Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200251745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200142352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (chương trình 30a), nhân dân đóng góp và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 09:49:00 đến ngày 2020-03-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,434,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Bể lọc | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,45 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,11 | m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,77 | m3 |
| 5 | Bê tông sản tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,59 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,95 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,53 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 30,65 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,75 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,73 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0417 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0604 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0665 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1063 | tấn |
| 15 | Ccốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1089 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1098 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,494 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,021 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Crepin d=67mm. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,28 | m3 |
| 26 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,28 | m3 |
| 27 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 28 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=89mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| C | Hạng mục: Bể cắt áp | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,56 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,14 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,6 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,4 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,38 | m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0227 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0141 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0245 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông ren HDPE, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 67-50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| D | Hạng mục: Bể chứa 3m3 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,36 | m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,36 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,78 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1106 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4736 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,12 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,4 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 24,96 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | m2 |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0503 | tấn |
| 13 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0475 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0876 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0562 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0108 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối đường kính cút d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Van phao f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van gạt, đường kính van d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| E | Hạng mục: Bể điều hòa 15m3 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,47 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,41 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,83 | m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,42 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,34 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,19 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,16 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,17 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,95 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 32 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,4 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,5 | m2 |
| 13 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0926 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm, | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1862 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1067 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0095 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1557 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0129 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0144 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0925 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,584 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1458 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0618 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 25 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Crepin d=67mm. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Crepin d=32mm. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 67-50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| F | Hạng mục: Bể điều hòa 10m3 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,76 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,16 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,33 | m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,13 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,94 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,15 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,99 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,17 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,63 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,4 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,9 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm, | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0652 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm, | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1433 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0676 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0079 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1071 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0108 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0144 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,413 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1014 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 25 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| G | Hạng mục: Hố van xả cặn | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,54 | m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,78 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,69 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,92 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0039 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,015 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| H | Hạng mục: Hố van điều tiết | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,89 | m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,33 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,16 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,67 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,42 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0044 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,015 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,015 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 23 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| I | Hạng mục: Cáp treo ống | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,42 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 33,56 | m3 |
| 3 | Đắp đất dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 31,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,38 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,76 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,34 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,296 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2512 | 100m2 |
| 10 | Cáp cường độ cao f20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 56 | m |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0632 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2459 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2862 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0495 | tấn |
| 15 | Bu lông f30, L=80cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Bu ly f18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Tăng đơ 5 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 18 | cóc cáp f18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | bộ |
| 19 | Thép bản dày 3mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,26 | kg |
| 20 | Bu lông f10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 120 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,32 | 100m |
| J | Hạng mục: Trụ đỡ ống | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,86 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,13 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,65 | m3 |
| 4 | Đắp đất K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,05 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,544 | 100m2 |
| 7 | Thép f4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,19 | kg |
| 8 | Cáp lụa f10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 88,8 | m |
| 9 | Cóc cáp f10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 90 | cái |
| 10 | Thép f18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 32,4 | kg |
| 11 | Tăng đơ f18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| K | Hạng mục: Trụ vòi | |||
| 1 | Bê tông trụ vòi, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0896 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,96 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 240 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 120 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng xông tráng kẽm, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 120 | cái |
| 9 | Lắp đặt van gạt, đường kính van d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 60 | cái |
| 12 | Khâu nối ren ngoài HDPE 20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 60 | cái |
| 13 | Nắp tôn hoa dày 3mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 60 | cái |
| L | Hạng mục: Tuyến đường ống | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 255,26 | m3 |
| 2 | Đào đất đường ống, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 298,94 | m3 |
| 3 | Đào đất đường ống, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 253,03 | m3 |
| 4 | Đắp đất K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 244,8 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,22 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,32 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 32,48 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,74 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,12 | 100m |
| 12 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 66 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 17 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 35 | cái |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | m3 |
| 28 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | m3 |
| 29 | Thép bản dày 5x5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,7 | kg |
| 30 | Bu lông f12 | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | cái |
| 31 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,4 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1032 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi