Gói thầu: Thi công cầu liên ấp Cả Thu 1 - Giồng Keo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200226987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông |
| Tên gói thầu | Thi công cầu liên ấp Cả Thu 1 - Giồng Keo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200221415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 09:57:00 đến ngày 2020-03-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,355,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,551 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,236 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 4 | Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,826 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,318 | 100m2 |
| 6 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1mối nối |
| 7 | Thép bản nối cọc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.173,48 | kg |
| 8 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài 23,5 đóng thẳng trên mặt đất,, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 9 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài 23,5 đóng xiêng trên mặt đất,, đất cấp I (Hệ số NC:1,22;Hệ số Máy TC:1,22;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | m3 |
| 12 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 16 | Dán 2 lớp bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 17 | Đóng cọc BTCT 25x25 (đóng xiêng)chiều dài 23,5m (Hệ số NC:1,22;Hệ số Máy TC:1,22;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | 100m |
| 18 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 19 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,792 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | tấn |
| 23 | Lắp đặt dầm DUL. I 400, L=9M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Dầm DUL nông thôn I400, dài 9.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | dầm |
| 25 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su 350x150x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 26 | Bê tông mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,974 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang đường kính >10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,883 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt thép hình, thép tấm thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 31 | Thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | kg |
| 32 | Thép tấm dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | kg |
| 33 | Lắp đặt ống thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | 100m |
| 34 | Sắt STK Þ 76x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,94 | m |
| 35 | Sắt STK Þ 60x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,54 | m |
| 36 | Lắp đặt co STK Þ 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 37 | Lắp đặt co STK Þ76 mmx2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê STK Þ 76mmx2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,839 | tấn |
| 40 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 41 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 42 | Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 43 | Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 44 | Khấu hao khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | tấn |
| 45 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 46 | Bê tông móng biển báo + cọc tiêu, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | trụ |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 49 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 51 | Sơn trắng đỏ 2 lớp cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính875cmx2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, bảng lưu thông (0,3x0,5)mx2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100m3 |
| 56 | Đắp lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 ( tận dụng cát vừa đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m3 |
| 59 | Đất thịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,05 | m3 |
| 60 | Rải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,467 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 62 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,538 | m3 |
| 63 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m |
| 64 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 65 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 66 | Phá dỡ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,678 | m3 |
| 67 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m |
| 68 | Tháo dở khung dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| 69 | Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi