Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200222695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191263820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 14:39:00 đến ngày 2020-02-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,053,801,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,807,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu tám trăm lẻ bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,255 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,125 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5102 | m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,25 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới, đất cấp IV | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,085 | m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0417 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,559 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2739 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,795 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,7596 | 100m3 |
| 11 | Đào bóc hữu cơ, đào cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,179 | m3 |
| 12 | Đào búc hữu cơ, đào cấp nền đường bằng mỏy đào <=0,8 m3, mỏy ủi <=110 CV, đổ lờn phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,4977 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4639 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,7287 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,5895 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,5895 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1275 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1275 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0425 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0425 | 100m3 |
| 21 | Mua đất để đắp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,0562 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,0562 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,0562 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,0562 | 100m3 |
| 25 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24,7494 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24,7494 | 100m2 |
| 27 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,3746 | 100m3 |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 61,1053 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,835 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.344,3162 | m3 |
| 31 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (có thép thuyền lực) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 499,5 | m |
| 32 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (không có thép thuyền lực) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 868,22 | m |
| 33 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông (có thép truyền lực) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 81 | m |
| 34 | Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông (có thép truyền lực) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100,16 | m |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,2 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 38 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,4917 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,7109 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5027 | 100m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây cống vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 53,053 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40,9892 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 129,0224 | m2 |
| 44 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,1 | m3 |
| 45 | Bê tông mũ mố trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,1448 | m3 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,648 | m3 |
| 47 | Bê tông phủ bản đá 1x2, mác 300 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,202 | m3 |
| 48 | Cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1297 | tấn |
| 49 | Cốt thép bản cống, đường kính <= 10 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2094 | tấn |
| 50 | Cốt thép bản cống, đường kính > 10 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3689 | tấn |
| 51 | Ván khuôn mũ mố | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4695 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn tấm bản cống | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,277 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi