Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Nâng cấp tuyến đường Đội Cung theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200241705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đại Nài |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-XL: Nâng cấp tuyến đường Đội Cung theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200241617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi và kế hoạch vốn đầu tư ngân sách thành phố; hỗ trợ của cấp trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 11:10:00 đến ngày 2020-03-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,723,273,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 7,26 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 1,058 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 3,699 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 2 | Mô tả KT theo chương V | 28,72 | m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp 2 bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 0,296 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 22,412 | 100m3 |
| 7 | Đất để đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 2.887,049 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 25,325 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 7,26 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 5,34 | 100m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 10,434 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả KT theo chương V | 10,434 | 100m2 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả KT theo chương V | 35,249 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả KT theo chương V | 10,908 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Mô tả KT theo chương V | 20,875 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 35,249 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| C | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cống cũ, mương xây | Mô tả KT theo chương V | 11,7 | m3 |
| 2 | Hoàn trả đoạn mương bê tông phá để làm cống | Mô tả KT theo chương V | 3 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 0,83 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,83 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 6 | Đất để đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 69,498 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,61 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả KT theo chương V | 13,9 | m3 |
| 9 | Bê tông cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 40,37 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 4,28 | m3 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản cống đá 1x2, M200 | Mô tả KT theo chương V | 6,34 | m3 |
| 12 | Bê tông lớp phủ mặt cống M300, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 2,42 | m3 |
| 13 | Nhựa đường lỗ chốt | Mô tả KT theo chương V | 116,4 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố ĐK <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,141 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố ĐK <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,039 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,163 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,343 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Mô tả KT theo chương V | 0,289 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường đầu, thân cống | Mô tả KT theo chương V | 1,628 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm bản bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 29 | cái |
| D | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả KT theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả KT theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi