Gói thầu: Gói thầu xây lắp, Bao gồm: Chi phí xây lắp; Chi phí mua thiết bị; Dự phòng phí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200250787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Tây Đô |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp, Bao gồm: Chi phí xây lắp; Chi phí mua thiết bị; Dự phòng phí |
| Số hiệu KHLCNT | 20200239717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 11:19:00 đến ngày 2020-03-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,727,869,948 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Phần 2 Chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Phần 2 Chương V | 15,3168 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Phần 2 Chương V | 0,032 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Phần 2 Chương V | 0,197 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 Chương V | 1,824 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại > 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới | Phần 2 Chương V | 8 | cột |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Phần 2 Chương V | 16 | cái |
| 8 | Bulong M20x850 | Phần 2 Chương V | 24 | bộ |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T từ vị trí tập kết đến điểm đặt | Phần 2 Chương V | 8 | Gói |
| 10 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Phần 2 Chương V | 24 | điện cực |
| 11 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Phần 2 Chương V | 128 | m |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét tại điểm thu | Phần 2 Chương V | 8 | cái |
| 13 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Phần 2 Chương V | 24 | điện cực |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Phần 2 Chương V | 112 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Phần 2 Chương V | 400 | m |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét tại các điểm thu | Phần 2 Chương V | 8 | cái |
| 17 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Phần 2 Chương V | 24 | điện cực |
| 18 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Phần 2 Chương V | 24 | điện cực |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Phần 2 Chương V | 112 | m |
| 20 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Phần 2 Chương V | 128 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Phần 2 Chương V | 400 | m |
| 22 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông, xà dầm giằng, vì kèo | Phần 2 Chương V | 63,798 | m2 |
| 23 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèo | Phần 2 Chương V | 63,798 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 Chương V | 63,798 | m2 |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét trụ chính | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 Chương V | 10 | cọc |
| 27 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 7 | m3 |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Phần 2 Chương V | 20 | m |
| 29 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Phần 2 Chương V | 10 | điện cực |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Phần 2 Chương V | 24 | m |
| 31 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Phần 2 Chương V | 75 | m |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Phần 2 Chương V | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét tại các điểm thu | Phần 2 Chương V | 19 | cái |
| 35 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Phần 2 Chương V | 57 | điện cực |
| 36 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Phần 2 Chương V | 57 | điện cực |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Phần 2 Chương V | 266 | m |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Phần 2 Chương V | 304 | m |
| 39 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Phần 2 Chương V | 19 | hệ thống |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Phần 2 Chương V | 950 | m |
| C | CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ anten phát sóng FM 2 chấn tử dải tần số phát là 54-68MHz. | Phần 2 Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp dẫn tín hiệu dẫn sóng cao tần | Phần 2 Chương V | 90 | m |
| 3 | Các đầu Connecter cho cáp dẫn sóng 1/2, trở kháng 50 Ω | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ phát thanh lập lịch phát tự động | Phần 2 Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp bộ tự động tắt mở đài | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp đầu thu phát FM chuyên dụng | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 7 | Loa kiểm âm phòng thu | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cáp kết nối tín hiệu | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Hệ thống chống sét lan truyền 1 Pha | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 10 | Thiết bị chống sét cho cáp feeder để bảo vệ máy phát sóng FM | Phần 2 Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Cung cấp ổn áp 3KVA | Phần 2 Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Tủ điện để ngoài trời và CB | Phần 2 Chương V | 27 | cái |
| 13 | Cung cấp cụm thu FM tự động - tích hợp card giải mã RDS | Phần 2 Chương V | 27 | cái |
| 14 | Sửa chữa loa hữu | Phần 2 Chương V | 21 | cái |
| 15 | Dây gắn loa – cụm thu : loại 2 vỏ bọc tiết diện 2 x 1,2 mm2CU/PVC/PVC | Phần 2 Chương V | 810 | m |
| 16 | Tủ điện để ngoài trời và CB | Phần 2 Chương V | 8 | cái |
| 17 | Cung cấp cụm thu FM tự động - tích hợp card giải mã RDS | Phần 2 Chương V | 8 | cái |
| 18 | Loa phát thanh 30 W | Phần 2 Chương V | 16 | cái |
| 19 | Dây gắn loa – cụm thu : loại 2 vỏ bọc tiết diện 2 x 1,2 mm2CU/PVC/PVC | Phần 2 Chương V | 240 | m |
| 20 | Bộ gá treo loa và cụm thu + bulong | Phần 2 Chương V | 8 | Bộ |
| 21 | Đai inox cố định ống nhựa vào trụ | Phần 2 Chương V | 16 | Bộ |
| 22 | Chi phí lắp đặt trạm phát | Phần 2 Chương V | 1 | gói |
| 23 | Chi phí lắp đặt trạm thu | Phần 2 Chương V | 35 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi