Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Yên Tân, huyện Ý Yên (đoạn từ đường Thành Xá đến cầu Mai Phú)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200248012-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Tân
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Yên Tân, huyện Ý Yên (đoạn từ đường Thành Xá đến cầu Mai Phú)
Số hiệu KHLCNT 20200247963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ cấp trên, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-25 10:47:00 đến ngày 2020-03-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,796,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I: Mở rộng mặt đường
1 Đào đất hữu cơ, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,52 m3
2 Đào đánh cấp, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6 m3
3 Đào nền đường, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.099,81 m3
4 Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5749 100m3
5 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8779 100m3
6 Làm móng đá thải lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9778 100m3
7 Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1673 100m3
8 Nilon chống mất nước mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.309,33 m2
9 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1213 100m2
10 Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 461,87 m3
11 Gia cố lề bằng đá thải dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4235 100m2
12 Nilon chống mất nước lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,2 m2
13 Gia cố lề BTXM, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,84 m3
B II: Xây kè đá bên phải tuyến
1 Đào móng kè, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,87 m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0349 100m3
3 Xây tường kè bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,35 m3
4 Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,33 m3
5 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m3
6 Đóng cọc tre, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0998 100m
C III: Công tác khác
1 Xây cơi thành mương: Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,36 m3
2 Xây cơi thành mương: Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,21 m2
3 Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cái
4 Đào móng cọc tiêu, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
5 Bê tông móng cọc tiêu, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,69 m3
6 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cái
7 Dẫy cỏ lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,357 10m2
8 Ván khuôn vuốt ngõ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0946 100m2
9 Nilon chống mất nước bê tông vuốt ngõ Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,57 m2
10 Bê tôngvuốt ngõ SX, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,36 m3
11 Đào đất hữu cơ Bãi dừng nghỉ trên tuyến, đào khuôn, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,87 m3
12 Đắp đất lề đường K95 Bãi dừng nghỉ trên tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1899 100m3
13 Đắp cát Bãi dừng nghỉ trên tuyến, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5771 100m3
14 Làm móng đá thải lớp dưới đường làm mới Bãi dừng nghỉ trên tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3634 100m3
15 Nilon chống mất nước phần tránh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,34 m2
16 Ván khuôn gỗ phần tránh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 100m2
17 Bê tông bãi tránh xe SX bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,07 m3
D IV: Cống tròn D400
1 Đào đất móng cống, thân cống, đất C1, tính 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1 m3
2 Phá dỡ kết cấu đường cũ, thành mương xây, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m3
3 Đóng cọc tre gia cố móng, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,78 100m
4 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
5 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc, cao <=2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 m3
7 Mua đế cống đúc sẵn D400 BTXM M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
8 Lắp đặt đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
9 Lắp đặt ống cống, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
10 Đắp đất thân cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2075 100m3
11 Làm móng đá thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0641 100m3
12 Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 m3
13 Đắp đất tường cánh cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m3
E V: Hố ga
1 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 100m2
2 Bê tông đáy hố ga, M150, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
3 Xây tường hố ga bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m3
4 Trát tường hố ga, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,63 m2
5 Ván khuôn mũ tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 100m2
6 Lắp dựng cốt thép mũ tường hố ga, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 tấn
7 Bê tông mũ tường hố ga, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
8 Ván khuôn tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 100m2
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép , tấm đan, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1482 100kg
10 Sản xuất bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
11 Lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
F VI: Bổ sung tấm đan B400
1 Ván khuôn tấm đan B400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3349 100m2
2 Sản xuất lắp đặt cốt thép , tấm đan, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3851 100kg
3 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,822 m3
4 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
G VII: Xây tường kè gạch bê tông
1 Đào móng tường kè, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,22 m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2269 100m3
3 Bê tông lót móng, M150, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,68 m3
4 Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,47 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,11 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,23 m2
7 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0811 100m2
8 Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,89 m3
9 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8433 tấn
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 m2
H VIII: Biển báo giao nhau đường ưu tiên
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Cột biển báo D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bê tông móng biển báo, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->