Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200242183-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thủy lợi lập thạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200129025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh đầu tư phát triển ngành Nông nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 13:09:00 đến ngày 2020-03-02 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,194,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐẬP CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông mặt đập, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 77,35 | m3 |
| 2 | Vải bạt xác rắn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,867 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mái đập, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 100,39 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa ĐK ống d=27mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đập, mái đê, đập | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 7 | Đá dăm lọc | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2,65 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy kênh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 8,36 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 69,92 | m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10 mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10 mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 13 | Lắp dựng ván khuôn mặt đập + vuốt dốc | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,543 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn mái đập | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 16 | Đào móng công trình đất cấp II | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,29 | 100m3 |
| 17 | Mua đất | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 950 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng , đất cấp III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 9,5 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 9,43 | 100m3 |
| 20 | Đào bùn + bóc hữu cơ đất cấp I | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,69 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng, đất cấp I | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,35 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,35 | 100m3 |
| 23 | Đánh cấp đất cấp II | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,52 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng , đất cấp II | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,52 | 100m3 |
| 25 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,52 | 100m3 |
| 26 | Trồng cỏ mái đập | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,41 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 50m | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,41 | 100m2 |
| 28 | Khai thác đất màu trồng cỏ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 29 | Rải đất màu trồng cỏ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 34 | m3 |
| B | KHỐI LƯỢNG PHỤ PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Mua đất | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 367 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,67 | 100m3 |
| 3 | Đắp bờ quai, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,34 | 100m3 |
| 4 | Phá bờ quai, đất cấp II | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,34 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG DƯỚI ĐẬP CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 8,46 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 37,44 | m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 72,17 | m3 |
| 4 | Bê tông bậc lên xuống , đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 4,65 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,04 | m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính >10 mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,479 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép hình + bản | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,337 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn đáy | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,572 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường. | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,161 | 100m2 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 10,25 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 4,12 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 6,86 | 100m3 |
| 16 | Máy đóng mở V1 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Máy đóng mở V0 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Trục van | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 6,2 | m |
| 19 | Bu lông đuôi cá M16x200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông , bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 14,59 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 16,05 | m3 |
| 22 | Xúc bê tông + gạch lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 24 | San bãi thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH CHÍNH TẢ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 8,82 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy kênh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 119,38 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 244,67 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1.893,76 | m2 |
| 6 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 369 | m3 |
| 7 | Mua đất | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 187 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,87 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 4,72 | 100m3 |
| 10 | Bóc hữu cơ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 38 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất , đất cấp I | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,763 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10 mm, | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đanđường kính >10 mm, | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh giằng. | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,501 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy kênh. | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2,215 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 16,82 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 237 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông , bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 23 | Xúc bê tông + gạch lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất , đất cấp IV | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 25 | San bãi thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH CHÍNH HỮU | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy kênh đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 29,76 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 63,28 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 522,69 | m2 |
| 6 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 63 | m3 |
| 7 | Mua đất | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 174 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,74 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m3 |
| 10 | Bóc hữu cơ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 21 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 13 | Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2,01 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan đường kính >10 mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh giằng. | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0395 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy kênh. | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,681 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi