Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200250190-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dương Liễu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200250079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-24 16:51:00 đến ngày 2020-03-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,573,562,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 43,55 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4355 100m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,156 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0116 100m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 226,522 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,2652 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,2424 100m3
8 Mua đất đồi K95 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 253,3912 m3
9 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 109,51 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2336 100m2
11 Đệm cát đen Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 18,25 m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,9126 100m3
B RÃNH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 175,9 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,759 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,6124 100m3
4 Mua đất đồi K95 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 69,2012 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch, phá dỡ rãnh hiện trạng để đấu nối Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,43 m3
6 Vận chuyển kết cấu gạch đá, bê tông gạch vỡ bằng ôtô tự đổ Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0043 100m3
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 19,98 m3
8 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 29,98 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,5551 100m2
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 64,13 m3
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 296,06 m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,4303 100m2
13 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 11,1 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,8919 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,0962 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,4172 tấn
17 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,024 100m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 14,47 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 371 cái
20 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,22 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0442 100m2
22 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,62 m3
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,87 m3
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 31,25 m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,065 100m2
26 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,08 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0415 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0669 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1704 tấn
31 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0554 100m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,02 m3
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 14 cái
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 34,378 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3438 100m3
36 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1371 100m3
37 Mua đất đồi K95 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15,4923 m3
C TUYẾN 2
1 Đào (nền đường+khuôn đường), đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,244 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0124 100m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 196,956 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,8958 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,5281 100m3
6 Mua đất đồi K95 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 172,6753 m3
7 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 71,77 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1287 100m2
9 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 19,41 m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,5981 100m3
D RÃNH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 109,244 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,0924 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3989 100m3
4 Mua đất đồi K95 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 45,0757 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ rãnh hiện trạng để đấu nối Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,44 m3
6 Vận chuyển kết cấu gạch đá, bê tông gạch vỡ bằng ôtô tự đổ Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0044 100m3
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 19,19 m3
8 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 28,79 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,5332 100m2
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 54,74 m3
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 248,81 m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,4218 100m2
13 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10,66 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,8566 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,0114 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấ đan, đường kính > 10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,3599 tấn
17 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,9826 100m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13,88 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 356 cái
20 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,9 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0379 100m2
22 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,25 m3
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,39 m3
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 24,48 m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0557 100m2
26 Bê tông mũ mố, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,92 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0356 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=18 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0857 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0574 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,146 tấn
31 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0475 100m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,88 m3
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12 cái
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 27,567 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2757 100m3
36 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,11 100m3
37 Mua đất đồi K95 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12,43 m3
38 Đào móng kè, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 80,111 m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4801 100m3
40 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,321 100m3
41 Mua đất đồi K95 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 36,273 m3
42 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,321 100m3
43 Đắp cát đệm móng công trình, kè Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,46 m3
44 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12,96 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,601 100m2
46 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 50,71 m3
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 170,4 m2
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng đỉnh Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,601 100m2
49 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,61 m3
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4658 tấn
E TUYẾN 3
1 Đào (nền đường+khuôn đường), đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,156 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0416 100m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 270,755 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,7075 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,8957 100m3
6 Mua đất đồi K95 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 214,2141 m3
7 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 118,56 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2295 100m2
9 Đệm cát đen Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 19,76 m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,9878 100m3
F RÃNH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 154,689 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,5469 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,6272 100m3
4 Mua đất đồi K95 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 70,8736 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,48 m3
6 Vận chuyển kết cấu gạch đá, bê tông gạch vỡ bằng ôtô tự đổ Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0048 100m3
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 18,28 m3
8 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 27,41 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,5077 100m2
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 59,57 m3
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 270,75 m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,3538 100m2
13 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10,15 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,8156 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,9154 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,295 tấn
17 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,9356 100m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13,22 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 339 cái
20 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,9 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0379 100m2
22 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,25 m3
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,89 m3
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 26,78 m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0557 100m2
26 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,92 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0356 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0857 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0574 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,146 tấn
31 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0475 100m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,88 m3
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12 cái
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 29,467 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2947 100m3
36 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1176 100m3
37 Mua đất đồi K95 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13,2888 m3
G Kè gạch xây
1 Đào móng băng, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 100,089 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,5873 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4136 100m3
4 Mua đất đồi K95 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 46,7368 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4136 100m3
6 Đắp cát đệm móng công trình, kè Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,63 m3
7 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15,27 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,455 100m2
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 49,51 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 166,05 m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng đỉnh Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,455 100m2
12 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,01 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3526 tấn
H TUYẾN 4
1 Đào (nền + khuôn đường), đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,956 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0396 100m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 313,456 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,1346 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,5619 100m3
6 Mua đất đồi K95 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 515,4947 m3
7 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 134,3 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0029 100m2
9 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 22,38 m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,1191 100m3
I RÃNH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 63,178 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,8238 100m3
3 Mua đất đồi K95 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 93,0838 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,8238 100m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ rãnh hiện trạng để đấu nối Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,58 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0058 100m3
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16,68 m3
8 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 25,02 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4633 100m2
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 67,94 m3
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 308,84 m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,2354 100m2
13 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9,27 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,7443 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,7515 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,1842 tấn
17 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,8556 100m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12,09 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 310 cái
20 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,9 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0379 100m2
22 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,25 m3
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,91 m3
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 31,39 m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0557 100m2
26 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,92 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0356 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0857 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0574 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,146 tấn
31 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0475 100m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,88 m3
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12 cái
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 33,267 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2664 100m3
36 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0664 100m3
37 Mua đất đồi K95 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,4976 m3
38 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0664 100m3
J Kè gạch xây
1 Đào móng băng, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 23,133 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1455 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0858 100m3
4 Mua đất đồi K95 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9,6954 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0858 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,5 m3
7 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3222 100m2
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 39,61 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 130,18 m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng đỉnh Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3222 100m2
12 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,54 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2497 tấn
K HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->