Gói thầu: Gói thầu xây lắp bổ sung (Tuyến 01 - Bờ Đông; Các hạng mục cấp thiết còn lại)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200157210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp bổ sung (Tuyến 01 - Bờ Đông; Các hạng mục cấp thiết còn lại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200155476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách địa phương (Ngân sách Tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 17:20:00 đến ngày 2020-03-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,659,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Gói số 01 - Phần áp mái kè |
|||
| 1 | Đào móng B<=20m đất CII bằng máy đào | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,84 | 100m3 |
| 2 | Đào móng B<=6m đất CII bằng máy đào | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào CII bằng ôtô cự ly <=0,3km | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,44 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình đất CII bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m3 |
| 5 | Đắp bờ kè bằng máy đầm, gama = 1,75 T/m3; K=0,95 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất cấp II | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,61 | 100m3 |
| 7 | VC đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,61 | 100m3 |
| 8 | VC tiếp bằng ô tô, cự ly 4,2km, đất cấp II | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,61 | 100m3 |
| B | Gói số 01 - Gia cố đầu kè | |||
| 1 | Đào móng băng B>3, H<2 đất CII bằng thủ công<br/> | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7 | m3 |
| 2 | Đào móng B<=20m đất CII bằng máy đào | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,203 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào CII bằng ôtô cự ly <=0,3km | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,203 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình đất CII bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan rãnh tiêu nước M200 đá 1x2 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 6 | Bê tông tường dày <45cm, cao <4m M200 đá 1x2cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 7 | Bê tông móng B<250cm M200 đá 1x2cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan mái kè M150 đá 2x4 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,89 | m3 |
| 9 | Cát vàng đệm vỉa hè | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,93 | m3 |
| 10 | Làm tầng lọc vải địa kỹ thuật | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,241 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường M150 đá 2x4, tường chân kè | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,634 | m3 |
| 12 | Bê tông đổ dầm đỉnh kè M150 đá 2x4 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,166 | m3 |
| 13 | Bê tông đổ bó vỉa hè M150 đá 2x4 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 14 | Bê tông lót M100 đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,795 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh tiêu nước P=<200kg | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tấm đan mái kè P=<100kg | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 17 | Lắp đặt cục bê tông bó vĩa P=<200kg | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Ván khuôn thép tấm đan mái kè | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép tường rãnh | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép đổ bê tông bó vỉa | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 21 | SXLĐ cốt thép tấm đan rãnh d = 6-8mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 22 | SXLĐ cốt thép tấm đan mái d = 6-8mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 23 | SXLĐ cốt thép tấm đan rãnh d = 10mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 24 | SXLĐ cốt thép D=6-8mm tường rãnh thoát nước đỉnh kè H<=4m | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 25 | SXLĐ cốt thép D=10mm tường rãnh thoát nước đỉnh kè H<=4m | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 26 | Làm khe lún bằng giấy dầu 2 lớp (không quét nhựa) | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | m2 |
| C | Gói số 01 - Hệ thống tiêu nước mặt tại K0+470m | |||
| 1 | Đào móng băng B>3, H<2 đất CII bằng thủ công<br/> | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình đất CII bằng TC độ chặt K=0,95 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,74 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B<250cm M200 đá 1x2cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 4 | Bê tông tường dày <45cm, cao <4m M200 đá 1x2cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ đỡ ống cống M150 đá 2x4 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 6 | Bê tông lót M100 đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 8 | SXLĐ cốt thép tấm đan D=10mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép tường | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép D=10mm móng | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 11 | SXLĐ cốt thép tấm đan D=6-8mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép D=6-8mm móng | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cống thoát nước ngang D<70cm M200 đá 1x2 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 15 | Làm mối nối ống cống D=70cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 ống |
| 16 | Lắp đặt nắp ống buy P<=200kg | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh tiêu nước P<=200 kg | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Ván khuôn thép đổ bê tông ống buy | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| D | Gói số 02 - Phần áp mái kè |
|||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 độ, sụt 2-4cm tấm đan lát mái kè<br/> | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,797 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm đỉnh kè M150 đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,44 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,566 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan mái kè P=<100kg | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 218 | cái |
| 5 | Làm tầng lọc vải địa kỹ thuật | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép dầm đỉnh kè | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | 100m2 |
| 8 | Làm khe lún bằng giấy dầu 2 lớp (không quét nhựa) | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,98 | m2 |
| E | Gói số 02 - Đoạn nối tiếp qua cầu treo | |||
| 1 | Bê tông tường rãnh thoát nước, M200 đá 1x2cm, độ sụt 2-4cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,845 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh thoát nước, M200 đá 1x2cm, độ sụt 2-4cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 3 | Bê tông đổ dầm đỉnh kè M150 đá 2x4 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,72 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M150 đá 2x4 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,34 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan mái kè M150 đá 2x4 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,84 | m3 |
| 6 | Bê tông lót M100 đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,38 | m3 |
| 7 | Cát vàng làm tầng lọc | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,56 | m3 |
| 8 | Làm tầng lọc vải địa kỹ thuật | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,82 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh tiêu nước P=<200kg | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt tấm đan mái kè P=<100kg | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.614 | cái |
| 11 | Lắp đặt cục bê tông bó vĩa P=<250kg | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 12 | Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,513 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tấm nắp | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép dầm đỉnh kè | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,491 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép dầm mái kè | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan rãnh thu nước | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép tường rãnh tiêu nước | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,403 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép đổ bê tông bó vỉa | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m2 |
| 19 | SXLĐ cốt thép tấm đan D=6-8mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 20 | SXLĐ cốt thép tấm đan D=10mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,558 | tấn |
| 21 | SXLĐ cốt thép tấm đan rãnh tiêu nước D=10mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 22 | SXLĐ cốt thép D=6-8mm tường rãnh thoát nước đỉnh kè H<=4m | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 23 | SXLĐ cốt thép D=10mm tường rãnh thoát nước đỉnh kè H<=4m | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 24 | SXLĐ cốt thép dầm ngang mái kè D = 6-8mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 25 | SXLĐ cốt thép dầm ngang mái kè D=10mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 26 | Làm khe lún bang giấy dầu 02 lớp (không quét nhựa) | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,49 | m2 |
| F | Gói số 03 - Phần áp mái kè | |||
| 1 | Đắp bờ kè bằng máy đầm, gama = 1,75 T/m3; K=0,95 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,29 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào , đất cấp II | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,17 | 100m3 |
| 3 | VC đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,17 | 100m3 |
| 4 | VC tiếp bằng ô tô, cự ly 4,2km, đất cấp II | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,17 | 100m3 |
| 5 | Đào phong hoá bãi vật liệu bằng máy ủi, phạm vi <=50m, đất cấp I | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,43 | 100m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan mái kè M150 đá 2x4 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,943 | m3 |
| 7 | Bê tông đổ dầm đỉnh kè M150 đá 2x4 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,595 | m3 |
| 8 | Bê tông lót M100 đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,861 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan mái kè P=<100kg | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.030 | cái |
| 10 | Làm tầng lọc vải địa kỹ thuật | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,397 | 100m2 |
| 11 | Cát vàng làm tầng lọc | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,23 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép tấm đan mái kè | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,572 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép dầm đỉnh kè | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,555 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép dầm chân kè | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 15 | SXLĐ cốt thép tấm đan D=6-8mm mái kè + nắp ống buy | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | tấn |
| 16 | Làm khe lún bằng giấy dầu 2 lớp (không quét nhựa) | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,242 | m2 |
| G | Gói số 04 - Phần áp mái kè | |||
| 1 | Đào phong hóa đất CI bằng máy ủi phạm vi <=50m | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,56 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng B>3, H<2 đất CII bằng thủ công | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 397,74 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng công trình đất CII bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m3 |
| 4 | Đắp bờ kè bằng máy đầm, gama = 1,75 T/m3; K=0,95 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 552,809 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất cấp II | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 638,445 | 100m3 |
| 6 | VC đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 638,445 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp bằng ô tô cự ly 4,2km, đất cấp II | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 638,445 | 100m3 |
| 8 | Đào phong hoá bãi vật liệu bằng máy ủi, phạm vi <=50m, đất cấp I | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,638 | 100m3 |
| 9 | Đào san đất, phạm vi <=50m bằng máy ủi, đất cấp I | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,396 | 100m3 |
| 10 | Đào móng B<=6m bằng máy đào, đất cấp I | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,121 | 100m3 |
| 11 | Đào san đất thải bằng máy ủi | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,517 | 100m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan mái kè M150 đá 2x4 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,662 | m3 |
| 13 | Bê tông thanh chèn ống buy M150 đá 2x4 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 14 | Bê tông đổ dầm đỉnh kè M150 đá 2x4 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,61 | m3 |
| 15 | Bê tông M150 đá 2x4, độ sụt 2-4cm bậc cấp | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,41 | m3 |
| 16 | Bê tông dầm ngang mái kè + dầm chân M200 đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,27 | m3 |
| 17 | Bê tông lót M100 đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,49 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan mái kè P=<100kg | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15.465 | cái |
| 19 | Làm tầng lọc vải địa kỹ thuật | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,026 | 100m2 |
| 20 | Cát vàng làm tầng lọc | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 512,21 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép tấm đan mái kè | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,89 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép dầm đỉnh kè | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,338 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép dầm mái kè | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,568 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép dầm chân kè | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,537 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép bậc lên xuống | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,236 | 100m2 |
| 26 | SXLĐ cốt thép dầm d<10mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,935 | tấn |
| 27 | SXLĐ cốt thép dầm chân kè d = 10mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,433 | tấn |
| 28 | SXLĐ cốt thép D=6-8mm ống buy hộ chân kè | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép tấm đan D = 6-8 mái kè + nắp ống buy | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | tấn |
| 30 | Làm khe lún bằng giấy dầu 2 lớp (không quét nhựa) | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,665 | m2 |
| H | Gói số 04 - Cống thoát nước ngang số 4, D150 tại K1+398m | |||
| 1 | Đào móng băng B>3, H<2 đất CII bằng thủ công<br/> | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4 | m3 |
| 2 | Bê tông ống buy M200 đá 1x2 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 3 | Bê tông tường dày <45cm, cao <4m M150 đá 2x4cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | m3 |
| 4 | Đá đệm 4x6, đệm ống buy | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,68 | m3 |
| 5 | Cốt thép ống buy đ =10 mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,815 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép đổ bê tông ống buy | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | 100m2 |
| 7 | Làm mối nối ống buy D=150cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 ống |
| 8 | Lắp đặt ống buy <=2T | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Bê tông tấm đan mái kè M150 đá 2x4 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 10 | Bê tông tường dày <45cm, cao <4m M150 đá 2x4cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan mái kè P=<100kg | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| I | Gói số 04 - Cống thoát nước ngang số 5, D150 tại K1+ 581m | |||
| 1 | Đắp đất móng công trình đất CII bằng đầm cóc độ chặt K=0,95<br/> | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | 100m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan mái kè M150 đá 2x4 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,72 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan mái kè P=<100kg | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 236 | cái |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | 100m2 |
| J | Gói số 04 - Đường thi công | |||
| 1 | Đào móng B<=6m đất CII bằng máy đào | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,16 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng B>3, H<2 đất CII bằng thủ công | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,22 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,84 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường sâu >30cm, đất cấp 3 bằng máy đào | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,31 | 100m3 |
| 5 | Làm mặt đường cấp phối đồi, chiều dầy lèn ép 20 cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,54 | 100m2 |
| 6 | VC đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,31 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp bằng ô tô cự ly <=7km, đất cấp III | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,31 | 100m3 |
| 8 | VC đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp II | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,16 | 100m3 |
| K | Gói số 04 - Cống thoát nước ngang số 3a, D150 tại K1+291m (bổ sung) | |||
| 1 | Đào móng B<=6m đất CII bằng máy đào | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,982 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng B>3, H<2 đất CII bằng thủ công | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,28 | m3 |
| 3 | Đào móng B<=6m đất CII bằng máy đào | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,686 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình đất CII bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | 100m3 |
| 5 | Bê tông ống buy M200 đá 1x2 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4 | m3 |
| 6 | Bê tông móng B<250cm M150 đá 2x4cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m3 |
| 7 | Bê tông tường dày <45cm, cao <4m M150 đá 2x4cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,03 | m3 |
| 8 | Bê tông lót M100 đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,43 | m3 |
| 9 | Đá đệm 4x6, đệm ống buy | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,04 | m3 |
| 10 | Cốt thép ống cống, ống buy d =6-8 mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | tấn |
| 11 | Cốt thép ống cống, ống buy d =10 mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,415 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,653 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép đổ bê tông ống buy | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,914 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải nhựa đường, 1 bao tải 2 lớp nhựa | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,42 | m2 |
| 15 | Làm mối nối ống cống D=150cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | 1 ống |
| 16 | Lắp đặt ống buy <=2T | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 17 | Bê tông tấm đan mái kè M150 đá 2x4 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,85 | m3 |
| 18 | Bê tông tường dày <45cm, cao <4m M150 đá 2x4cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan mái kè P<=50 kg | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 243 | cái |
| 20 | Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,389 | 100m2 |
| L | Gói số 05 - Phần áp mái kè | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mái kè M150 đá 2x4 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,07 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm đỉnh kè + cơ kè M150 đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,03 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đổ đường cơ kè đá 2x4 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,91 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4, độ sụt 2-4cm bậc cấp | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,34 | m3 |
| 5 | Bê tông lót M100 đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,78 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan mái kè P=<100kg | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.162 | cái |
| 7 | Làm tầng lọc vải địa kỹ thuật | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,227 | 100m2 |
| 8 | Cát vàng làm tầng lọc | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,85 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tấm đan mái kè | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,737 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép dầm đỉnh kè | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,471 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường cơ kè | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép bậc lên xuống | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,462 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép tấm đan D = 6-8 mái kè + nắp ống buy | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 14 | Làm khe lún bằng giấy dầu 2 lớp (không quét nhựa) | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,04 | m2 |
| M | Gói số 05 - Rãnh thoát nước mặt mái kè | |||
| 1 | Bê tông tấm nắp ống buy M200 đá 1x2 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,888 | m3 |
| 2 | Bê tông tường dày <45cm, cao <4m M200 đá 1x2cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,05 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B<250cm M200 đá 1x2cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,24 | m3 |
| 4 | Bê tông đổ bó vỉa hè M150 đá 2x4 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,934 | m3 |
| 5 | Bê tông lót M100 đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,414 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường rãnh thoát nước | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,991 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đổ bê tông bó vỉa | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,592 | 100m2 |
| 9 | Làm khe lún bằng giấy dầu 2 lớp (không quét nhựa) | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,43 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh tiêu nước P=<200kg | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,39 | cái |
| 11 | Lắp đặt cục bê tông bó vĩa P=<200kg | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 12 | SXLĐ cốt thép tấm đan D=6-8mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 13 | SXLĐ cốt thép tấm đan D=10mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 14 | SXLĐ cốt thép D=6-8mm tường rãnh thoát nước đỉnh kè H<=4m | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | tấn |
| 15 | SXLĐ cốt thép D=10mm tường rãnh thoát nước đỉnh kè H<=4m | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,633 | tấn |
| N | Gói số 05 - Côn khóa cuối kè | |||
| 1 | Bê tông dầm đỉnh kè + cơ kè M150 đá 2x4, độ sụt 2-4cm <br/> | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đổ đường cơ kè đá 2x4 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng <=250cm M100 đá 2x4cm - độ sụt 2 - 4cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,294 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan mái kè P=<100kg | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.504 | cái |
| 5 | Làm tầng lọc vải địa kỹ thuật | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,227 | 100m2 |
| 6 | Cát vàng làm tầng lọc | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,81 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép dầm đỉnh kè | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường cơ kè | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Làm khe lún bằng giấy dầu 2 lớp (không quét nhựa) | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,52 | m2 |
| 10 | Cát vàng làm tầng lọc | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| O | Gói số 05 - Hố ga thu nước - 8 hố | |||
| 1 | Đào móng băng B>3, H<2 đất CII bằng thủ công<br/> | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình đất CII bằng TC độ chặt K=0,95 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B<250cm M200 đá 1x2cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,28 | m3 |
| 4 | Bê tông tường dày <45cm, cao <4m M200 đá 1x2cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,88 | m3 |
| 5 | Bê tông đổ bó vỉa hè M150 đá 2x4 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 6 | Bê tông lót M100 đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,052 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đổ bê tông bó vỉa | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 10 | SXLĐ cốt thép tấm đan D=10mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 11 | SXLĐ thép hố ga d = 10mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,457 | tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép bó vỉa d >=10mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan hố ga d = 10mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm nắp ống buy M200 đá 1x2 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 15 | Sản xuất lưới chắn rác thép tấm dày 8mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 16 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh tiêu nước P<=200 kg | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi