Gói thầu: Thi công xây dựng kênh và công trình trên kênh tiêu T4B, T4B-0, T4B-3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200243663-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng kênh và công trình trên kênh tiêu T4B, T4B-0, T4B-3
Số hiệu KHLCNT 20200145393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-24 15:51:00 đến ngày 2020-03-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,227,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH TIÊU T4B
B Kênh T4B
1 Đắp sỏi đỏ Bao gồm mua, vận chuyển, đắp hoàn thiện theo đúng yêu cầu thiết kế 9.300 m3
2 Đất đào Bao gồm đất đào lòng kênh được đưa sang hai bên bờ đắp kết hợp tạo đường 33.334,78 m3
3 Đất đắp các loại Bao gồm vận chuyển đất chỗ dư đến đắp chỗ thiếu, đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế 26.493,88 m3
4 Phát hoang mặt bằng Phát hoang mặt bằng 44.200 m2
C KHỐI LƯỢNG ĐIỀU TIẾT TỰ TRÀN KH CTV T4B-2 K3+050
1 Bê tông M200 các loại Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 106,28 m3
2 Cọc tiêu Bao gồm công tác SXLD ván khuôn, sơn theo đúng thiết kế 4 cọc
3 Cửa van phẳng Bao gồm mua,vận chuyển lắp đặt, gioăng cao su, máy đóng mở 0,22 tấn
4 Đất đào Đất đào công trình 411,8 m3
5 Đất đào dẫn dòng 168,3 m3
6 Đất đào đê quây 221,4 m3
7 Đất đắp các loại Vận chuyển đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế 292 m3
8 Đất đắp dẫn dòng Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế 168,3 m3
9 Đất đắp đê quây Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế 221,4 m3
10 Khớp nối PVC 17,8 m
11 Lan can sắt Bao gồm mua,vận chuyển, lắp đặt, hoàn thiện theo đúng thiết kế 0,28 tấn
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa 20,79 m2
13 Thép tròn các loại Bao gồm mua, vận chuyển, lắp đặt đúng theo yêu cầu thiết kế 3,7 tấn
14 Vữa M75 Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 413,3 m2
D ĐIỀU TIẾT TỰ TRÀN KH CTV T4B-3 K5+350
1 Bê tông M200 các loại Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 175,86 m3
2 Cọc tiêu Bao gồm công tác SXLD ván khuôn, sơn theo đúng thiết kế 4 cọc
3 Cửa van phẳng Bao gồm mua,vận chuyển lắp đặt, gioăng cao su, máy đóng mở 0,24 tấn
4 Đất đào Đất đào công trình 669,5 m3
5 Đất đào dẫn dòng 181 m3
6 Đất đào đê quây 236,1 m3
7 Đất đắp các loại Vận chuyển đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế 469,6 m3
8 Đất đắp dẫn dòng Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế 181 m3
9 Đất đắp đê quây Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế 236,1 m3
10 Khớp nối PVC 14,9 m
11 Lan can sắt Bao gồm mua,vận chuyển, lắp đặt, hoàn thiện theo thiết kế 0,44 tấn
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa 30,2 m2
13 Thép tròn các loại Bao gồm mua, vận chuyển, lắp đặt đúng theo yêu cầu thiết kế 9,17 tấn
14 Vữa M75  Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 618,1 m2
E ĐT TỰ TRÀN KH CTV D100 K1+820
1 Bê tông M200 các loại Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 74,95 m3
2 Cọc tiêu Bao gồm công tác SXLD ván khuôn, sơn theo đúng thiết kế 4 cọc
3 Cửa van phẳng Bao gồm mua,vận chuyển lắp đặt, gioăng cao su, máy đóng mở 0,26 tấn
4 Đất đào Đất đào công trình 395,2 m3
5 Đất đào dẫn dòng 149,7 m3
6 Đất đào đê quây 52,6 m3
7 Đất đắp các loại Vận chuyển đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế 307,8 m3
8 Đất đắp dẫn dòng Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế 149,7 m3
9 Đất đắp đê quây Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế 52,6 m3
10 Lan can sắt Bao gồm mua,vận chuyển, lắp đặt, hoàn thiện theo đúng thiết kế 0,21 tấn
11 Ống bê tông D=1000mm Bao gồm mua, lấy mẫu thí nghiệm, vận chuyển, gioăng cao su nối ống, lắp đặt 7 m
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa 11,94 m2
13 Thép tròn các loại Bao gồm mua, vận chuyển, lắp đặt đúng theo yêu cầu thiết kế 3,27 tấn
14 Vữa M75 Bao gồm công tác SXLD ván khuôn  293,6 m2
F KHỐI LƯỢNG CTV BXH=(2X2)M T4B-4K4+450
1 Bê tông M200 các loại Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 51,47 m3
2 Cọc tiêu Bao gồm công tác SXLD ván khuôn, sơn theo đúng thiết kế 4 cọc
3 Đất đào Đất đào công trình 201,2 m3
4 Đất đào dẫn dòng 80 m3
5 Đất đào đê quây 271,9 m3
6 Đất đắp các loại Vận chuyển đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế 130,3 m3
7 Đất đắp dẫn dòng Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế 80 m3
8 Đất đắp đê quây Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế 271,9 m3
9 Khớp nối PVC 15,9 m
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa 9,18 m2
11 Thép tròn các loại Bao gồm mua, vận chuyển, lắp đặt đúng theo yêu cầu thiết kế 3,203 tấn
12 Vữa M75 Bao gồm công tác SXLD ván khuôn  189 m3
G CỐNG TIÊU VÀO D150 K6+180
1 Bê tông M200 các loại Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 29,63 m3
2 Cọc tiêu Bao gồm công tác SXLD ván khuôn, sơn theo đúng thiết kế 4 cọc
3 Đất đào Đất đào công trình 155,3 m3
4 Đất đào dẫn dòng 80 m3
5 Đất đào đê quây 113,3 m3
6 Đất đắp các loại Vận chuyển đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế 110,4 m3
7 Đất đắp dẫn dòng Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế 80 m3
8 Đất đắp đê quây Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế 113,3 m3
9 Ống bê tông D=1500mm Bao gồm mua, lấy mẫu thí nghiệm, vận chuyển, gioăng cao su nối ống, lắp đặt 6 m
10 Thép tròn các loại Bao gồm mua, vận chuyển, lắp đặt đúng theo yêu cầu thiết kế 1,17 tấn
11 Vữa M75 Bao gồm công tác SXLD ván khuôn  82,8 m3
H CỐNG TIÊU VÀO D150 K8+110
1 Bê tông M200 các loại Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 29,27 m3
2 Cọc tiêu Bao gồm công tác SXLD ván khuôn, sơn theo đúng thiết kế 4 cọc
3 Đất đào Đất đào công trình 140,6 m3
4 Đất đào dẫn dòng 80 m3
5 Đất đào đê quây 174,8 m3
6 Đất đắp các loại Vận chuyển đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế 96,1 m3
7 Đất đắp dẫn dòng Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế 80 m3
8 Đất đắp đê quây Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế 174,8 m3
9 Ống bê tông D=1500mm Bao gồm mua, lấy mẫu thí nghiệm, vận chuyển, gioăng cao su nối ống, lắp đặt 6 m
10 Thép tròn các loại Bao gồm mua, vận chuyển, lắp đặt đúng theo yêu cầu thiết kế 0,9 tấn
11 Vữa M75 Bao gồm công tác SXLD ván khuôn  82,9 m3
I CỐNG TIÊU VÀO D60 35 VỊ TRÍ
1 Đất đào Đất đào công trình 571,76 m3
2 Đất đắp các loại Vận chuyển đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế 443,66 m3
3 Ống bê tông D=600mm Bao gồm mua, lấy mẫu thí nghiệm, vận chuyển, gioăng cao su nối ống, lắp đặt 298 m
4 Vải địa kỹ thuật Bao gồm mua khâu, nối vải theo đúng thiết kế 218,42 m2
J KÊNH TIÊU T4B-0
K Kênh T4B-0
1 Đắp sỏi đỏ Bao gồm mua, vận chuyển, đắp hoàn thiện theo đúng yêu cầu thiết kế 1.560 m3
2 Đất đào Bao gồm đất đào lòng kênh được đưa sang hai bên bờ đắp kết hợp tạo đường 3.633 m3
3 Đất đắp các loại Vận chuyển đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế 2.508 m3
4 Ống bê tông D=800mm Bao gồm mua, lấy mẫu thí nghiệm, vận chuyển, gioăng cao su nối ống, lắp đặt 24 m
5 Phát hoang mặt bằng 5.562 m2
L CQĐ D100 K0+133
1 Bê tông M150 các loại Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 1,46 m3
2 Bê tông M200 các loại Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 28,76 m3
3 Cọc tiêu Bao gồm công tác SXLD ván khuôn, sơn theo đúng thiết kế 12 Cọc
4 Đất đào Đất đào công trình 77 m3
5 Đất đào dẫn dòng 125 m3
6 Đất đào đê quây 22 m3
7 Đất đắp các loại Vận chuyển đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế 95 m3
8 Đất đắp dẫn dòng Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế 125 m3
9 Đất đắp đê quây Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế 22 m3
10 Ống bê tông D=1000mm Bao gồm mua, lấy mẫu thí nghiệm, vận chuyển, gioăng cao su nối ống, lắp đặt 6 m
11 Ống bê tông D=800mm Bao gồm mua, lấy mẫu thí nghiệm, vận chuyển, gioăng cao su nối ống, lắp đặt 14 m
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa 2,45 m2
13 Thép tròn các loại Bao gồm mua, vận chuyển, lắp đặt đúng theo yêu cầu thiết kế 1,03 tấn
14 Vữa M75 Bao gồm công tác SXLD ván khuôn  103,95 m3
M CỐNG TIÊU VÀO D60 K0+125; K0+948 (TẢ VÀ HỮU)
1 Đất đào Đất đào công trình 97 m3
2 Đất đắp các loại Vận chuyển đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế 85 m3
3 Ống bê tông D=600mm Bao gồm mua, lấy mẫu thí nghiệm, vận chuyển, gioăng cao su nối ống, lắp đặt 29 m
4 Vải địa kỹ thuật Bao gồm mua khâu, nối vải theo đúng thiết kế 27,9 m2
N CỐNG TIÊU VÀO D60 K0+630 ( BỜ TẢ)
1 Bê tông M200 các loại Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 11,14 m3
2 Đất đào Đất đào công trình 28,64 m3
3 Đất đào dẫn dòng 42 m3
4 Đất đào đê quây 13 m3
5 Đất đắp các loại Vận chuyển đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế 22 m3
6 Đất đắp dẫn dòng Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế 42 m3
7 Đất đắp đê quây Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế 13 m3
8 Ống bê tông D=600mm Bao gồm mua, lấy mẫu thí nghiệm, vận chuyển, gioăng cao su nối ống, lắp đặt 6 m
9 Thép tròn các loại Bao gồm mua, vận chuyển, lắp đặt đúng theo yêu cầu thiết kế 0,3 tấn
10 Vữa M75 Bao gồm công tác SXLD ván khuôn  53,59 m3
O CỐNG TIÊU VÀO D60 K0+630 ( BỜ HỮU)
1 Bê tông M200 các loại Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 12,27 m3
2 Đất đào Bao gồm công đào và vận chuyển 40,22 m3
3 Đất đắp các loại Vận chuyển đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế 33 m3
4 Ống bê tông D=600mm Bao gồm mua, lấy mẫu thí nghiệm, vận chuyển, gioăng cao su nối ống, lắp đặt 6 m
5 Thép tròn các loại Bao gồm mua, vận chuyển, lắp đặt đúng theo yêu cầu thiết kế 0,33 tấn
6 Vữa M75 Bao gồm công tác SXLD ván khuôn  59,33 m3
P KÊNH TIÊU T4B-3
Q Kênh T4B-3
1 Đắp sỏi đỏ Bao gồm mua, vận chuyển, đắp hoàn thiện theo đúng yêu cầu thiết kế 1.794 m3
2 Đất đào Bao gồm đất đào lòng kênh được đưa sang hai bên bờ đắp kết hợp tạo đường 2.888 m3
3 Đất đắp các loại Vận chuyển đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế 2.206 m3
4 Ống bê tông D=800mm Bao gồm mua, lấy mẫu thí nghiệm, vận chuyển, gioăng cao su nối ống, lắp đặt 18 m
5 Phát hoang mặt bằng 1.560 m2
R SC CQĐ D150 K1+264
1 Bê tông M200 các loại Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 54,6 m3
2 Đất đào Đất đào công trình 87 m3
3 Đất đào dẫn dòng 396,4 m3
4 Đất đào đê quây 32 m3
5 Đất đắp các loại Vận chuyển đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế 36 m3
6 Đất đắp dẫn dòng Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế 396,4 m3
7 Đất đắp đê quây Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế 32 m3
8 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Bao gồm công đắp hoàn thiện 52 m2
9 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Bao gồm công đắp hoàn thiện 26 m2
10 Ống bê tông D=800mm Bao gồm mua, lấy mẫu thí nghiệm, vận chuyển, gioăng cao su nối ống, lắp đặt 12 m
11 Phá dỡ bê tông 12 m3
12 Phá dỡ mặt đường 5,2 m3
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa 9,4 m2
14 Thép tròn các loại Bao gồm mua, vận chuyển, lắp đặt đúng theo yêu cầu thiết kế 0,39 tấn
15 Vữa M75  Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 159,84 m3
S Ghi chú: Nhà thầu xem phần ghi chú của bảng chi tiết hạng mục xây lắp tại trang 39 của bảng scan HSMT
T Thời gian thực hiện: Thời gian thực hiện hợp đồng là 360 ngày, trong đó thời gian thi công là 240 ngày (Nhà thầu lưu ý lập tiến độ thi công theo 240 ngày)
U Do điều kiện vận động giải phóng mặt bằng nên CĐT sẽ phát lệnh khởi công từng đợt ứng với từng đợt bàn giao mặt bằng. Nhà thầu phải có trách nhiệm tập kết trang thiết bị, nhân sự để đảm bảo tiến độ thi công từng đợt. Trường hợp bất khả kháng, không giải phóng mặt bằng được thì sẽ giảm trừ khối lượng trong hợp đồng mà không điều chỉnh đơn giá hợp đồng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->