Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200250190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Dương Liễu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200250079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 16:51:00 đến ngày 2020-03-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,573,562,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,55 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4355 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,156 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0116 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 226,522 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2652 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2424 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi K95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 253,3912 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 109,51 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2336 | 100m2 |
| 11 | Đệm cát đen | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,25 | m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9126 | 100m3 |
| B | RÃNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 175,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,759 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6124 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi K95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 69,2012 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch, phá dỡ rãnh hiện trạng để đấu nối | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,43 | m3 |
| 6 | Vận chuyển kết cấu gạch đá, bê tông gạch vỡ bằng ôtô tự đổ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0043 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,98 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,98 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5551 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 64,13 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 296,06 | m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4303 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,1 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8919 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0962 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4172 | tấn |
| 17 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,024 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,47 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 371 | cái |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,22 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0442 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,62 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,87 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,25 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,065 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,08 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0415 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0669 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1704 | tấn |
| 31 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0554 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,02 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,378 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3438 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1371 | 100m3 |
| 37 | Mua đất đồi K95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,4923 | m3 |
| C | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào (nền đường+khuôn đường), đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,244 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0124 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 196,956 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8958 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5281 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi K95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 172,6753 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 71,77 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1287 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,41 | m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5981 | 100m3 |
| D | RÃNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 109,244 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0924 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3989 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi K95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45,0757 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ rãnh hiện trạng để đấu nối | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,44 | m3 |
| 6 | Vận chuyển kết cấu gạch đá, bê tông gạch vỡ bằng ôtô tự đổ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0044 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,19 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,79 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5332 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 54,74 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 248,81 | m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4218 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,66 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8566 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0114 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấ đan, đường kính > 10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3599 | tấn |
| 17 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9826 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,88 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 356 | cái |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0379 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,25 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,39 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,48 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0557 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,92 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0356 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0857 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0574 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,146 | tấn |
| 31 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0475 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,88 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,567 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2757 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,11 | 100m3 |
| 37 | Mua đất đồi K95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,43 | m3 |
| 38 | Đào móng kè, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80,111 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4801 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,321 | 100m3 |
| 41 | Mua đất đồi K95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,273 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,321 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát đệm móng công trình, kè | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,46 | m3 |
| 44 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,96 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,601 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50,71 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 170,4 | m2 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng đỉnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,601 | 100m2 |
| 49 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,61 | m3 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4658 | tấn |
| E | TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào (nền đường+khuôn đường), đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,156 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0416 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 270,755 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7075 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8957 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi K95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 214,2141 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 118,56 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2295 | 100m2 |
| 9 | Đệm cát đen | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,76 | m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9878 | 100m3 |
| F | RÃNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 154,689 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5469 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6272 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi K95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 70,8736 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,48 | m3 |
| 6 | Vận chuyển kết cấu gạch đá, bê tông gạch vỡ bằng ôtô tự đổ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0048 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,28 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,41 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5077 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 59,57 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 270,75 | m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3538 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,15 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8156 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9154 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,295 | tấn |
| 17 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9356 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,22 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 339 | cái |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0379 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,25 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,89 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,78 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0557 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,92 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0356 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0857 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0574 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,146 | tấn |
| 31 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0475 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,88 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,467 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2947 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1176 | 100m3 |
| 37 | Mua đất đồi K95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,2888 | m3 |
| G | Kè gạch xây | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100,089 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5873 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4136 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi K95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46,7368 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4136 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đệm móng công trình, kè | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,63 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,27 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,455 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49,51 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 166,05 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng đỉnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,455 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,01 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3526 | tấn |
| H | TUYẾN 4 | |||
| 1 | Đào (nền + khuôn đường), đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,956 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0396 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 313,456 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,1346 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,5619 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi K95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 515,4947 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 134,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0029 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,38 | m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1191 | 100m3 |
| I | RÃNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 63,178 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8238 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi K95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 93,0838 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8238 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ rãnh hiện trạng để đấu nối | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,58 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0058 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,68 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,02 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4633 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 67,94 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 308,84 | m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2354 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,27 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7443 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7515 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1842 | tấn |
| 17 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8556 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,09 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 310 | cái |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0379 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,25 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,91 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,39 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0557 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,92 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0356 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0857 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0574 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,146 | tấn |
| 31 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0475 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,88 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,267 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2664 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0664 | 100m3 |
| 37 | Mua đất đồi K95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,4976 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0664 | 100m3 |
| J | Kè gạch xây | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,133 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1455 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0858 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi K95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,6954 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0858 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,5 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3222 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39,61 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 130,18 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng đỉnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3222 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,54 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2497 | tấn |
| K | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi