Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà lớp học điểm 84-85 thuộc Trường Mầm non Hoa Đào; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200238863-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà lớp học điểm 84-85 thuộc Trường Mầm non Hoa Đào; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4
Số hiệu KHLCNT 20200205318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-20 16:43:00 đến ngày 2020-03-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,725,590,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí trực tiếp khác 1 khoản
2 Chi phí lán trại 1 khoản
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8076 100m3
2 Đào phá đá chiều dày <=0,5m bằng búa căn, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,618 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5477 100m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,955 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,4145 m3
6 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9222 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0957 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5548 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5524 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8248 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6666 100m2
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,0532 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5035 m3
14 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1853 m3
15 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7465 m3
16 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1072 m3
17 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0888 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7021 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3385 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4034 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3701 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4281 100m2
23 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4347 m3
24 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,9645 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4829 100m3
C PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3747 m3
2 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3747 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3809 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2212 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0602 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,9273 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3644 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,919 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,005 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4323 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6086 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0793 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,522 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5387 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2757 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8399 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5528 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0259 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1043 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3795 100m2
25 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1968 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3201 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3961 100m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh lam, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6336 m3
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh lam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0628 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh lam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1843 100m2
32 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,3023 m3
33 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=11cm, h<=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5428 m3
34 Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,356 m3
35 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,0615 m3
36 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=11cm, h <=16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7559 m3
37 Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22, h <=16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5793 m3
38 Xây kết cấu phức tạp khác gạch chỉ 6,5x10,5x22, h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
39 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5697 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 tấn
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,0608 m2
42 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,808 100m2
43 Tôn úp nóc khổ rộng 0.4m,dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,4 md
D PHẦN THANG THOÁT HIỂM
1 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9915 tấn
2 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thang thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9915 tấn
3 Bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 cái
4 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 cái
5 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 cái
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,2133 m2
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,164 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380,1326 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 886,507 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,382 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,6526 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 483,932 m2
7 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,82 m
8 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,82 m
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,264 m2
10 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit nhân tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5902 m2
11 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit nhân tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,933 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6016 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 417,1956 m2
14 Mặt đá chậu rửa bao gồm cả khung treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,776 m2
15 Trần nhựa bao gồm cả khung xương và khung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8008 m2
16 Tấm cửa WC nhựa Composite chống nước dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,4784 m2
17 Phụ kiện vách Composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.557,087 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 535,516 m2
20 Khuôn cửa đi khuôn kép chưa bao có công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,8 md
21 Khuôn cửa đi khuôn đơn chưa có công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,8 md
22 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,8 m
23 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,8 m
24 Cửa đi khung thép + kính có công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m2
25 Cửa sổ khung thép + kính chưa có công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,12 m2
26 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,24 m2
27 Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,7984 kg
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3824 m2
29 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
30 Thép lan can bao gồm cả sơn + lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.278,7342 kg
31 Thép ĐK25 mạ kẽm lên thăm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,385 kg
32 Nắp tôn lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6032 100m2
F PHẦN ĐiỆN
1 Giá đòn điện (cả sứ, bu lông,...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Đế âm aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
9 Mặt aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
11 Mặt công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
15 Đế âm bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
16 Tủ điện tổng KT:450x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
28 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
29 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
30 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
31 Hộp đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
G THOÁT NƯỚC MÁI
1 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
2 Ống lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
3 Hộp giảm tốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
5 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
6 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
7 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
H PHẦN THU SÉT
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
5 Chân đỡ dây thu sét thép F10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
6 Thép F10 uốn chữ C, L=0.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
7 Quả hồ lô màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
8 Miếng đệm bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
9 Miếng đệm bằng chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
10 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
11 Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m3
12 Lấp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m3
13 Thép dẹt 20x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2 m
14 Bu lông D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
15 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Ống nhựa PVC D25 luồn thép dẹt 20x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
17 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
I PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
6 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
20 Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
22 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
23 Van khóa PPR f25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Van khóa PPR f32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Van khóa PPR f50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Van 1 chiều PPR f32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Van 1 chiều PPR f25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
30 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
32 Họng xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
35 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
37 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
38 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
39 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
42 Móc giữ ống f50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
43 Móc giữ ống f32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
44 Móc giữ ống f25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
45 Đai khởi thủy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
46 Lắp đặt kép nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Măng sông nhựa PPR ren ngoài f50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
48 Măng sông nhựa PPR ren trong f50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Măng sông nhựa PPR ren trong f32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
50 Măng sông nhựa PPR ren trong f25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
51 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
52 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
53 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
54 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
55 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
56 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
57 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 125/125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75/75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
60 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/90; 90/75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
61 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75/75; 75/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
62 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
63 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
67 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
69 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
70 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
71 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
72 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
73 Chóp thông hơi D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Chóp thông hơi D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
75 Móc giữ ống D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
76 Móc giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
77 Móc giữ ống D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
78 Xi phông con thỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
J BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1009 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,651 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1108 tấn
6 Xây bể chứa gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,661 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
10 Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,332 m2
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7526 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->