Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đường Hai Bà Trưng nối dài thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200234762-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đường Hai Bà Trưng nối dài thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú
Số hiệu KHLCNT 20200229945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-20 09:29:00 đến ngày 2020-02-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,021,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B Hạng mục: Phần đường
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,155 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 gốc
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 gốc
6 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
7 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 gốc
8 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cây
9 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 gốc
10 Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa <=30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 bụi
11 Nạo vét kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,019 100m3
12 Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,34 100m3
13 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.149,066 m3
14 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,616 100m3
15 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,401 100m3
16 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 100m2
17 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (loại 1, Dmax=37,5mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,433 100m3
18 Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,152 100m2
19 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,152 100m2
20 B/báo tròn PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
21 B/báo tam giác PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
24 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,179 100m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,024 m3
26 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,589 100m2
27 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,234 tấn
28 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,66 tấn
29 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,944 m3
30 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,693 100m2
31 Đắp trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 100m3
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,34 100m
33 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,699 m2
34 Đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,655 m3
C Hạng mục: Phần cống ngang
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,543 100m3
2 Đắp trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,377 100m3
3 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,705 m3
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,578 tấn
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,007 tấn
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,962 m3
7 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,555 100m2
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,657 m3
9 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,545 100m2
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =600mm, H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 đoạn
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m.nối
12 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =1000mm, H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =1000mm, H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m.nối
16 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Đắp trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,355 100m3
18 Đinh 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
19 Sản xuất, lắp dựng gỗ cửa cống (gỗ sao núi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 m3
20 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,292 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
22 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,92 m2
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
26 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
27 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,428 m3
28 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
29 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
30 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
31 Sản xuất bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
32 Sản xuất bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
33 Thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,602 m2
34 Lắp lưới chắn rác, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
36 Sản xuất bê tông cọc cừ, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m2
38 Sơn tường 02 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,056 m2
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,612 m3
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
D Hạng mục: Phần cống thoát nước dọc
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,616 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,036 m3
3 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,222 m3
5 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,329 100m2
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m.nối
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =1000mm, VH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 đoạn
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm, VH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 đoạn
11 Đắp trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 100m3
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,735 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
14 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,301 m2
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 m3
18 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
19 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,071 m3
20 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 100m2
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
23 Sản xuất bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
24 Sản xuất bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 tấn
25 Thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,506 m2
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
E Hạng mục: Cải tạo hố ga hiện hữu
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 C. kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
5 Ván khuôn thép xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
8 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,97 m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
11 Sản xuất bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
F Hạng mục: Đường dây hạ thế (Phần tháo dỡ)
1 Móng M-a hh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 móng
2 Trụ BTLT 7,5m hh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 trụ
3 Lắp Rack 3+ sứ ống chỉ hh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
4 Móng neo xuống MN1a hh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
5 Bộ dây néo xuống hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
6 Dây dẫn và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
G Hạng mục: Đường dây hạ thế (Phần lắp lại)
1 Móng M-a (sdl) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 móng
2 Trụ BTLT 7,5m (sdl) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 trụ
3 Lắp Rack 3+ sứ ống chỉ (sdl) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
4 Móng neo xuống MN1a (sdl) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
5 Bộ dây néo xuống hạ thế (sdl) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
6 Dây dẫn và phụ kiện (sdl) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->