Gói thầu: Xây lắp + chi phí hạng mục chung công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200231531-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Anh Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp + chi phí hạng mục chung công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200216185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM; ngân sách xã; đóng góp của nhân dân |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 09:40:00 đến ngày 2020-02-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,371,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đắp nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5455 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8236 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7091 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3305 | m3 |
| 5 | Vét hữu cơ máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0528 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu <=30cm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0495 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3394 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường mở rộng, đánh cấp thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,6185 | m3 |
| 9 | Đào nền đường, đánh cấp máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3175 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0906 | 100m3 |
| 11 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4118 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,24 | m3 |
| 13 | Rải bạt ni lông làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4118 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,24 | m3 |
| 16 | Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,269 | m3 |
| 17 | Đào móng cống, máy đào <=1,6m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6442 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7308 | 100m3 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m3 |
| 20 | Xây cống đá khan, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,07 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0017 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cống hộp <=2T, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 25 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | ống |
| 26 | Láng mặt sân thượng lưu, hạ lưu dày 2cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m2 |
| 27 | Trát tường, dày 2cm, vữa XM cát mịn M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,78 | m2 |
| B | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi