Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200251260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bình Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191055818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện phân bổ tại Quyết định 893/QĐ-UBND ngày 05/4/2019 của Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 09:32:00 đến ngày 2020-03-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,159,864,054 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | 0,01 | ||
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 0,02 | ||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | 870,92 | 1 m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 609,626 | 1 m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC1 | 261,294 | 1 m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 1Km, ĐC 1 | 261,294 | 1 m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K95 | 4.246,62 | 1 m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K98 | 373,24 | 1 m3 | |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Lớp móng CPĐD loại 1 lớp trên | 186,62 | 1 m3 | |
| 2 | Đệm CPĐD bó vỉa | 12,2 | 1 m3 | |
| 3 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | 207 | 1 m3 | |
| 4 | Giấy dầu tạo phẳng | 1.035,02 | 1 m2 | |
| 5 | Làm khe dọc mặt đường BTXM | 174,26 | 1m | |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường BTXM | 24 | 1m | |
| 7 | Làm khe co mặt đường BTXM | 190 | 1m | |
| 8 | Matít chèn khe | 0,11 | m3 | |
| 9 | Qúet nhựa đường thanh truyền lực | 0,54 | m2 | |
| 10 | Gỗ làm khe giãn | 0,11 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | 109,36 | 1 m2 | |
| 12 | SX, LD thép truyền lực khe dọc D12 | 0,118 | Tấn | |
| D | Nút giao thông (Nền đường) | |||
| 1 | Đào nền đường, đánh cấp = máy đào 1.6m3 | 76,42 | 1 m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km | 76,42 | 1 m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 1Km | 76,42 | 1 m3 | |
| 4 | Vét hữu cơ nền đường | 328,17 | 1 m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km | 328,17 | 1 m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 1Km | 328,17 | 1 m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K95 | 1.413,33 | 1 m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K98 | 218,61 | 1 m3 | |
| E | Nút giao thông (Mặt đường) | |||
| 1 | Lớp móng CPĐD loại 1 lớp trên | 109,3 | 1 m3 | |
| 2 | Đệm CPĐD bó vỉa | 6,79 | 1 m3 | |
| 3 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | 127,64 | 1 m3 | |
| 4 | Giấy dầu tạo phẳng | 638,19 | 1 m2 | |
| 5 | Làm khe dọc mặt đường BTXM | 83,93 | 1m | |
| 6 | Làm khe co mặt đường BTXM | 152,28 | 1m | |
| 7 | Matít chèn khe | 0,05 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | 30,17 | 1 m2 | |
| 9 | SX, LD thép truyền lực khe dọc D12 | 0,052 | Tấn | |
| F | Nút giao thông (Bó vỉa) | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 | 11,79 | 1 m3 | |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | 46,1 | 1 m2 | |
| 3 | Láng lớp hồ dầu | 52,79 | 1 m2 | |
| 4 | Giấy dầu | 2,42 | 1 m2 | |
| 5 | Bê tông bó vỉa lắp ghép M300 đá 1x2 | 6 | 1 m3 | |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa lắp ghép | 109,38 | 1 m2 | |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa Pck=50 Kg | 222 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa Pck=100 Kg | 39 | Cái | |
| G | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 | 27,28 | 1 m3 | |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | 106,6 | 1 m2 | |
| 3 | Láng lớp hồ dầu | 122,08 | 1 m2 | |
| 4 | Giấy dầu | 5,47 | 1 m2 | |
| 5 | Bê tông bó vỉa lắp ghép M300 đá 1x2 | 13,94 | 1 m3 | |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa lắp ghép | 238,66 | 1 m2 | |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa Pck=50 Kg | 129 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa Pck=100 Kg | 284 | Cái | |
| 9 | Bê tông gờ chặn M200 đá 1x2 | 13,63 | 1 m3 | |
| 10 | Ván khuôn gờ chặn | 275,47 | 1 m2 | |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng biển báo, ĐC3 | 0,355 | 1 m3 | |
| 2 | BT móng biển báo M150 đá 2x4 | 0,324 | 1 m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh A=70cm | 3 | Bộ | |
| I | San nền | |||
| 1 | Vét hữu cơ | 1.546,37 | 1 m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 1.546,37 | 1 m3 | |
| 3 | San đầm đất bằng máy đầm 16 Tấn, K85 | 12.613,86 | 1 m3 | |
| 4 | Đắp đất lô trồng cây xanh | 2.014,95 | 1 m3 | |
| J | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp dựng ống BTLT D600, L=3m (H10) | 3 | Đoạn | |
| 2 | Lắp dựng ống BTLT D600, L=4m (H10) | 12 | Đoạn | |
| 3 | Lắp dựng ống BTLT D800, L=3m (H10) | 8 | Đoạn | |
| 4 | Lắp dựng ống BTLT D800, L=4m (H10) | 24 | Đoạn | |
| 5 | Lắp dựng ống BTLT D400, L=3m (H30) | 12 | Đoạn | |
| 6 | Lắp dựng ống BTLT D400, L=4m (H30) | 11 | Đoạn | |
| 7 | Lắp dựng ống BTLT D600, L=3m (H30) | 2 | Đoạn | |
| 8 | Lắp dựng ống BTLT D600, L=4m (H30) | 2 | Đoạn | |
| 9 | Lắp dựng ống BTLT D800, L=3m (H30) | 1 | Đoạn | |
| 10 | Lắp dựng ống BTLT D800, L=4m (H30) | 2 | Đoạn | |
| 11 | Nối ống BT bằng giăng cao su D400 | 13 | Mối nối | |
| 12 | Nối ống BT bằng giăng cao su D600 | 15 | Mối nối | |
| 13 | Nối ống BT bằng giăng cao su D800 | 28 | Mối nối | |
| 14 | Lắp dựng gối cống D600 | 30 | Cái | |
| 15 | Lắp dựng gối cống D800 | 64 | Cái | |
| 16 | Đào đất hố móng | 22,91 | 1 m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu tiên | 22,91 | 1 m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 1km | 22,91 | 1 m3 | |
| 19 | Ván khuôn BT lót móng | 22,44 | 1 m2 | |
| 20 | Bê tông lót móng M150 đá 4x6 | 2,99 | 1 m3 | |
| 21 | Đệm cát | 6,2 | 1 m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng cống | 46,23 | 1 m2 | |
| 23 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | 12,5 | 1 m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | 153,62 | 1 m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | 341,64 | 1 m3 | |
| 26 | Đào đất hố móng | 23,35 | 1 m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu tiên | 11,474 | 1 m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 1km | 11,474 | 1 m3 | |
| 29 | Ván khuôn móng cống | 8,08 | 1 m2 | |
| 30 | Bê tông lót móng M150 đá 4x6 | 3,44 | 1 m3 | |
| 31 | Cốt thép hố d<=10mm | 0,398 | Tấn | |
| 32 | Thang thép | 0,102 | Tấn | |
| 33 | Ván khuôn | 156,29 | 1 m2 | |
| 34 | Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2 | 19,57 | 1 m3 | |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | 10,51 | 1 m3 | |
| 36 | Nắp đan gang vỉa hè (172Kg/Cái) | 10 | Cái | |
| 37 | Nắp đan gang lòng đường (251kg/Cái) | 2 | Cái | |
| 38 | Cốt thép tấm đan | 0,397 | 1 tấn | |
| 39 | Ván khuôn | 18,86 | 1 m2 | |
| 40 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | 2,1 | 1 m3 | |
| 41 | Lắp dựng tấm đan | 12 | Cái | |
| 42 | Cốt thép đà hầm d<=10mm | 0,346 | 1 tấn | |
| 43 | Ván khuôn thép đà hầm | 27,1 | 1 m2 | |
| 44 | Bê tông đà hầm M250 đá 1x2 | 1,98 | 1 m3 | |
| 45 | Lắp đặt đà hầm, Pck>250 Kg | 12 | Cái | |
| 46 | SX, LD lới chắn rác (loại 42 kg) | 20 | Cái | |
| 47 | Ván khuôn bê tông lót móng | 5,2 | 1 m2 | |
| 48 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | 0,84 | 1 m3 | |
| 49 | Ván khuôn hố thu | 79,29 | 1 m2 | |
| 50 | Bê tông thân hố thu M250 đá 1x2 | 6,8 | 1 m3 | |
| 51 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | 33,73 | 1 m3 | |
| 52 | Đắp đất đầm chặt | 20,79 | 1 m3 | |
| 53 | LĐ ống nhựa PVC D315mm | 25 | 1 m | |
| 54 | Phá dỡ bê tông để đấu nối | 3,54 | m3 | |
| K | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo (40x40x3) | 941,61 | 1 m2 | |
| 2 | Bê tông móng vỉa hè M150 đá 1x2 | 47,08 | 1 m3 | |
| 3 | Bê tông gờ chặn M200 đá 1x2 | 13,64 | 1 m3 | |
| 4 | Ván khuôn gờ chặn | 275,48 | 1 m2 | |
| L | Hố trồng cây và Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây Sao Đen cao 4-4.5m, ĐK 6.8cm | 36 | Cây | |
| 2 | Chăm sóc cây bóng mát 90 ngày | 36 | 1cây/năm | |
| 3 | Bê tông hố M200 đá 1x2 | 3,73 | 1 m3 | |
| 4 | Ván khuôn hố | 74,61 | 1 m2 | |
| 5 | Đào móng ô trồng cây xanh | 15,36 | 1 m3 | |
| 6 | Đắp đất hố trồng cây | 15,36 | 1 m3 | |
| M | Thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp dựng cống D300 H30 (3m/1 ống) | 4 | Đoạn | |
| 2 | Lắp dựng cống D300 H30 (4m/1 ống) | 3 | Đoạn | |
| 3 | Nối ống cống BT D300 bằng giăng cao su | 5 | Mối nối | |
| 4 | LĐ ống nhựa HDPE D250mm | 272 | 1 m | |
| 5 | Đệm cát | 1,68 | 1 m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cống | 8,94 | 1 m2 | |
| 7 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | 1,5 | 1 m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | 76,76 | 1 m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | 51,81 | 1 m3 | |
| 10 | Đào đất hố móng, ĐC2 | 0,95 | 1 m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu tiên | 0,95 | 1 m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 1km | 0,95 | 1 m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng cống | 7,8 | 1 m2 | |
| 14 | Bê tông lót móng M150 đá 4x6 | 2,63 | 1 m3 | |
| 15 | Thang thép | 0,098 | Tấn | |
| 16 | Ván khuôn | 142,84 | 1 m2 | |
| 17 | Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2 | 17,72 | 1 m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | 0,33 | 1 m3 | |
| 19 | Nắp đan gang vỉa hè (172Kg/Cái) | 2 | Cái | |
| 20 | Cốt thép tấm đan | 0,162 | 1 tấn | |
| 21 | Thép L63x63x6 | 0,446 | Tấn | |
| 22 | Ván khuôn | 9,32 | 1 m2 | |
| 23 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | 1,46 | 1 m3 | |
| 24 | Lắp dựng tấm đan | 28 | Cái | |
| 25 | Cốt thép đà hầm d<=10mm | 0,368 | 1 tấn | |
| 26 | Ván khuôn thép đà hầm | 27,21 | 1 m2 | |
| 27 | Bê tông đà hầm M250 đá 1x2 | 1,94 | 1 m3 | |
| 28 | Lắp đặt đà hầm, Pck>250 Kg | 15 | Cái | |
| N | Phần cấp nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép, đoạn từ điểm đấu nối đến khu dân cư. Tạm tính 90m | 4,5 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,5 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương đặt đường ống D150/160 HDPE; D100/110 HDPE và D50/63 HDPE | 2,43 | 100m3 | |
| 4 | Lấp cát mương đặt ống ống D150/160 HDPE; D100/110 HDPE và D50/63 HDPE bằng thủ công | 129,2 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,292 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85, đất thừa san lấp sang hai bên | 0,896 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 2,228 | m3 | |
| 8 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất thừa san dọn sang hai bên | 2,525 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,175 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,354 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 12 | Miệng ổ khóa gang hố van | 14 | cái | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,219 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | 0,735 | m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 2,745 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt ống D150/160 HDPE, dày 9,5mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | 2,22 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống D100/110 HDPE, dày 6,6mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | 1,74 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống D50/63 HDPE, dày 4,7mm, nối bằng phương pháp hàn | 3,6 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D200, dày 6,35mm, lồng bảo vệ ống D150/160 HDPE qua đường bằng phương pháp hàn mặt bích | 0,1 | 100m | |
| 20 | Lắp bích thép rỗng D200 | 2 | bích | |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D150, dày 5,16mm, lồng bảo vệ ống D100/110 HDPE qua đường bằng phương pháp hàn mặt bích | 0,1 | 100m | |
| 22 | Lắp bích thép rỗng D150 | 2 | bích | |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80/90 dày 4,0mm bằng phương pháp măng xông | 0,16 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt tê gang MJ D150x150x150 - FFF (Dùng nối ống D150 HDPE) | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê gang MJ D150x150x150 - FBF (Dùng nối ống D150 HDPE) | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê gang MJ D150x100x150 - FBF (Dùng nối ống D160 HDPE và ống D110 HDPE) | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê gang MJ D100x100x100 - FFF (Dùng nối ống D110 HDPE) | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê gang MJ D100x100x100 - FBF (Dùng nối ống D110 HDPE) | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van gang D150 - BB | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van gang D100 - BB | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van hai chiều đồng D50 | 6 | cái | |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm chuyển bậc MJ D150 - FF (Dùng nối ống D160 HDPE) | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm chuyển bậc MJ D100 - FF (Dùng nối ống D110 HDPE) | 6 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Bu gang D150 - BU | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Bu gang MJ D150 - BF (Dùng nối ống D160 HDPE) | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Bu gang D100 - BU | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Bu gang MJ D100 - BF (Dùng nối ống D110 HDPE) | 6 | cái | |
| 38 | Lắp đặt trụ cứu hoả D100 | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt xi phông thép tráng kẽm giao cắt với ống thoát nước D150 - UU - L300x500x1000x500x300) | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt xi phông thép tráng kẽm giao cắt với ống thoát nước D100 - UU - L250x500x1000x500x250) | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút gang MJ D150 - FF - 90 độ (Dùng nối ống D160 HDPE) | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút gang MJ D150 - FF - 135 độ (Dùng nối ống D160 HDPE) | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cút gang MJ D100 - FF - 135 độ (Dùng nối ống D110 HDPE) | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút gang MJ D100 - FF - 90 độ (Dùng nối ống D110 HDPE) | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt côn gang D150x100 - FF (Dùng nối ống D160 HDPE và ống D110 HDPE) | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt đai khởi thủy gang D150 x 50 | 3 | cái | |
| 47 | Lắp đặt đai khởi thủy gang D100 x 50 | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cùm giữ ống D150 - L600 | 24 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cùm giữ ống D100 - L600 | 28 | cái | |
| 50 | Bích đặc gang D150 | 1 | bích | |
| 51 | Bích đặc gang D100 | 2 | bích | |
| 52 | Lắp đặt ống D150/168 PVC, dày 7mm làm thân hố van | 0,095 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt nối răng ngoài HDPE D63x2'' | 17 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê đều HDPE D63x63 | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt co HDPE D63x63 (45 độ - Hàn nhiệt) | 10 | cái | |
| 56 | Lắp đặt co HDPE D63x63 (90 độ) | 4 | cái | |
| 57 | Thử áp lực đường ống D150/160 HDPE | 2,22 | 100m | |
| 58 | Thử áp lực đường ống D100/110 HDPE | 1,74 | 100m | |
| 59 | Thử áp lực đường ống D50/63 HDPE | 3,6 | 100m | |
| 60 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D150/160 HDPE | 2,22 | 100m | |
| 61 | Công tác khử trùng đường ống <=D100/110 HDPE | 5,34 | 100m | |
| 62 | Công tác súc xả đường ống <=D150/160 HDPE (với vận tốc V = 1,2m/s và thời gian súc xả là 12 giờ) | 915,624 | m3 | |
| 63 | Xét nghiệm mẫu nước | 2 | Mẫu | |
| O | Hệ thống cấp điện (đường dây chiếu sáng) | |||
| 1 | Móng cột bê tông cốt thép MT-2 | 1 | Móng | |
| 2 | Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-1 | 2 | Móng | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm BTLT 8,5m (NPC.I-8.5-160-4,3) | 5 | Cột | |
| 4 | Tiếp địa LR-6 | 1 | Vị trí | |
| 5 | Chi tiết tiếp địa liên hoàn | 34,5 | Mét | |
| 6 | Chi tiết tiếp đất gốc | 3 | Bộ | |
| 7 | Chi tiết tiếp đất ngọn | 11 | Bộ | |
| 8 | Cổ dề ghép cột (CDGC-85) | 2 | Bộ | |
| 9 | Chụp cần đèn chiếu sáng trên cột 8,4m | 13 | Bộ | |
| 10 | Chụp cần đèn chiếu sáng trên cột 10m | 1 | Bộ | |
| 11 | Tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | Bộ | |
| 12 | Cùm lắp tủ điều khiển chiếu sáng (CLT-ĐK) | 1 | Bộ | |
| 13 | Dây sứ và phụ kiện đường dây chiếu sáng | 1 | Ctrình | |
| P | Hệ thống cấp điện (phần xây dựng mới) | |||
| 1 | Móng cột bê tông cốt thép MT-1 | 6 | Móng | |
| 2 | Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-1 | 6 | Móng | |
| 3 | Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-2 | 1 | Móng | |
| 4 | Tiếp địa LR-6 | 7 | Vị trí | |
| 5 | Chi tiết tiếp địa liên hoàn | 33,6 | Mét | |
| 6 | Chi tiết tiếp đất gốc | 10 | Bộ | |
| 7 | Chi tiết tiếp đất ngọn | 10 | Bộ | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm BTLT 8,5m (PC.I-8.5-160-3) | 4 | Cột | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm BTLT 8,5m (NPC.I-8.5-160-4,3) | 14 | Cột | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm BTLT 10m (NPC.I-10-190-4,3) | 2 | Cột | |
| 11 | Cổ dề ghép cột (CDGC-85) | 6 | Bộ | |
| 12 | Cổ dề ghép cột (CDGC-100) | 1 | Bộ | |
| 13 | Dây sứ và phụ kiện ĐZ 0.4kV đi trên không | 1 | C.trình | |
| Q | Hệ thống cấp điện (phần tháo dỡ và lắp đặt lại) | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại dây cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x70) | 17,5 | Mét | |
| 2 | Tháo dỡ và lắp lại hộp 1 công tơ 1 pha | 6 | Thùng | |
| 3 | Tháo dỡ và lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha | 6 | Thùng | |
| 4 | Tháo dỡ và lắp lại hộp công tơ 3 pha | 1 | Thùng | |
| R | Hệ thống cấp điện (phần tháo dỡ và thu hồi) | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi dây cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x70) | 168,4 | Mét | |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi khoá treo cáp vặn xoắn KTC -ABC | 3 | Cái | |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi bu lông móc | 3 | Cái | |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi lại rack 2 sứ | 10 | Bộ | |
| 5 | Tháo dỡ dây néo | 2 | Bộ | |
| 6 | Chặt gốc thu hồi cột bê tông ≤8m | 2 | Cột | |
| 7 | Chặt gốc thu hồi cột bê tông ≤10m | 1 | Cột | |
| 8 | Phá dỡ móng cột bê tông bằng thủ công | 3 | Móng | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi