Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà lớp học điểm 84-85 thuộc Trường Mầm non Hoa Đào; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200238863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà lớp học điểm 84-85 thuộc Trường Mầm non Hoa Đào; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200205318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 16:43:00 đến ngày 2020-03-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,725,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí lán trại | 1 | khoản | |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8076 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày <=0,5m bằng búa căn, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,618 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5477 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,955 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4145 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9222 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0957 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5548 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5524 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8248 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6666 | 100m2 |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0532 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5035 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1853 | m3 |
| 15 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7465 | m3 |
| 16 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1072 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0888 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7021 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3385 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4034 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3701 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4281 | 100m2 |
| 23 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4347 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9645 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4829 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3747 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3747 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3809 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2212 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0602 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,9273 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3644 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,919 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,005 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4323 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6086 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0793 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,522 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5387 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2757 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8399 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5528 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0259 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1043 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3795 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1968 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3201 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3961 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh lam, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6336 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh lam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0628 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh lam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1843 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,3023 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=11cm, h<=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5428 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,356 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,0615 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=11cm, h <=16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7559 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22, h <=16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5793 | m3 |
| 38 | Xây kết cấu phức tạp khác gạch chỉ 6,5x10,5x22, h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5697 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,0608 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,808 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.4m,dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4 | md |
| D | PHẦN THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9915 | tấn |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9915 | tấn |
| 3 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 4 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 5 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,2133 | m2 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,164 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,1326 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 886,507 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,382 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,6526 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483,932 | m2 |
| 7 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,82 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,82 | m |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,264 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5902 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,933 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6016 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417,1956 | m2 |
| 14 | Mặt đá chậu rửa bao gồm cả khung treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,776 | m2 |
| 15 | Trần nhựa bao gồm cả khung xương và khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8008 | m2 |
| 16 | Tấm cửa WC nhựa Composite chống nước dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4784 | m2 |
| 17 | Phụ kiện vách Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.557,087 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 535,516 | m2 |
| 20 | Khuôn cửa đi khuôn kép chưa bao có công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,8 | md |
| 21 | Khuôn cửa đi khuôn đơn chưa có công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,8 | md |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,8 | m |
| 23 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,8 | m |
| 24 | Cửa đi khung thép + kính có công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m2 |
| 25 | Cửa sổ khung thép + kính chưa có công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,24 | m2 |
| 27 | Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,7984 | kg |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3824 | m2 |
| 29 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 30 | Thép lan can bao gồm cả sơn + lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.278,7342 | kg |
| 31 | Thép ĐK25 mạ kẽm lên thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,385 | kg |
| 32 | Nắp tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6032 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐiỆN | |||
| 1 | Giá đòn điện (cả sứ, bu lông,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Đế âm aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 9 | Mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 11 | Mặt công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 15 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 16 | Tủ điện tổng KT:450x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 30 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Ống lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Hộp giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 5 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| H | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 5 | Chân đỡ dây thu sét thép F10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 6 | Thép F10 uốn chữ C, L=0.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 7 | Quả hồ lô màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Miếng đệm bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 9 | Miếng đệm bằng chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 11 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m3 |
| 12 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m3 |
| 13 | Thép dẹt 20x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m |
| 14 | Bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 15 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Ống nhựa PVC D25 luồn thép dẹt 20x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 17 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| I | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 23 | Van khóa PPR f25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Van khóa PPR f32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Van khóa PPR f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Van 1 chiều PPR f32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Van 1 chiều PPR f25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 32 | Họng xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 39 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 42 | Móc giữ ống f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Móc giữ ống f32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 44 | Móc giữ ống f25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 45 | Đai khởi thủy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt kép nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Măng sông nhựa PPR ren ngoài f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Măng sông nhựa PPR ren trong f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Măng sông nhựa PPR ren trong f32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 50 | Măng sông nhựa PPR ren trong f25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 57 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 125/125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75/75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 60 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/90; 90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 61 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75/75; 75/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 67 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 70 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 71 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 73 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Chóp thông hơi D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Móc giữ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 76 | Móc giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 77 | Móc giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 78 | Xi phông con thỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| J | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1009 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,651 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1108 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,661 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,332 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7526 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi