Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200251820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200217054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (chương trình 135+30a), nhân dân đóng góp và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 09:57:00 đến ngày 2020-03-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,994,738,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất C3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 95,8404 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,936 | 100m3 |
| 3 | Phá đá cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,7569 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,5351 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30,1244 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 70,7357 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 70,7357 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá sau nổ mìn | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,292 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,201 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 2km | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,201 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá xếp kè trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,091 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 2km | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,091 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất C3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,045 | 100m3 |
| 2 | Phá đá cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0508 | 100m3 |
| 3 | Phá đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6921 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,045 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,045 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá sau nổ mìn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7439 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7439 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 2km | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7439 | 100m3 |
| 9 | Lu khuôn K95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,4783 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 737,93 | m3 |
| 11 | Đắp lớp cát tạo phẳng dày 2cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0542 | 100m3 |
| 12 | Móng cấp phối đá dăm (bây thải) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,5976 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,9195 | 100m2 |
| D | Hạng mục: Kè rọ thép | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,7794 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9265 | 100m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ (2x1x1)m trên cạn (tận dụng đá phá ra để xếp rọ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 138 | rọ |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ (1x1x1)m trên cạn (tận dụng đá phá ra để xếp rọ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | rọ |
| 5 | Thép khung rọ d8 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,3904 | tấn |
| 6 | Cọc thép V63x63x5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 187,59 | kg |
| 7 | Đóng cọc thép hình (thép V63x63x5mm) đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,39 | 100m |
| E | Hạng mục: Cống tròn D100 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,3088 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,316 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,7712 | tấn |
| 4 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,8 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 157,36 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 216,16 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống cống Vxmcv mác 125 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 48 | cấu kiện |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống | Theo yêu cầu tại Chương V | 48 | 1 ống |
| 9 | Đắp đất K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,4363 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0686 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0229 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,62 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,2 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1351 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100(Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi