Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200241652-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200151384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn, cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động một số nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-21 14:13:00 đến ngày 2020-03-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,077,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN
1 Phá dỡ gạch lát nền + Vận chuyển đổ bỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,34 m2
2 Đào xúc đất C3 + Vận chuyển đổ bỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,0838 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông nền + Vận chuyển đổ bỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9555 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,745 m3
5 Vệ sinh mặt sân trước khi thảm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.620,79 m2
7 Rải thảm bê tông nhựa chặt C12,5 chiều dày đã lèn ép 5cm ( Bao gồm mua và vận chuyển bê tông nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.620,79 m2
8 Đào móng bồn cây đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3301 m3
9 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 m3
10 Vận chuyển đổ bỏ đất đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,22 m3
11 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,92 m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3875 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1479 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1743 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3653 m3
16 Ốp lát đá granit mặt thành bồn cây, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,0076 m2
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,0896 m2
18 Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,93 m3
19 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,64 m3
20 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,29 m3
21 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,56 m2
22 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7756 m3
23 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,358 m3
24 Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4705 m3
25 Ván khuôn gỗ đỉnh rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,86 m2
26 Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2545 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,6218 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,208 m2
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,12 m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1261 tấn
31 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2832 m3
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 366 cái
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
34 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4794 m3
35 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7077 m2
36 Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,984 m2
37 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,07 m2
38 Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2545 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6311 m3
40 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5889 m2
41 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0677 m2
42 Sản xuất cửa song Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2576 tấn
43 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3135 tấn
44 Lắp dựng cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,928 m2
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6392 m2
46 Tay cầm D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Núm tròn ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
48 Bản lề Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
49 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
50 Chốt chân cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
51 Chụp chông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
52 Chốt của bên trên Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Chốt của bên trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Đào móng cột, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,696 m3
56 Đào móng băng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2539 m3
57 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
58 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 m2
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4955 m3
60 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 tấn
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0714 tấn
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9574 m3
63 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m2
64 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2681 m3
65 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0116 m3
66 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3713 m3
67 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1472 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,048 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1844 m3
70 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m2
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 tấn
73 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5225 m3
74 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m2
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 tấn
76 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0683 m3
77 Ốp đá vào tường, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6708 m2
78 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,917 m2
79 Pa nô biển bảng bao gồm dòng chữ (TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO THỊ TRẤN LẬP THẠCH ). Toàn bộ làm bằng chất liệu mi ca màu đồng chữ cao 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
80 Biểu tượng thể thao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
81 Đèn hắt vào biển bảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bóng
82 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
84 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.444,2845 m2
86 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,1583 m2
87 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.444,2845 m2
88 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,1583 m2
89 Phá dỡ kết cấu bê tông nền + Vận chuyển đổ bỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24 m3
90 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24 m3
91 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,56 m2
92 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,773 m3
93 Tủ điện (KT:300x200x100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
96 Cột bóng đèn dài 8m cần đơn mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
97 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
98 Bộ đèn Led 150W (dùng cho cột cao 8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
99 Lắp choá đèn (lắp lốp), choá cao áp ở độ cao ≤ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 choá
100 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
B HẠNG MỤC NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3792 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0032 100m2
3 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ của công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
4 Tập kết bàn ghế và các đồ đạc ra bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
5 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,088 m2
6 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,0032 m2
7 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,483 m2
8 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3166 tấn
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,2581 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4186 m2
11 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,5097 m2
12 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3534 m3
13 Phá lớp granito mặt bậc bậc tam cấp + Lớp vữa lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1845 m2
14 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8758 m2
15 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8207 m3
16 Vận chuyển phế thải đổ bỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6335 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6067 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,0162 m2
19 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,6226 m2
20 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4186 m2
21 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,6226 m2
22 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4186 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,0412 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,6475 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8758 m2
26 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8758 m2
27 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8758 m2
28 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh quay ra bằng cửa nhôm hệ kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,24 m2
29 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh quay ra bằng cửa nhôm hệ kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,576 m2
30 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 4 cánh quay ra bằng cửa nhôm hệ kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,44 m2
31 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay ra bằng nhôm hệ kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
32 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1845 m2
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3534 m3
34 Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,5097 m2
35 Sản xuất cửa, hoa bằng inox vuông rỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2405 tấn
36 Lắp dựng hoa sắt cửa, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
37 Sản xuất lan can Inox vuông rổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
38 Lắp dựng lan can sắt, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1795 m2
39 Núm phào Inox D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
40 Núm phào Inox D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
41 Sản xuất, dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 909,7 kg
42 Sản xuất, dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.195,6 kg
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,0876 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3948 100m2
45 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,42 m
46 Trần thạch cao tấm thả hoa văn (Đơn giá bao gồm vật liệu, nhân công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,5236 m2
47 Trần tôn vân gỗ (Đơn giá bao gồm vật liệu, nhân công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,1898 m2
48 Lắp trả rèm sau khi thi công song công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
49 Xếp bàn ghế, đồ đạc vào bên trong sau khi hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
50 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
51 Móc gông ốp vào dầm treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
52 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
53 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
54 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,5 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
59 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
60 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
63 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều <=60 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
67 Lắp tủ điện ngầm: KT350*300*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
68 Đế âp chôn công tác + ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
69 Hộp đấu phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
C HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA TRUNG TÂM
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6574 100m2
2 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,0124 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m2
4 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,98 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Tính bằng 70% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.027,3848 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần (Tính bằng 70% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,609 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính bằng 30% diện tích tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 868,8792 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tính bằng 30% diện tích tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,261 m2
9 Phá lớp granito mặt bậc cầu thang, bậc tam cấp + Lớp vữa lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,7513 m2
10 Tháo dỡ rèm cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
11 Xếp bàn ghế ra vị trí tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 736,2555 m2
13 Vận chuyển phế thải đổ bỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1946 m3
14 Tháo dỡ chậu rửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Sản xuất cửa đi 4 cánh quay ra bằng nhôm hệ kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,33 m2
18 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh quay ra bằng nhôm hệ kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m2
19 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh quay ra bằng nhôm hệ kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,76 m2
20 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 4 cánh quay ra bằng nhôm hệ kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,08 m2
21 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng nhôm hệ kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m2
22 Sản xuất, lắp dựng vách kính cổ định bằng nhôm hệ kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m2
23 Cửa xếp ray treo điều hường bên dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4624 m2
24 Sản xuất ghế bị hỏng (loại ghế 4 cái trên 1 ghế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 736,2555 m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 868,8792 m2
27 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,261 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 730,87 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.896,264 m2
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,98 m2
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,186 m2
32 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5653 m2
33 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng (có chóa hộp 600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
34 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Đế âp chôn công tác + ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
37 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
38 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
39 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->