chấu 10A | 8 | Cái | |
| 278 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều âm tường | 4 | Cái | |
| 279 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều âm tường | 1 | Cái | |
| 280 | Lắp đặt quạt trần | 8 | Cái | |
| 281 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | 252 | Mét | |
| 282 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | 65 | Mét | |
| 283 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 | 70 | Mét | |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa vuông 2cm | 387 | Mét | |
| 285 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 40A | 1 | Cái | |
| 286 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 25A | 2 | Cái | |
| 287 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 3 | Cái | |
| 288 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 1 | Cái | |
| 289 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 18 | Bộ | |
| 290 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | Bộ | |
| 291 | Lắp ổ cắm điện loại đơn 2 chấu 10A | 6 | Cái | |
| 292 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều | 4 | Cái | |
| 293 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều | 1 | Cái | |
| 294 | Lắp đặt quạt trần | 8 | Cái | |
| 295 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | 252 | Mét | |
| 296 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | 25 | Mét | |
| 297 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 | 70 | Mét | |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa vuông 2cm | 347 | Mét | |
| 299 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 40A | 1 | Cái | |
| 300 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 2 | Cái | |
| 301 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 1 | Cái | |
| 302 | Lắp đặt quạt trần | 4 | Cái | |
| 303 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 4 | Bộ | |
| 304 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | Bộ | |
| 305 | Lắp đặt công tắc âm tường 10A | 2 | Bảng | |
| 306 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | 2 | Bảng | |
| 307 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | 25 | Mét | |
| 308 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | 20 | Mét | |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa vuông 2cm | 30 | Mét | |
| 310 | Lắp đặt Lavabo | 4 | Bộ | |
| 311 | Lắp đặt chậu xí xổm | 5 | Bộ | |
| 312 | Lắp đặt phểu thu sàn | 6 | Cái | |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | 0,09 | 100M | |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | 0,196 | 100M | |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | 0,04 | 100M | |
| 316 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 1 | Cái | |
| 317 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | 1 | Cái | |
| 318 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 9 | Cái | |
| 319 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | 0,092 | 100M | |
| 320 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | 0,23 | 100M | |
| 321 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | 0,081 | 100M | |
| 322 | Lắp đặt khâu răng ngoài đường kính 21mm | 9 | Cái | |
| 323 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 1 | Cái | |
| 324 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 1 | Cái | |
| 325 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | 3 | Cái | |
| 326 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | 1 | Cái | |
| 327 | Lắp đặt côn nhựa chuyển ĐK 114/60 | 1 | Cái | |
| 328 | Lắp đặt côn nhựa chuyển ĐK 60/42 | 9 | Cái | |
| 329 | Lắp đặt côn nhựa chuyển ĐK 34/27 | 2 | Cái | |
| 330 | Lắp đặt côn nhựa chuyển ĐK 27/21 | 9 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi