Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200248920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Khai thác Thủy lợi An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200224750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp để bổ sung vốn điều lệ cho Cong ty TNHH MTV khai thác thủy lợi An Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 09:02:00 đến ngày 2020-03-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,954,002,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí láng trại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoán gọn |
| B | XÂY DỰNG TRẠM BƠM CẦN LÁ | |||
| 1 | Đóng cọc tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc > 2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100M |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng cừ tràm thanh ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Mét |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5 | M2 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng mũ sọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5 | M2 |
| 5 | Cung cấp, gia công thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,248 | Kg |
| 6 | Bơm nước hố móng để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Ca |
| 7 | Cung cấp cọc BTCT 15x15 (mm) M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378 | Mét |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m, đất cấp I, kích thước cọc 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100M |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp I, kích thước cọc 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | 100M |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,596 | M3 |
| 11 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0698 | M3 |
| 12 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,691 | M3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1079 | 100M3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100M3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,673 | M3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9654 | M3 |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,614 | M3 |
| 18 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7568 | M3 |
| 19 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | M3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | M3 |
| 21 | Quét Sikadur 732 liên kết bê tông tường cũ và tường mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | M2 |
| 22 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4973 | M3 |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,724 | M3 |
| 24 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | M3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | M3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1319 | 100M2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100M2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5688 | 100M2 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | 100M2 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <= 45mm (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7622 | 100M2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0888 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2904 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0957 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0804 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4703 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0711 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3632 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0438 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1927 | Tấn |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 49mm chờ lắp bu lông chân máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100M |
| 42 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm (40x80x1.4) mm làm vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,7 | Mét |
| 43 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm (30x60x1.2) mm làm xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7 | Mét |
| 44 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ <=9m (Không tính vật liệu thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0817 | Tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0817 | Tấn |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép (Không tính vật liệu thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0589 | Tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0589 | Tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2751 | 100M2 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | M3 |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | 100M2 |
| 51 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn lanh tô, Đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | Tấn |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 53 | Cung cấp cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | M2 |
| 54 | Sản xuất cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | M2 |
| 55 | Sơn cửa chớp 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | M2 |
| 56 | Sơn cửa pa nô 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | M2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | M2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | M2 |
| 59 | Xây móng đá hộc, dày<=60 cm ,vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,984 | M3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 30cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7835 | M3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1235 | M3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1512 | M3 |
| 63 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,776 | M3 |
| 64 | Trát bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,76 | M2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,375 | M2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,631 | M2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | M2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | M2 |
| 69 | Trát sê nô, lam ngang, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | M2 |
| 70 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,175 | M2 |
| 71 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,631 | M2 |
| 72 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | M2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,651 | M2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,51 | M2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,66 | M2 |
| 76 | Làm mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100M2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | M2 |
| 78 | Cung cấp thép tấm không rỉ SUS 304 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,7232 | Kg |
| 79 | Cung cấp thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 535,8236 | Kg |
| 80 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,4276 | Kg |
| 81 | Cung cấp thép tròn đk 10mm viền khung lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9991 | Kg |
| 82 | Cung cấp tấm cao su dày 10mm kê lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | M2 |
| 83 | Cung cấp bu lông M12x50 cố định tấm cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 84 | Cung cấp bu lông M20x200 treo lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 85 | Sản xuất kết cấu thép ống xả, lúp bê (Không tính vật liệu thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8119 | Tấn |
| 86 | Lắp đặt kết cấu thép ống xả, lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8119 | Tấn |
| 87 | Sơn sắt thép các loại1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0174 | M2 |
| 88 | Làm và thả rọ đá trên cạn, loại rọ 2x1x0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,28 | Rọ |
| 89 | Đóng cọc tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc <= 2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 100M |
| 90 | Sản xuất hàng rào lưói thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | M2 |
| 91 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | M2 |
| 92 | Cung cấp trụ BTLT (15x15x500) cm đỡ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 93 | Cung cấp cáp fi 6mm + bộ neo xoắn 2m neo đỡ trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 94 | Lắp dựng trụ điện bê tông bằng thủ công (đào, đắp móng, lắp cột, không tính vật liệu trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 95 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | M3 |
| 96 | Cung cấp kẹp ABC treo dây lên trụ, treo dây lên cột tại máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 97 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch, kích thước bàng <= 300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 98 | Lắp đặt oát kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 99 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bảng |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống<= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 102 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 (dây chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Mét |
| 103 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 (dây ra đèn, quạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Mét |
| 104 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch, kích thước bàng <= 180x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 105 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bảng |
| 107 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đèn compact 60W nhà quản lý, nhà vận hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| C | XÂY DỰNG TRẠM BƠM CÂY XÂY | |||
| 1 | Đóng cọc tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc > 2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | 100M |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng cừ tràm thanh ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Mét |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5 | M2 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng mũ sọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5 | M2 |
| 5 | Cung cấp, gia công thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,896 | Kg |
| 6 | Bơm nước hố móng để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Ca |
| 7 | Cung cấp cọc BTCT 15x15 (mm) M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298 | Mét |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m, đất cấp I, kích thước cọc 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100M |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp I, kích thước cọc 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100M |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,932 | M3 |
| 11 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6966 | M3 |
| 12 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,691 | M3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0887 | 100M3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100M3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,071 | M3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5449 | M3 |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8497 | M3 |
| 18 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9158 | M3 |
| 19 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | M3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | M3 |
| 21 | Quét Sikadur 732 liên kết bê tông tường cũ và tường mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | M2 |
| 22 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4114 | M3 |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | M3 |
| 24 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | M3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,928 | M3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1021 | 100M2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100M2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100M2 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3904 | 100M2 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <= 45mm (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5057 | 100M2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0737 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0712 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3791 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0666 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3751 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0539 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3028 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0358 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1593 | Tấn |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 49mm chờ lắp bu lông chân máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100M |
| 42 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm (40x80x1.4) mm làm vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1 | Mét |
| 43 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm (30x60x1.2) mm làm xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9 | Mét |
| 44 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ <=9m (Không tính vật liệu thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | Tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | Tấn |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép (Không tính vật liệu thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0494 | Tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0494 | Tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2316 | 100M2 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | M3 |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | 100M2 |
| 51 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn lanh tô, Đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | Tấn |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 53 | Cung cấp cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | M2 |
| 54 | Sản xuất cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | M2 |
| 55 | Sơn cửa chớp 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | M2 |
| 56 | Sơn cửa pa nô 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | M2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | M2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | M2 |
| 59 | Xây móng đá hộc, dày<=60 cm ,vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | M3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 30cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7835 | M3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1235 | M3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1512 | M3 |
| 63 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,776 | M3 |
| 64 | Trát bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,76 | M2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,375 | M2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,631 | M2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | M2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | M2 |
| 69 | Trát sê nô, lam ngang, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | M2 |
| 70 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,175 | M2 |
| 71 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,631 | M2 |
| 72 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | M2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,651 | M2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,51 | M2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,66 | M2 |
| 76 | Làm mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100M2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | M2 |
| 78 | Cung cấp thép tấm không rỉ SUS 304 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,1488 | Kg |
| 79 | Cung cấp thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,2158 | Kg |
| 80 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,9517 | Kg |
| 81 | Cung cấp thép tròn đk 10mm viền khung lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9994 | Kg |
| 82 | Cung cấp tấm cao su dày 10mm kê lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | M2 |
| 83 | Cung cấp bu lông M12x50 cố định tấm cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 84 | Cung cấp bu lông M20x200 treo lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 85 | Sản xuất kết cấu thép ống xả, lúp bê (Không tính vật liệu thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5413 | Tấn |
| 86 | Lắp đặt kết cấu thép ống xả, lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5413 | Tấn |
| 87 | Sơn sắt thép các loại1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6783 | M2 |
| 88 | Làm và thả rọ đá trên cạn, loại rọ 2x1x0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,28 | Rọ |
| 89 | Đóng cọc tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc <= 2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 100M |
| 90 | Sản xuất hàng rào lưói thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2 | M2 |
| 91 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2 | M2 |
| 92 | Cung cấp trụ BTLT (15x15x500) cm đỡ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 93 | Cung cấp cáp fi 6mm + bộ neo xoắn 2m neo đỡ trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 94 | Lắp dựng trụ điện bê tông bằng thủ công (đào, đắp móng, lắp cột, không tính vật liệu trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 95 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | M3 |
| 96 | Cung cấp kẹp ABC treo dây lên trụ, treo dây lên cột tại máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 97 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch, kích thước bàng <= 300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 98 | Lắp đặt oát kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 99 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bảng |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống<= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 102 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 (dây chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Mét |
| 103 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 (dây ra đèn, quạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Mét |
| 104 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch, kích thước bàng <= 180x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 105 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bảng |
| 107 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đèn compact 60W nhà quản lý, nhà vận hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| D | XÂY DỰNG TRẠM BƠM MƯƠNG SÂU | |||
| 1 | Đóng cọc tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc > 2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | 100M |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng cừ tràm thanh ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | M2 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng mũ sọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | M2 |
| 5 | Cung cấp, gia công thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,728 | Kg |
| 6 | Bơm nước hố móng để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Ca |
| 7 | Cung cấp cọc BTCT 15x15 (mm) M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | Mét |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m, đất cấp I, kích thước cọc 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100M |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp I, kích thước cọc 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100M |
| 10 | Đào kênh mương, rộng <=6 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0982 | M3 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào, rộng <=6 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4079 | 100M3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4336 | M3 |
| 13 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3988 | M3 |
| 14 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9543 | M3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2331 | 100M3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100M3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,384 | M3 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,599 | M3 |
| 19 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8497 | M3 |
| 20 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5569 | M3 |
| 21 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | M3 |
| 22 | Băm tạo nhám, vệ sinh đầu cống ngang đường hiện trạng chiều dày băm 0,03m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | M3 |
| 23 | Quét Sikadur 732 liên kết bê tông tường cũ và tường mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4522 | M2 |
| 24 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0464 | M3 |
| 25 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,684 | M3 |
| 26 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | M3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | M3 |
| 28 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | M3 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1088 | 100M2 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100M2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5048 | 100M2 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3072 | 100M2 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0651 | 100M2 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <= 45mm (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,235 | 100M2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5078 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7842 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0576 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3991 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0462 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2666 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2551 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1321 | Tấn |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 49mm chờ lắp bu lông chân máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100M |
| 47 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm (40x80x1.4) mm làm vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1 | Mét |
| 48 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm (30x60x1.2) mm làm xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9 | Mét |
| 49 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ <=9m (Không tính vật liệu thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | Tấn |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép (Không tính vật liệu thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0609 | Tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0494 | Tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2736 | 100M2 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | M3 |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | 100M2 |
| 56 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn lanh tô, Đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | Tấn |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 58 | Cung cấp cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | M2 |
| 59 | Sản xuất cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | M2 |
| 60 | Sơn cửa chớp 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | M2 |
| 61 | Sơn cửa pa nô 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | M2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | M2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | M2 |
| 64 | Xây móng đá hộc, dày<=60 cm ,vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,615 | M3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60 cm ,vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,765 | M3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 30cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6435 | M3 |
| 67 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4285 | M3 |
| 68 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9172 | M3 |
| 69 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | M3 |
| 70 | Trát bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,48 | M2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,555 | M2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,111 | M2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | M2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | M2 |
| 75 | Trát sê nô, lam ngang, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | M2 |
| 76 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,355 | M2 |
| 77 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,111 | M2 |
| 78 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | M2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,651 | M2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,51 | M2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,964 | M2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | M2 |
| 83 | Làm mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100M2 |
| 84 | Cung cấp thép tấm không rỉ SUS 304 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,1488 | Kg |
| 85 | Cung cấp thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.490,4462 | Kg |
| 86 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,725 | Kg |
| 87 | Cung cấp thép tròn đk 10mm viền khung lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9994 | Kg |
| 88 | Cung cấp tấm cao su dày 10mm kê lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | M2 |
| 89 | Cung cấp bu lông M12x50 cố định tấm cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 90 | Cung cấp bu lông M20x200 treo lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 91 | Sản xuất kết cấu thép ống xả, lúp bê (Không tính vật liệu thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6573 | Tấn |
| 92 | Lắp đặt kết cấu thép ống xả, lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6573 | Tấn |
| 93 | Sơn sắt thép các loại1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,4222 | M2 |
| 94 | Làm và thả rọ đá trên cạn, loại rọ 2x1x0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,05 | Rọ |
| 95 | Đóng cọc tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc <= 2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6975 | 100M |
| 96 | Sản xuất hàng rào lưói thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2 | M2 |
| 97 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2 | M2 |
| 98 | Cung cấp trụ BTLT (15x15x500) cm đỡ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 99 | Cung cấp cáp fi 6mm + bộ neo xoắn 2m neo đỡ trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 100 | Lắp dựng trụ điện bê tông bằng thủ công (đào, đắp móng, lắp cột, không tính vật liệu trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 101 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | M3 |
| 102 | Cung cấp kẹp ABC treo dây lên trụ, treo dây lên cột tại máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 103 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch, kích thước bàng <= 300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 104 | Lắp đặt oát kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 105 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bảng |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống<= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 108 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 (dây chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Mét |
| 109 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 (dây ra đèn, quạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Mét |
| 110 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch, kích thước bàng <= 180x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 111 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bảng |
| 113 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đèn compact 60W nhà quản lý, nhà vận hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| E | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BƠM CẦN LÁ | |||
| 1 | Máy bơm HTĐ 1950 - 4,5; động cơ 37 kw - 980 v/p | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển khởi động 2 cấp công suất 37 kw / 3P / 380 VAC / 50 Hz | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Dây cáp 3x25 mm2 từ tủ điều khiển xuống động cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Mét |
| 4 | Chi phí lắp đặt thiết bị và hiệu chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| F | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BƠM CÂY XÂY | |||
| 1 | Máy bơm HTĐ 1950 - 4,5; động cơ 37 kw - 980 v/p | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển khởi động 2 cấp công suất 37 kw / 3P / 380 VAC / 50 Hz | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Dây cáp 3x25 mm2 từ tủ điều khiển xuống động cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Mét |
| 4 | Chi phí lắp đặt thiết bị và hiệu chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| G | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BƠM MƯƠNG SÂU | |||
| 1 | Máy bơm HTĐ 1950 - 4,5; động cơ 37 kw - 980 v/p | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển khởi động 2 cấp công suất 37 kw / 3P / 380 VAC / 50 Hz | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Dây cáp 3x25 mm2 từ tủ điều khiển xuống động cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Mét |
| 4 | Chi phí lắp đặt thiết bị và hiệu chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi