Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200251668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200142765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (chương trình 30a); Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; nhân dân đóng góp và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 09:38:00 đến ngày 2020-03-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,933,703,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất C3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 32,6644 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,5932 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,6079 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phạm vi <=300m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,8873 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,8873 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất C3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,7848 | 100m3 |
| 2 | Lu khuôn K=95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,3694 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.483,02 | m3 |
| 4 | Đắp lớp cát tạo phẳng dày 2cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,1186 | 100m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm (bây thải) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,4493 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,8868 | 100m2 |
| D | Hạng mục: Rãnh chịu lực qua đường (L=6m) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1373 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0458 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,4 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,24 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,4 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2702 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,16 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cấu kiện |
| E | Hạng mục: Rãnh BTXM lắp ghép | |||
| 1 | Tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 486 | cái |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,797 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,4 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 144,18 | m2 |
| F | Hạng mục: Kè rọ đá | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ (2x1x1)m trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 83 | rọ |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại rọ (1x1x1)m trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | rọ |
| 3 | Cọc thép V63x63x5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 524,29 | kg |
| 4 | Đóng cọc thép hình (thép V63x63x5mm), đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,09 | 100m |
| 5 | Đắp đất K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5075 | 100m3 |
| G | Hạng mục: Cống tròn D100 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,672 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2435 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6642 | tấn |
| 4 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,3 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 59,01 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 81,06 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp, Vxmcv mác 125 trọng lượng cấu kiện <=2 tấn (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cấu kiện |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | 1 ống |
| 9 | Đắp đất K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,224 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi