Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200253002-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200238089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân vốn đầu tư phát triển thuộc huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-25 16:10:00 đến ngày 2020-03-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,018,040,885 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm hiện trường Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 Khoản
B TRẠM KHUYẾN NÔNG
1 Cạo bỏ lớp sơn + mattit cũ trên tường ngoài (100%) Mô tả kỷ thuật theo chương V 211,991 M2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên sê nô, ô văng, trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 166,748 M2
3 Cạo bỏ lớp sơn + mattit cũ trên tường trong (100%) Mô tả kỷ thuật theo chương V 266,505 M2
4 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỷ thuật theo chương V 211,991 M2
5 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỷ thuật theo chương V 91,478 M2
6 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỷ thuật theo chương V 74,95 M2
7 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỷ thuật theo chương V 266,505 M2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 303,478 M2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 393,305 M2
10 Tháo dỡ trần hiện hữu Mô tả kỷ thuật theo chương V 95,54 M2
11 Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3363 Tấn
12 Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 16x16x1,0mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0723 Tấn
13 Làm trần tole sóng nhỏ Mô tả kỷ thuật theo chương V 95,54 M2
14 Tháo dỡ cửa Mô tả kỷ thuật theo chương V 39,11 M2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 110,72 M2
16 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 110,72 M2
17 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ sau khi sơn Mô tả kỷ thuật theo chương V 39,11 M2
18 Thay mới ổ khóa cửa Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 bộ
19 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 106,98 M2
20 Ngâm nước xi măng tỉ lệ 5kg xi măng/1m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 106,98 M2
21 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (có trộn phụ gia chống thấm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 106,98 M2
22 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... tương đương Kova CT11A Mô tả kỷ thuật theo chương V 236,52 M2
23 Đục lỗ đặt ống thoát nước mái D60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0315 M3
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,07 100M
25 Bê tông bù lại phần phá dỡ đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0275 M3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,5509 M2
27 Bả bằng ma tít ngoài nhà Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2754 M2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2754 M2
29 Lắp đèn huỳnh quang 1 bóng 1,2m Mô tả kỷ thuật theo chương V 17 Bộ
30 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 Bộ
31 Lắp ổ cắm 3 chấu Mô tả kỷ thuật theo chương V 18 Bộ
32 Lắp công tắc 1 hạt 1 chiều (1,2 công tắc) Mô tả kỷ thuật theo chương V 26 Cái
33 Lắp đặt hộp nối điện Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 Cái
34 Tủ điện tổng Sino Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 Cái
35 MCCB 2P-50A Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 Cái
36 MCB 20A-1P Mô tả kỷ thuật theo chương V 14 Cái
37 Cầu chì Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 Cái
38 Đế đơn + mặt chụp 2 thiết bị Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 Cái
39 Đế đơn + mặt chụp 6 thiết bị Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 Cái
40 Dây điện 1x11mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 100 Mét
41 Dây điện 1x4mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 50 Mét
42 Dây điện 1x2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 50 Mét
43 Dây điện 1x1,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 100 Mét
44 Ống ruột gà D25 Mô tả kỷ thuật theo chương V 300 Mét
45 Dây tiếp địa (dây đồng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 Mét
46 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 Cái
47 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước + phụ kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 Bộ
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,725 100M2
49 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,088 100M2
50 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,1963 M3
51 Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,1963 M3
52 Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m tiếp theo Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,1963 M3
53 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m khởi điểm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,1963 M3
54 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m tiếp theo Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,1963 M3
C TRẠM KHUYẾN NÔNG
1 Cạo bỏ lớp sơn + mattit cũ trên tường ngoài (100%) Mô tả kỷ thuật theo chương V 198,551 M2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 160,348 M2
3 Cạo bỏ lớp sơn + mattit cũ trên tường trong (100%) Mô tả kỷ thuật theo chương V 337,155 M2
4 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỷ thuật theo chương V 198,551 M2
5 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỷ thuật theo chương V 91,478 M2
6 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỷ thuật theo chương V 68,87 M2
7 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỷ thuật theo chương V 337,155 M2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 290,029 M2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 406,025 M2
10 Tháo dỡ trần hiện hữu Mô tả kỷ thuật theo chương V 96,72 M2
11 Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3363 Tấn
12 Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 16x16x1,0mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0723 Tấn
13 Làm trần tole sóng nhỏ Mô tả kỷ thuật theo chương V 96,72 M2
14 Tháo dỡ cửa Mô tả kỷ thuật theo chương V 36,42 M2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 111,84 M2
16 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 111,84 M2
17 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ sau khi sơn Mô tả kỷ thuật theo chương V 36,42 M2
18 Thay mới ổ khóa cửa Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 bộ
19 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 106,98 M2
20 Ngâm nước xi măng tỉ lệ 5kg xi măng/1m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 106,98 M2
21 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (có trộn phụ gia chống thấm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 106,98 M2
22 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... tương đương Kova CT11A Mô tả kỷ thuật theo chương V 236,52 M2
23 Đục lỗ đặt ống thoát nước mái D60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0315 M3
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,07 100M
25 Bê tông bù lại phần phá dỡ đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0275 M3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,5509 M2
27 Bả bằng ma tít ngoài nhà Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2754 M2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2754 M2
29 Lắp đèn huỳnh quang 1 bóng 1,2m Mô tả kỷ thuật theo chương V 18 Bộ
30 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 Bộ
31 Lắp ổ cắm 3 chấu Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 Bộ
32 Lắp công tắc 1 hạt 1 chiều (1,2 công tắc) Mô tả kỷ thuật theo chương V 27 Cái
33 Lắp đặt hộp nối điện Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 Cái
34 Tủ điện tổng Sino Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 Cái
35 MCCB 2P-50A Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 Cái
36 MCB 20A-1P Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 Cái
37 Cầu chì Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 Cái
38 Đế đơn + mặt chụp 2 thiết bị Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 Cái
39 Đế đơn + mặt chụp 6 thiết bị Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 Cái
40 Dây điện 1x11mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 90 Mét
41 Dây điện 1x4mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 50 Mét
42 Dây điện 1x2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 50 Mét
43 Dây điện 1x1,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 100 Mét
44 Ống ruột gà D25 Mô tả kỷ thuật theo chương V 290 Mét
45 Dây tiếp địa (dây đồng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 Mét
46 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 Cái
47 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước + phụ kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 Bộ
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,725 100M2
49 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,088 100M2
50 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,2081 M3
51 Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,2081 M3
52 Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m tiếp theo Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,2081 M3
53 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m khởi điểm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,2081 M3
54 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m tiếp theo Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,2081 M3
D TRẠM GIỐNG
1 Cạo bỏ lớp sơn + mattit cũ trn tường ngồi (100%) Mô tả kỷ thuật theo chương V 211,991 M2
2 Cạo bỏ lớp sơn + mattit cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 166,428 M2
3 Cạo bỏ lớp sơn + mattit cũ trên tường trong (100%) Mô tả kỷ thuật theo chương V 318,355 M2
4 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỷ thuật theo chương V 211,991 M2
5 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỷ thuật theo chương V 318,355 M2
6 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỷ thuật theo chương V 91,478 M2
7 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỷ thuật theo chương V 74,95 M2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 303,469 M2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 393,305 M2
10 Tháo dỡ trần hiện hữu Mô tả kỷ thuật theo chương V 95,54 M2
11 Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3363 Tấn
12 Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 16x16x1,0mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0723 Tấn
13 Làm trần tole sóng nhỏ Mô tả kỷ thuật theo chương V 95,54 M2
14 Tháo dỡ cửa Mô tả kỷ thuật theo chương V 39,11 M2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 110,72 M2
16 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 110,72 M2
17 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ sau khi sơn Mô tả kỷ thuật theo chương V 39,11 M2
18 Thay mới ổ khóa cửa Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 bộ
19 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 106,98 M2
20 Ngâm nước xi măng tỉ lệ 5kg xi măng/1m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 106,98 M2
21 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (có trộn phụ gia chống thấm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 106,98 M2
22 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... tương đương Kova CT11A Mô tả kỷ thuật theo chương V 236,52 M2
23 Đục lỗ đặt ống thoát nước mái D60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0315 M3
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,07 100M
25 Bê tông bù lại phần phá dỡ đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0275 M3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,5509 M2
27 Bả bằng ma tít ngoài nhà Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2754 M2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2754 M2
29 Lắp đèn huỳnh quang 1 bóng 1,2m Mô tả kỷ thuật theo chương V 17 Bộ
30 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 Bộ
31 Lắp ổ cắm 3 chấu Mô tả kỷ thuật theo chương V 18 Bộ
32 Lắp công tắc 1 hạt 1 chiều (1,2 công tắc) Mô tả kỷ thuật theo chương V 26 Cái
33 Lắp đặt hộp nối điện Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 Cái
34 Tủ điện tổng Sino Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 Cái
35 MCCB 2P-50A Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 Cái
36 MCB 20A-1P Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 Cái
37 Cầu chì Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 Cái
38 Đế đơn + mặt chụp 2 thiết bị Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 Cái
39 Đế đơn + mặt chụp 6 thiết bị Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 Cái
40 Dây điện 1x11mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 100 Mét
41 Dây điện 1x4mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 50 Mét
42 Dây điện 1x2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 50 Mét
43 Dây điện 1x1,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 100 Mét
44 Ống ruột gà D25 Mô tả kỷ thuật theo chương V 300 Mét
45 Dây tiếp địa (dây đồng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 Mét
46 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 Cái
47 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước + phụ kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 Bộ
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,725 100M2
49 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,088 100M2
50 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,1963 M3
51 Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,1963 M3
52 Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m tiếp theo Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,1963 M3
53 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m khởi điểm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,1963 M3
54 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m tiếp theo Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,1963 M3
55 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 171,788 M2
E TRẠM GIỐNG
1 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch cũ Mô tả kỷ thuật theo chương V 56,108 M2
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỷ thuật theo chương V 16,8324 M3
3 Rải nilong đổ bê tông nền Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,5611 100M2
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,016 100M2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1699 Tấn
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,6108 M3
7 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 56,108 M2
8 Cạo bỏ lớp sơn + mattit cũ trên tường ngoài (100%) Mô tả kỷ thuật theo chương V 211,991 M2
9 Cạo bỏ lớp sơn + mattit cũ trên tường trong (100%) Mô tả kỷ thuật theo chương V 318,355 M2
10 Cạo bỏ lớp sơn + bả mattit cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 166,428 M2
11 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỷ thuật theo chương V 211,991 M2
12 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỷ thuật theo chương V 318,355 M2
13 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỷ thuật theo chương V 91,478 M2
14 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỷ thuật theo chương V 74,95 M2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 303,469 M2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 393,305 M2
17 Tháo dỡ trần hiện hữu Mô tả kỷ thuật theo chương V 95,54 M2
18 Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3363 Tấn
19 Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 16x16x1,0mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0723 Tấn
20 Làm trần tole sóng nhỏ Mô tả kỷ thuật theo chương V 95,54 M2
21 Tháo dỡ cửa Mô tả kỷ thuật theo chương V 39,11 M2
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 110,72 M2
23 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 110,72 M2
24 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ sau khi sơn Mô tả kỷ thuật theo chương V 39,11 M2
25 Thay mới ổ khóa cửa Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 bộ
26 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 106,98 M2
27 Ngâm nước xi măng tỉ lệ 5kg xi măng/1m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 106,98 M2
28 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (có trộn phụ gia chống thấm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 106,98 M2
29 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... tương đương Kova CT11A Mô tả kỷ thuật theo chương V 236,52 M2
30 Đục lỗ đặt ống thoát nước mái D60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0315 M3
31 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,07 100M
32 Bê tông bù lại phần phá dỡ đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0275 M3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,5509 M2
34 Bả bằng ma tít ngoài nhà Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2754 M2
35 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2754 M2
36 Lắp đèn huỳnh quang 1 bóng 1,2m Mô tả kỷ thuật theo chương V 17 Bộ
37 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 Bộ
38 Lắp ổ cắm 3 chấu Mô tả kỷ thuật theo chương V 18 Bộ
39 Lắp công tắc 1 hạt 1 chiều (1,2 công tắc) Mô tả kỷ thuật theo chương V 26 Cái
40 Lắp đặt hộp nối điện Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 Cái
41 Tủ điện tổng Sino Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 Cái
42 MCCB 2P-50A Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 Cái
43 MCB 20A-1P Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 Cái
44 Cầu chì Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 Cái
45 Đế đơn + mặt chụp 2 thiết bị Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 Cái
46 Đế đơn + mặt chụp 6 thiết bị Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 Cái
47 Dây điện 1x11mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 100 Mét
48 Dây điện 1x4mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 50 Mét
49 Dây điện 1x2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 50 Mét
50 Dây điện 1x1,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 100 Mét
51 Ống ruột gà D25 Mô tả kỷ thuật theo chương V 300 Mét
52 Dây tiếp địa (dây đồng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 Mét
53 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 Cái
54 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước + phụ kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 Bộ
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,725 100M2
56 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,088 100M2
57 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,7574 M3
58 Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,7574 M3
59 Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m tiếp theo Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,7574 M3
60 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m khởi điểm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,7574 M3
61 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m tiếp theo Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,7574 M3
F TRẠM GIỐNG
1 Cạo bỏ lớp sơn + mattit cũ trên tường ngoài (100%) Mô tả kỷ thuật theo chương V 397,8813 M2
2 Cạo bỏ lớp sơn + mattit cũ trên tường trong (100%) Mô tả kỷ thuật theo chương V 282,6375 M2
3 Cạo bỏ lớp sơn + mattit cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 266,3775 M2
4 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỷ thuật theo chương V 397,8813 M2
5 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỷ thuật theo chương V 282,6375 M2
6 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỷ thuật theo chương V 186,13 M2
7 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỷ thuật theo chương V 80,2475 M2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 584,0113 M2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 362,885 M2
10 Tháo dỡ trần hiện hữu Mô tả kỷ thuật theo chương V 286,8378 M2
11 Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,6429 Tấn
12 Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 16x16x1,0mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1693 Tấn
13 Làm trần tole sóng nhỏ Mô tả kỷ thuật theo chương V 286,8378 M2
14 Thay mới ổ khóa cửa Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 bộ
15 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 89,4881 M2
16 Ngâm nước xi măng tỉ lệ 5kg xi măng/1m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 89,4881 M2
17 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (có trộn phụ gia chống thấm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 89,4881 M2
18 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... tương đương Kova CT11A Mô tả kỷ thuật theo chương V 321,4412 M2
19 Đục lỗ đặt ống thoát nước mái D60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0495 M3
20 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,11 100M
21 Bê tông bù lại phần phá dỡ đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0433 M3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,8657 M2
23 Bả bằng ma tít ngoài nhà Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4328 M2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4328 M2
25 Lắp đèn huỳnh quang 1 bóng 1,2m Mô tả kỷ thuật theo chương V 41 Bộ
26 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 14 Bộ
27 Lắp ổ cắm 3 chấu Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 Bộ
28 Lắp công tắc 1 hạt 1 chiều (1,2 công tắc) Mô tả kỷ thuật theo chương V 41 Cái
29 Lắp đặt hộp nối điện Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 Cái
30 Tủ điện tổng Sino Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 Cái
31 MCCB 2P-50A Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 Cái
32 MCB 20A-1P Mô tả kỷ thuật theo chương V 16 Cái
33 Cầu chì Mô tả kỷ thuật theo chương V 16 Cái
34 Đế đơn + mặt chụp 2 thiết bị Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 Cái
35 Đế đơn + mặt chụp 6 thiết bị Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 Cái
36 Dây điện 1x11mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 200 Mét
37 Dây điện 1x4mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 100 Mét
38 Dây điện 1x2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 100 Mét
39 Dây điện 1x1,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 200 Mét
40 Ống ruột gà D25 Mô tả kỷ thuật theo chương V 600 Mét
41 Dây tiếp địa (dây đồng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 Mét
42 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 Cái
43 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước + phụ kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 Bộ
44 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0208 100M2
45 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0149 Tấn
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,32 M3
47 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 Cái
48 Phá dỡ bằng thủ công: Tường hố ga hư hỏng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,336 M3
49 Bê tông lót hố ga, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,162 M3
50 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0058 100M2
51 Bê tông đáy hố ga, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1296 M3
52 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,384 M3
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,2 M2
54 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,5 M2
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,1125 100M2
56 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,3264 100M2
57 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,2804 M3
58 Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,2804 M3
59 Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m tiếp theo Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,2804 M3
60 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m khởi điểm Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,2804 M3
61 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m tiếp theo Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,2804 M3
62 Cạo bỏ lớp sơn + bả mattit cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 171,788 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->