Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200251260-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bình Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20191055818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện phân bổ tại Quyết định 893/QĐ-UBND ngày 05/4/2019 của Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-25 09:32:00 đến ngày 2020-03-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,159,864,054 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công 0,01
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 0,02
B Nền đường
1 Vét hữu cơ nền đường 870,92 1 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 609,626 1 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC1 261,294 1 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 1Km, ĐC 1 261,294 1 m3
5 Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K95 4.246,62 1 m3
6 Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K98 373,24 1 m3
C Mặt đường
1 Lớp móng CPĐD loại 1 lớp trên 186,62 1 m3
2 Đệm CPĐD bó vỉa 12,2 1 m3
3 Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 207 1 m3
4 Giấy dầu tạo phẳng 1.035,02 1 m2
5 Làm khe dọc mặt đường BTXM 174,26 1m
6 Làm khe giãn mặt đường BTXM 24 1m
7 Làm khe co mặt đường BTXM 190 1m
8 Matít chèn khe 0,11 m3
9 Qúet nhựa đường thanh truyền lực 0,54 m2
10 Gỗ làm khe giãn 0,11 m3
11 Ván khuôn mặt đường 109,36 1 m2
12 SX, LD thép truyền lực khe dọc D12 0,118 Tấn
D Nút giao thông (Nền đường)
1 Đào nền đường, đánh cấp = máy đào 1.6m3 76,42 1 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km 76,42 1 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 1Km 76,42 1 m3
4 Vét hữu cơ nền đường 328,17 1 m3
5 Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km 328,17 1 m3
6 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 1Km 328,17 1 m3
7 Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K95 1.413,33 1 m3
8 Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K98 218,61 1 m3
E Nút giao thông (Mặt đường)
1 Lớp móng CPĐD loại 1 lớp trên 109,3 1 m3
2 Đệm CPĐD bó vỉa 6,79 1 m3
3 Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 127,64 1 m3
4 Giấy dầu tạo phẳng 638,19 1 m2
5 Làm khe dọc mặt đường BTXM 83,93 1m
6 Làm khe co mặt đường BTXM 152,28 1m
7 Matít chèn khe 0,05 m3
8 Ván khuôn mặt đường 30,17 1 m2
9 SX, LD thép truyền lực khe dọc D12 0,052 Tấn
F Nút giao thông (Bó vỉa)
1 Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 11,79 1 m3
2 Ván khuôn bó vỉa 46,1 1 m2
3 Láng lớp hồ dầu 52,79 1 m2
4 Giấy dầu 2,42 1 m2
5 Bê tông bó vỉa lắp ghép M300 đá 1x2 6 1 m3
6 Ván khuôn bó vỉa lắp ghép 109,38 1 m2
7 Lắp đặt bó vỉa Pck=50 Kg 222 Cái
8 Lắp đặt bó vỉa Pck=100 Kg 39 Cái
G Bó vỉa
1 Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 27,28 1 m3
2 Ván khuôn bó vỉa 106,6 1 m2
3 Láng lớp hồ dầu 122,08 1 m2
4 Giấy dầu 5,47 1 m2
5 Bê tông bó vỉa lắp ghép M300 đá 1x2 13,94 1 m3
6 Ván khuôn bó vỉa lắp ghép 238,66 1 m2
7 Lắp đặt bó vỉa Pck=50 Kg 129 Cái
8 Lắp đặt bó vỉa Pck=100 Kg 284 Cái
9 Bê tông gờ chặn M200 đá 1x2 13,63 1 m3
10 Ván khuôn gờ chặn 275,47 1 m2
H An toàn giao thông
1 Đào móng biển báo, ĐC3 0,355 1 m3
2 BT móng biển báo M150 đá 2x4 0,324 1 m3
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh A=70cm 3 Bộ
I San nền
1 Vét hữu cơ 1.546,37 1 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1.546,37 1 m3
3 San đầm đất bằng máy đầm 16 Tấn, K85 12.613,86 1 m3
4 Đắp đất lô trồng cây xanh 2.014,95 1 m3
J Thoát nước m­ưa
1 Lắp dựng ống BTLT D600, L=3m (H10) 3 Đoạn
2 Lắp dựng ống BTLT D600, L=4m (H10) 12 Đoạn
3 Lắp dựng ống BTLT D800, L=3m (H10) 8 Đoạn
4 Lắp dựng ống BTLT D800, L=4m (H10) 24 Đoạn
5 Lắp dựng ống BTLT D400, L=3m (H30) 12 Đoạn
6 Lắp dựng ống BTLT D400, L=4m (H30) 11 Đoạn
7 Lắp dựng ống BTLT D600, L=3m (H30) 2 Đoạn
8 Lắp dựng ống BTLT D600, L=4m (H30) 2 Đoạn
9 Lắp dựng ống BTLT D800, L=3m (H30) 1 Đoạn
10 Lắp dựng ống BTLT D800, L=4m (H30) 2 Đoạn
11 Nối ống BT bằng giăng cao su D400 13 Mối nối
12 Nối ống BT bằng giăng cao su D600 15 Mối nối
13 Nối ống BT bằng giăng cao su D800 28 Mối nối
14 Lắp dựng gối cống D600 30 Cái
15 Lắp dựng gối cống D800 64 Cái
16 Đào đất hố móng 22,91 1 m3
17 Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu tiên 22,91 1 m3
18 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 1km 22,91 1 m3
19 Ván khuôn BT lót móng 22,44 1 m2
20 Bê tông lót móng M150 đá 4x6 2,99 1 m3
21 Đệm cát 6,2 1 m3
22 Ván khuôn móng cống 46,23 1 m2
23 Bê tông móng M150 đá 2x4 12,5 1 m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc 153,62 1 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc 341,64 1 m3
26 Đào đất hố móng 23,35 1 m3
27 Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu tiên 11,474 1 m3
28 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 1km 11,474 1 m3
29 Ván khuôn móng cống 8,08 1 m2
30 Bê tông lót móng M150 đá 4x6 3,44 1 m3
31 Cốt thép hố d<=10mm 0,398 Tấn
32 Thang thép 0,102 Tấn
33 Ván khuôn 156,29 1 m2
34 Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2 19,57 1 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm cóc 10,51 1 m3
36 Nắp đan gang vỉa hè (172Kg/Cái) 10 Cái
37 Nắp đan gang lòng đường (251kg/Cái) 2 Cái
38 Cốt thép tấm đan 0,397 1 tấn
39 Ván khuôn 18,86 1 m2
40 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 2,1 1 m3
41 Lắp dựng tấm đan 12 Cái
42 Cốt thép đà hầm d<=10mm 0,346 1 tấn
43 Ván khuôn thép đà hầm 27,1 1 m2
44 Bê tông đà hầm M250 đá 1x2 1,98 1 m3
45 Lắp đặt đà hầm, Pck>250 Kg 12 Cái
46 SX, LD l­ới chắn rác (loại 42 kg) 20 Cái
47 Ván khuôn bê tông lót móng 5,2 1 m2
48 Bê tông móng M150 đá 2x4 0,84 1 m3
49 Ván khuôn hố thu 79,29 1 m2
50 Bê tông thân hố thu M250 đá 1x2 6,8 1 m3
51 Đào đất hố móng, ĐC 3 33,73 1 m3
52 Đắp đất đầm chặt 20,79 1 m3
53 LĐ ống nhựa PVC D315mm 25 1 m
54 Phá dỡ bê tông để đấu nối 3,54 m3
K Vỉa hè
1 Lát gạch terrazzo (40x40x3) 941,61 1 m2
2 Bê tông móng vỉa hè M150 đá 1x2 47,08 1 m3
3 Bê tông gờ chặn M200 đá 1x2 13,64 1 m3
4 Ván khuôn gờ chặn 275,48 1 m2
L Hố trồng cây và Cây xanh
1 Trồng cây Sao Đen cao 4-4.5m, ĐK 6.8cm 36 Cây
2 Chăm sóc cây bóng mát 90 ngày 36 1cây/năm
3 Bê tông hố M200 đá 1x2 3,73 1 m3
4 Ván khuôn hố 74,61 1 m2
5 Đào móng ô trồng cây xanh 15,36 1 m3
6 Đắp đất hố trồng cây 15,36 1 m3
M Thoát nước thải
1 Lắp dựng cống D300 H30 (3m/1 ống) 4 Đoạn
2 Lắp dựng cống D300 H30 (4m/1 ống) 3 Đoạn
3 Nối ống cống BT D300 bằng giăng cao su 5 Mối nối
4 LĐ ống nhựa HDPE D250mm 272 1 m
5 Đệm cát 1,68 1 m3
6 Ván khuôn móng cống 8,94 1 m2
7 Bê tông móng M150 đá 2x4 1,5 1 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc 76,76 1 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc 51,81 1 m3
10 Đào đất hố móng, ĐC2 0,95 1 m3
11 Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu tiên 0,95 1 m3
12 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 1km 0,95 1 m3
13 Ván khuôn móng cống 7,8 1 m2
14 Bê tông lót móng M150 đá 4x6 2,63 1 m3
15 Thang thép 0,098 Tấn
16 Ván khuôn 142,84 1 m2
17 Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2 17,72 1 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc 0,33 1 m3
19 Nắp đan gang vỉa hè (172Kg/Cái) 2 Cái
20 Cốt thép tấm đan 0,162 1 tấn
21 Thép L63x63x6 0,446 Tấn
22 Ván khuôn 9,32 1 m2
23 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 1,46 1 m3
24 Lắp dựng tấm đan 28 Cái
25 Cốt thép đà hầm d<=10mm 0,368 1 tấn
26 Ván khuôn thép đà hầm 27,21 1 m2
27 Bê tông đà hầm M250 đá 1x2 1,94 1 m3
28 Lắp đặt đà hầm, Pck>250 Kg 15 Cái
N Phần cấp nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép, đoạn từ điểm đấu nối đến khu dân cư. Tạm tính 90m 4,5 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 4,5 m3
3 Đào đất mương đặt đường ống D150/160 HDPE; D100/110 HDPE và D50/63 HDPE 2,43 100m3
4 Lấp cát mương đặt ống ống D150/160 HDPE; D100/110 HDPE và D50/63 HDPE bằng thủ công 129,2 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,292 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85, đất thừa san lấp sang hai bên 0,896 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 2,228 m3
8 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất thừa san dọn sang hai bên 2,525 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,175 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,354 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,032 100m2
12 Miệng ổ khóa gang hố van 14 cái
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,219 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 0,735 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 2,745 m3
16 Lắp đặt ống D150/160 HDPE, dày 9,5mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) 2,22 100m
17 Lắp đặt ống D100/110 HDPE, dày 6,6mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) 1,74 100m
18 Lắp đặt ống D50/63 HDPE, dày 4,7mm, nối bằng phương pháp hàn 3,6 100m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D200, dày 6,35mm, lồng bảo vệ ống D150/160 HDPE qua đường bằng phương pháp hàn mặt bích 0,1 100m
20 Lắp bích thép rỗng D200 2 bích
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D150, dày 5,16mm, lồng bảo vệ ống D100/110 HDPE qua đường bằng phương pháp hàn mặt bích 0,1 100m
22 Lắp bích thép rỗng D150 2 bích
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80/90 dày 4,0mm bằng phương pháp măng xông 0,16 100m
24 Lắp đặt tê gang MJ D150x150x150 - FFF (Dùng nối ống D150 HDPE) 1 cái
25 Lắp đặt tê gang MJ D150x150x150 - FBF (Dùng nối ống D150 HDPE) 1 cái
26 Lắp đặt tê gang MJ D150x100x150 - FBF (Dùng nối ống D160 HDPE và ống D110 HDPE) 1 cái
27 Lắp đặt tê gang MJ D100x100x100 - FFF (Dùng nối ống D110 HDPE) 1 cái
28 Lắp đặt tê gang MJ D100x100x100 - FBF (Dùng nối ống D110 HDPE) 1 cái
29 Lắp đặt van gang D150 - BB 2 cái
30 Lắp đặt van gang D100 - BB 6 cái
31 Lắp đặt van hai chiều đồng D50 6 cái
32 Lắp đặt mối nối mềm chuyển bậc MJ D150 - FF (Dùng nối ống D160 HDPE) 5 cái
33 Lắp đặt mối nối mềm chuyển bậc MJ D100 - FF (Dùng nối ống D110 HDPE) 6 cái
34 Lắp đặt Bu gang D150 - BU 1 cái
35 Lắp đặt Bu gang MJ D150 - BF (Dùng nối ống D160 HDPE) 1 cái
36 Lắp đặt Bu gang D100 - BU 4 cái
37 Lắp đặt Bu gang MJ D100 - BF (Dùng nối ống D110 HDPE) 6 cái
38 Lắp đặt trụ cứu hoả D100 2 cái
39 Lắp đặt xi phông thép tráng kẽm giao cắt với ống thoát nước D150 - UU - L300x500x1000x500x300) 1 cái
40 Lắp đặt xi phông thép tráng kẽm giao cắt với ống thoát nước D100 - UU - L250x500x1000x500x250) 1 cái
41 Lắp đặt cút gang MJ D150 - FF - 90 độ (Dùng nối ống D160 HDPE) 1 cái
42 Lắp đặt cút gang MJ D150 - FF - 135 độ (Dùng nối ống D160 HDPE) 4 cái
43 Lắp đặt cút gang MJ D100 - FF - 135 độ (Dùng nối ống D110 HDPE) 4 cái
44 Lắp đặt cút gang MJ D100 - FF - 90 độ (Dùng nối ống D110 HDPE) 1 cái
45 Lắp đặt côn gang D150x100 - FF (Dùng nối ống D160 HDPE và ống D110 HDPE) 1 cái
46 Lắp đặt đai khởi thủy gang D150 x 50 3 cái
47 Lắp đặt đai khởi thủy gang D100 x 50 2 cái
48 Lắp đặt cùm giữ ống D150 - L600 24 cái
49 Lắp đặt cùm giữ ống D100 - L600 28 cái
50 Bích đặc gang D150 1 bích
51 Bích đặc gang D100 2 bích
52 Lắp đặt ống D150/168 PVC, dày 7mm làm thân hố van 0,095 100m
53 Lắp đặt nối răng ngoài HDPE D63x2'' 17 cái
54 Lắp đặt tê đều HDPE D63x63 1 cái
55 Lắp đặt co HDPE D63x63 (45 độ - Hàn nhiệt) 10 cái
56 Lắp đặt co HDPE D63x63 (90 độ) 4 cái
57 Thử áp lực đường ống D150/160 HDPE 2,22 100m
58 Thử áp lực đường ống D100/110 HDPE 1,74 100m
59 Thử áp lực đường ống D50/63 HDPE 3,6 100m
60 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D150/160 HDPE 2,22 100m
61 Công tác khử trùng đường ống <=D100/110 HDPE 5,34 100m
62 Công tác súc xả đường ống <=D150/160 HDPE (với vận tốc V = 1,2m/s và thời gian súc xả là 12 giờ) 915,624 m3
63 Xét nghiệm mẫu nước 2 Mẫu
O Hệ thống cấp điện (đường dây chiếu sáng)
1 Móng cột bê tông cốt thép MT-2 1 Móng
2 Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-1 2 Móng
3 Cột bê tông ly tâm BTLT 8,5m (NPC.I-8.5-160-4,3) 5 Cột
4 Tiếp địa LR-6 1 Vị trí
5 Chi tiết tiếp địa liên hoàn 34,5 Mét
6 Chi tiết tiếp đất gốc 3 Bộ
7 Chi tiết tiếp đất ngọn 11 Bộ
8 Cổ dề ghép cột (CDGC-85) 2 Bộ
9 Chụp cần đèn chiếu sáng trên cột 8,4m 13 Bộ
10 Chụp cần đèn chiếu sáng trên cột 10m 1 Bộ
11 Tủ điều khiển chiếu sáng 1 Bộ
12 Cùm lắp tủ điều khiển chiếu sáng (CLT-ĐK) 1 Bộ
13 Dây sứ và phụ kiện đường dây chiếu sáng 1 Ctrình
P Hệ thống cấp điện (phần xây dựng mới)
1 Móng cột bê tông cốt thép MT-1 6 Móng
2 Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-1 6 Móng
3 Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-2 1 Móng
4 Tiếp địa LR-6 7 Vị trí
5 Chi tiết tiếp địa liên hoàn 33,6 Mét
6 Chi tiết tiếp đất gốc 10 Bộ
7 Chi tiết tiếp đất ngọn 10 Bộ
8 Cột bê tông ly tâm BTLT 8,5m (PC.I-8.5-160-3) 4 Cột
9 Cột bê tông ly tâm BTLT 8,5m (NPC.I-8.5-160-4,3) 14 Cột
10 Cột bê tông ly tâm BTLT 10m (NPC.I-10-190-4,3) 2 Cột
11 Cổ dề ghép cột (CDGC-85) 6 Bộ
12 Cổ dề ghép cột (CDGC-100) 1 Bộ
13 Dây sứ và phụ kiện ĐZ 0.4kV đi trên không 1 C.trình
Q Hệ thống cấp điện (phần tháo dỡ và lắp đặt lại)
1 Tháo dỡ và lắp đặt lại dây cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x70) 17,5 Mét
2 Tháo dỡ và lắp lại hộp 1 công tơ 1 pha 6 Thùng
3 Tháo dỡ và lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha 6 Thùng
4 Tháo dỡ và lắp lại hộp công tơ 3 pha 1 Thùng
R Hệ thống cấp điện (phần tháo dỡ và thu hồi)
1 Tháo dỡ và thu hồi dây cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x70) 168,4 Mét
2 Tháo dỡ và thu hồi khoá treo cáp vặn xoắn KTC -ABC 3 Cái
3 Tháo dỡ và thu hồi bu lông móc 3 Cái
4 Tháo dỡ và thu hồi lại rack 2 sứ 10 Bộ
5 Tháo dỡ dây néo 2 Bộ
6 Chặt gốc thu hồi cột bê tông ≤8m 2 Cột
7 Chặt gốc thu hồi cột bê tông ≤10m 1 Cột
8 Phá dỡ móng cột bê tông bằng thủ công 3 Móng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->