Gói thầu: Gói thầu 01: Cầu Mương Lộ 849; Hạng mục: Xây dựng mới (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200240754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Cầu Mương Lộ 849; Hạng mục: Xây dựng mới (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191147133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung của Huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 09:10:00 đến ngày 2020-03-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,844,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: MỐ CẦU | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9034 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2701 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8931 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | Tấn |
| 5 | Cung cấp thép tấm 10mm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | Tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép tấm đầu cọc, KL một cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 8 | Sản xuất hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6288 | tấn |
| 9 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | 100m2 |
| 12 | Cao su đen lót đáy cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | 100m2 |
| 13 | Láng nền bãi đúc cọc chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 Mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,62 | M3 |
| 15 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,412 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30 (cọc xiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,118 | 100m |
| 17 | Đào đất móng mố bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4557 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1324 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4185 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 350 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,133 | M3 |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1479 | Tấn |
| 35 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,965 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: TRỤ CẦU | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4135 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,429 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | Tấn |
| 5 | Cung cấp thép tấm đầu cọc dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6944 | Tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép tấm đầu cọc, Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6944 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6944 | tấn |
| 8 | Sản xuất hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6061 | tấn |
| 9 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4688 | 100m2 |
| 12 | Cao su đen lót đáy cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6944 | 100m2 |
| 13 | Láng nền bãi đúc cọc chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,28 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 Mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,592 | M3 |
| 15 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,648 | 100m |
| 16 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,968 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5843 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1771 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0836 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | tấn |
| 24 | Bê tông bệ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 350 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,424 | M3 |
| 25 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 350 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4148 | M3 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: KẾT CẦU NHỊP | |||
| 1 | Cung cấp dầm I400 H8, L=12,00m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| 2 | Lắp dầm I400 H8, L=12,00m vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp gối cầu cao su có thép dầm I400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | Tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 8 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 350 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | M3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1981 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1412 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2239 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8379 | tấn |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1122 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 350 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,02 | M3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp bê tông nhựa nguội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1057 | Tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co dãn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co dãn, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | Tấn |
| 21 | Sản xuất thép V75x75x8mm khe co dãn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2883 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Thép V75x75x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2883 | tấn |
| 23 | Sản xuất thép tấm 4000x165x10mm làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thép tấm 4000x165x10mm làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | tấn |
| 25 | Cung cấp thép ống STK fi 90 dày 1,8mm, L=80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,112 | kg |
| 26 | Cung cấp co STK fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Cung cấp thép tấm thép ống STK làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3591 | Tấn |
| 28 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3591 | tấn |
| 29 | Lắp đặt lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3591 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Khấu hao thép khung sàn đạo và thùng chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | Tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 4 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3752 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5328 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7504 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn (tính bằng 60% lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7197 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước (tính bằng 60% lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6502 | tấn |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3368 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1762 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3563 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4346 | 100m3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm 0-4 (Dmax 37.5mm) dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | 100m3 |
| 6 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm 0-4(Dmax 37.5mm) dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5158 | 100m2 |
| 8 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5158 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: GIA CỐ TRƯỚC MỐ | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5239 | Tấn |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 4 | Cao su đen lót đáy cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 5 | Láng nền bãi đúc cọc chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | M3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1375 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1579 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép chân khây (đà giằng đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đà giằng đầu cọc, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8875 | m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật R12 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6353 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,353 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5013 | Tấn |
| 20 | Bê tông gia cố mái taluy đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,353 | m3 |
| 21 | Cung cấp đá 1x2 làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2835 | m3 |
| 22 | Cung cấp ống PVC fi 60 làm ống thoát nước tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m |
| 23 | Cung cấp vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CỌC TIÊU BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm (hs 1.25 là hệ số tăng kích thước biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 67,5x135cm (hs: 6,075 là hệ số tăng kích thước biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (hs: 1,25 là hệ số tăng kích thước biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 cao 3,9m (hs 1.3: là hệ số tăng chiều cao trụ biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | cái |
| 6 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Phá dỡ cầu cũ (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi