Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200251745-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200142352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (chương trình 30a), nhân dân đóng góp và vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-25 09:49:00 đến ngày 2020-03-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,434,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung:
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục: Bể lọc
1 Đào móng đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 5,45 m3
2 Đào móng đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 16,36 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 2,11 m3
4 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 3,77 m3
5 Bê tông sản tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,59 m3
6 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,95 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 10,53 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 30,65 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 18,75 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 6,73 m2
11 Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0417 tấn
12 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0604 tấn
13 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0665 tấn
14 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1063 tấn
15 Ccốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1089 tấn
16 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,1098 100m2
17 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,494 100m2
18 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0496 100m2
19 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,05 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,021 100m
24 Lắp đặt Crepin d=67mm. Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
25 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V 0,28 m3
26 Làm tầng lọc bằng cát Theo yêu cầu tại Chương V 0,28 m3
27 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V 0,5 m3
28 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
29 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
30 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
31 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
32 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=89mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
33 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
34 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
C Hạng mục: Bể cắt áp
1 Đào móng đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 1,1 m3
2 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 1,36 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,36 m3
4 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,56 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,14 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 5,6 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 5,4 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 1,2 m2
9 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0093 100m2
10 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,112 100m2
11 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0173 100m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2,38 m2
13 Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0227 tấn
14 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0141 tấn
15 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0245 tấn
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,04 100m
17 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
19 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
20 Lắp đặt măng sông ren HDPE, đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
22 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
23 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 67-50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
D Hạng mục: Bể chứa 3m3
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 4,64 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 1,36 m3
3 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 2,36 m3
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,78 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2 m3
6 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,1106 100m2
7 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,4736 100m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 9,12 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 22,4 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 24,96 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 6 m2
12 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0503 tấn
13 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0475 tấn
14 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0876 tấn
15 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0562 tấn
16 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0108 tấn
17 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,078 100m2
18 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
20 Lắp đặt cút tráng kẽm nối đường kính cút d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
21 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
22 Van phao f15 Theo yêu cầu tại Chương V 2 Cái
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,06 100m
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,05 100m
25 Lắp đặt van gạt, đường kính van d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
26 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
27 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 15mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
28 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 15mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
29 Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
E Hạng mục: Bể điều hòa 15m3
1 Đào móng đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 8,47 m3
2 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 25,41 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 2,83 m3
4 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 4,42 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 1,34 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,19 m3
7 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 1,16 m3
8 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,17 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 16,95 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 32 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 26,4 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 12,5 m2
13 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, Theo yêu cầu tại Chương V 0,0926 tấn
14 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm, Theo yêu cầu tại Chương V 0,1862 tấn
15 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1067 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0095 tấn
17 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1557 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0129 tấn
19 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0144 tấn
20 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0925 100m2
21 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,584 100m2
22 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,1458 100m2
23 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, Theo yêu cầu tại Chương V 0,0618 100m2
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,03 100m
25 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
26 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,05 100m
28 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
29 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
30 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
31 Lắp đặt Crepin d=67mm. Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
32 Lắp đặt Crepin d=32mm. Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
33 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 67-50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
34 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
35 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
36 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m
37 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
38 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
39 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
F Hạng mục: Bể điều hòa 10m3
1 Đào móng đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 5,76 m3
2 Đào móng đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 20,16 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 2,33 m3
4 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 3,13 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,94 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,15 m3
7 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,99 m3
8 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,17 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 11,63 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 22,4 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 18,9 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 8 m2
13 Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm, Theo yêu cầu tại Chương V 0,0652 tấn
14 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm, Theo yêu cầu tại Chương V 0,1433 tấn
15 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0676 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0079 tấn
17 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1071 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0108 tấn
19 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0144 tấn
20 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,1152 100m2
21 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,413 100m2
22 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,1014 100m2
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0224 100m2
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,03 100m
25 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
26 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,05 100m
28 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
29 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
30 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
31 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
32 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
33 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
34 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
36 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
37 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m
38 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
39 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
G Hạng mục: Hố van xả cặn
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 2,54 m3
2 Đắp đất K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 0,78 m3
3 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,1 m3
4 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,69 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 1,92 m2
6 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0067 100m2
7 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0096 100m2
8 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,0864 100m2
9 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0039 tấn
10 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
11 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
12 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
13 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
14 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
15 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,03 100m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,015 100m
18 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
20 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
21 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE, đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
22 Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
H Hạng mục: Hố van điều tiết
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 2,89 m3
2 Đắp đất K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 0,33 m3
3 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,16 m3
4 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,67 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2,42 m2
6 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0064 100m2
7 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V 0,0088 100m2
8 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,0864 100m2
9 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0044 tấn
10 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
11 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
15 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
16 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
18 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
19 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,015 100m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,015 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,01 100m
23 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
24 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
25 Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
I Hạng mục: Cáp treo ống
1 Đào móng đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 22,42 m3
2 Đào móng đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 33,56 m3
3 Đắp đất dung trọng <=1,45 T/m3 Theo yêu cầu tại Chương V 31,6 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 3,38 m3
5 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 1,6 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 5,76 m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,34 m3
8 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại Chương V 0,296 100m2
9 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,2512 100m2
10 Cáp cường độ cao f20 Theo yêu cầu tại Chương V 56 m
11 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0632 tấn
12 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,2459 tấn
13 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,2862 tấn
14 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0495 tấn
15 Bu lông f30, L=80cm Theo yêu cầu tại Chương V 4 bộ
16 Bu ly f18 Theo yêu cầu tại Chương V 4 bộ
17 Tăng đơ 5 tấn Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
18 cóc cáp f18 Theo yêu cầu tại Chương V 24 bộ
19 Thép bản dày 3mm Theo yêu cầu tại Chương V 28,26 kg
20 Bu lông f10 Theo yêu cầu tại Chương V 120 bộ
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,32 100m
J Hạng mục: Trụ đỡ ống
1 Đào móng đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 11,86 m3
2 Đào móng cột, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 11,13 m3
3 Đào móng cột, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 6,65 m3
4 Đắp đất K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 14,05 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 9,68 m3
6 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại Chương V 0,544 100m2
7 Thép f4 Theo yêu cầu tại Chương V 8,19 kg
8 Cáp lụa f10 Theo yêu cầu tại Chương V 88,8 m
9 Cóc cáp f10 Theo yêu cầu tại Chương V 90 cái
10 Thép f18 Theo yêu cầu tại Chương V 32,4 kg
11 Tăng đơ f18 Theo yêu cầu tại Chương V 18 cái
K Hạng mục: Trụ vòi
1 Bê tông trụ vòi, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 10,8 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V 1,0896 100m2
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d15mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,96 100m
4 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 240 cái
5 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 60 cái
6 Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính 15mm Theo yêu cầu tại Chương V 60 cái
7 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 15mm Theo yêu cầu tại Chương V 120 cái
8 Lắp đặt măng xông tráng kẽm, đường kính 15mm Theo yêu cầu tại Chương V 120 cái
9 Lắp đặt van gạt, đường kính van d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 60 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 60 cái
11 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 60 cái
12 Khâu nối ren ngoài HDPE 20 Theo yêu cầu tại Chương V 60 cái
13 Nắp tôn hoa dày 3mm Theo yêu cầu tại Chương V 60 cái
L Hạng mục: Tuyến đường ống
1 Đào đất đường ống, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 255,26 m3
2 Đào đất đường ống, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 298,94 m3
3 Đào đất đường ống, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 253,03 m3
4 Đắp đất K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 244,8 m3
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 3,22 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 6,32 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 32,48 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2,5 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 8,8 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 7,74 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 17,12 100m
12 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
13 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
14 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
15 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
16 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 15 cái
17 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
18 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
19 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 9 cái
20 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 7 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 15 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 66 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 17 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 16 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 35 cái
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V 1 m3
28 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 1 m3
29 Thép bản dày 5x5 Theo yêu cầu tại Chương V 15,7 kg
30 Bu lông f12 Theo yêu cầu tại Chương V 40 cái
31 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 12,4 m3
32 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, Theo yêu cầu tại Chương V 1,1032 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->