Gói thầu: Gói thầu 01: Cầu Mương Lộ 849; Hạng mục: Xây dựng mới (bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200240754-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu 01: Cầu Mương Lộ 849; Hạng mục: Xây dựng mới (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20191147133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung của Huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-21 09:10:00 đến ngày 2020-03-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,844,659,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: MỐ CẦU
1 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9034 Tấn
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2701 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8931 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 28mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 Tấn
5 Cung cấp thép tấm 10mm đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 Tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép tấm đầu cọc, KL một cấu kiện <=20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 tấn
8 Sản xuất hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6288 tấn
9 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mối nối
10 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 m3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,168 100m2
12 Cao su đen lót đáy cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,059 100m2
13 Láng nền bãi đúc cọc chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1 m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 Mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,62 M3
15 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,412 100m
16 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30 (cọc xiên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,118 100m
17 Đào đất móng mố bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 100m3
19 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,234 m3
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4557 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1035 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1324 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0944 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4185 100m2
28 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 350 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,133 M3
29 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
30 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
31 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 100m2
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0851 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1479 Tấn
35 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,965 m3
B HẠNG MỤC: TRỤ CẦU
1 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4135 Tấn
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,429 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 28mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0494 Tấn
5 Cung cấp thép tấm đầu cọc dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6944 Tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép tấm đầu cọc, Khối lượng một cấu kiện <=20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6944 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6944 tấn
8 Sản xuất hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6061 tấn
9 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 mối nối
10 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4688 100m2
12 Cao su đen lót đáy cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6944 100m2
13 Láng nền bãi đúc cọc chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,28 m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 Mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,592 M3
15 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,648 100m
16 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,968 m3
17 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,752 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5843 100m2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1771 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,764 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0836 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1346 tấn
24 Bê tông bệ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 350 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,424 M3
25 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 350 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4148 M3
26 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
C HẠNG MỤC: KẾT CẦU NHỊP
1 Cung cấp dầm I400 H8, L=12,00m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dầm
2 Lắp dầm I400 H8, L=12,00m vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Cung cấp gối cầu cao su có thép dầm I400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0143 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0668 Tấn
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1104 100m2
8 Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 350 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 M3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0789 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1981 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1412 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2239 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8379 tấn
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1122 100m2
15 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 350 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,02 M3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 100m2
17 Cung cấp bê tông nhựa nguội Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1057 Tấn
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 100m2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co dãn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co dãn, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0955 Tấn
21 Sản xuất thép V75x75x8mm khe co dãn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2883 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Thép V75x75x8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2883 tấn
23 Sản xuất thép tấm 4000x165x10mm làm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2072 tấn
24 Lắp đặt thép tấm 4000x165x10mm làm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2072 tấn
25 Cung cấp thép ống STK fi 90 dày 1,8mm, L=80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,112 kg
26 Cung cấp co STK fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Cung cấp thép tấm thép ống STK làm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3591 Tấn
28 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3591 tấn
29 Lắp đặt lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3591 tấn
D HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Khấu hao thép khung sàn đạo và thùng chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 Tấn
2 Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m
3 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
4 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3752 tấn
5 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5328 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7504 tấn
7 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn (tính bằng 60% lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7197 tấn
8 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước (tính bằng 60% lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6502 tấn
9 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
10 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3368 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1762 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3563 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4346 100m3
5 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm 0-4 (Dmax 37.5mm) dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0775 100m3
6 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm 0-4(Dmax 37.5mm) dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0619 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5158 100m2
8 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5158 100m2
F HẠNG MỤC: GIA CỐ TRƯỚC MỐ
1 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2176 Tấn
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5239 Tấn
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m2
4 Cao su đen lót đáy cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m2
5 Láng nền bãi đúc cọc chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,375 M3
7 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
8 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
9 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0812 100m3
11 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1375 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1579 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép chân khây (đà giằng đầu cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2048 100m2
16 Bê tông đà giằng đầu cọc, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8875 m3
17 Rải vải địa kỹ thuật R12 gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6353 100m2
18 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,353 m3
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5013 Tấn
20 Bê tông gia cố mái taluy đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,353 m3
21 Cung cấp đá 1x2 làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2835 m3
22 Cung cấp ống PVC fi 60 làm ống thoát nước tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m
23 Cung cấp vải địa kỹ thuật làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m2
G HẠNG MỤC: CỌC TIÊU BIỂN BÁO
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm (hs 1.25 là hệ số tăng kích thước biển báo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 67,5x135cm (hs: 6,075 là hệ số tăng kích thước biển báo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (hs: 1,25 là hệ số tăng kích thước biển báo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 cái
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 cao 3,9m (hs 1.3: là hệ số tăng chiều cao trụ biển báo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 cái
6 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Phá dỡ cầu cũ (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->