Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200253002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200238089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân vốn đầu tư phát triển thuộc huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 16:10:00 đến ngày 2020-03-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,018,040,885 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm hiện trường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | TRẠM KHUYẾN NÔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn + mattit cũ trên tường ngoài (100%) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 211,991 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên sê nô, ô văng, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 166,748 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn + mattit cũ trên tường trong (100%) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 266,505 | M2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 211,991 | M2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 91,478 | M2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 74,95 | M2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 266,505 | M2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 303,478 | M2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 393,305 | M2 |
| 10 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 95,54 | M2 |
| 11 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3363 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 16x16x1,0mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0723 | Tấn |
| 13 | Làm trần tole sóng nhỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 95,54 | M2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 39,11 | M2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 110,72 | M2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 110,72 | M2 |
| 17 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ sau khi sơn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 39,11 | M2 |
| 18 | Thay mới ổ khóa cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 106,98 | M2 |
| 20 | Ngâm nước xi măng tỉ lệ 5kg xi măng/1m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 106,98 | M2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (có trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 106,98 | M2 |
| 22 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... tương đương Kova CT11A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 236,52 | M2 |
| 23 | Đục lỗ đặt ống thoát nước mái D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0315 | M3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,07 | 100M |
| 25 | Bê tông bù lại phần phá dỡ đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0275 | M3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5509 | M2 |
| 27 | Bả bằng ma tít ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2754 | M2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2754 | M2 |
| 29 | Lắp đèn huỳnh quang 1 bóng 1,2m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 31 | Lắp ổ cắm 3 chấu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 32 | Lắp công tắc 1 hạt 1 chiều (1,2 công tắc) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 34 | Tủ điện tổng Sino | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | MCCB 2P-50A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | MCB 20A-1P | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 37 | Cầu chì | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 38 | Đế đơn + mặt chụp 2 thiết bị | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Đế đơn + mặt chụp 6 thiết bị | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 40 | Dây điện 1x11mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 41 | Dây điện 1x4mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 42 | Dây điện 1x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 43 | Dây điện 1x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 44 | Ống ruột gà D25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 300 | Mét |
| 45 | Dây tiếp địa (dây đồng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 46 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước + phụ kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,725 | 100M2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,088 | 100M2 |
| 50 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,1963 | M3 |
| 51 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,1963 | M3 |
| 52 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m tiếp theo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,1963 | M3 |
| 53 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m khởi điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,1963 | M3 |
| 54 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m tiếp theo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,1963 | M3 |
| C | TRẠM KHUYẾN NÔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn + mattit cũ trên tường ngoài (100%) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 198,551 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 160,348 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn + mattit cũ trên tường trong (100%) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 337,155 | M2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 198,551 | M2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 91,478 | M2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 68,87 | M2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 337,155 | M2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 290,029 | M2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 406,025 | M2 |
| 10 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 96,72 | M2 |
| 11 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3363 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 16x16x1,0mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0723 | Tấn |
| 13 | Làm trần tole sóng nhỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 96,72 | M2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36,42 | M2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 111,84 | M2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 111,84 | M2 |
| 17 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ sau khi sơn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36,42 | M2 |
| 18 | Thay mới ổ khóa cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 106,98 | M2 |
| 20 | Ngâm nước xi măng tỉ lệ 5kg xi măng/1m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 106,98 | M2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (có trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 106,98 | M2 |
| 22 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... tương đương Kova CT11A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 236,52 | M2 |
| 23 | Đục lỗ đặt ống thoát nước mái D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0315 | M3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,07 | 100M |
| 25 | Bê tông bù lại phần phá dỡ đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0275 | M3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5509 | M2 |
| 27 | Bả bằng ma tít ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2754 | M2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2754 | M2 |
| 29 | Lắp đèn huỳnh quang 1 bóng 1,2m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 31 | Lắp ổ cắm 3 chấu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 32 | Lắp công tắc 1 hạt 1 chiều (1,2 công tắc) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 34 | Tủ điện tổng Sino | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | MCCB 2P-50A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | MCB 20A-1P | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 37 | Cầu chì | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 38 | Đế đơn + mặt chụp 2 thiết bị | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Đế đơn + mặt chụp 6 thiết bị | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 40 | Dây điện 1x11mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 90 | Mét |
| 41 | Dây điện 1x4mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 42 | Dây điện 1x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 43 | Dây điện 1x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 44 | Ống ruột gà D25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 290 | Mét |
| 45 | Dây tiếp địa (dây đồng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 46 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước + phụ kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,725 | 100M2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,088 | 100M2 |
| 50 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,2081 | M3 |
| 51 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,2081 | M3 |
| 52 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m tiếp theo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,2081 | M3 |
| 53 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m khởi điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,2081 | M3 |
| 54 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m tiếp theo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,2081 | M3 |
| D | TRẠM GIỐNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn + mattit cũ trn tường ngồi (100%) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 211,991 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn + mattit cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 166,428 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn + mattit cũ trên tường trong (100%) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 318,355 | M2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 211,991 | M2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 318,355 | M2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 91,478 | M2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 74,95 | M2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 303,469 | M2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 393,305 | M2 |
| 10 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 95,54 | M2 |
| 11 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3363 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 16x16x1,0mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0723 | Tấn |
| 13 | Làm trần tole sóng nhỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 95,54 | M2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 39,11 | M2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 110,72 | M2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 110,72 | M2 |
| 17 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ sau khi sơn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 39,11 | M2 |
| 18 | Thay mới ổ khóa cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 106,98 | M2 |
| 20 | Ngâm nước xi măng tỉ lệ 5kg xi măng/1m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 106,98 | M2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (có trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 106,98 | M2 |
| 22 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... tương đương Kova CT11A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 236,52 | M2 |
| 23 | Đục lỗ đặt ống thoát nước mái D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0315 | M3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,07 | 100M |
| 25 | Bê tông bù lại phần phá dỡ đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0275 | M3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5509 | M2 |
| 27 | Bả bằng ma tít ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2754 | M2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2754 | M2 |
| 29 | Lắp đèn huỳnh quang 1 bóng 1,2m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 31 | Lắp ổ cắm 3 chấu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 32 | Lắp công tắc 1 hạt 1 chiều (1,2 công tắc) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 34 | Tủ điện tổng Sino | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | MCCB 2P-50A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | MCB 20A-1P | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 37 | Cầu chì | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 38 | Đế đơn + mặt chụp 2 thiết bị | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Đế đơn + mặt chụp 6 thiết bị | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 40 | Dây điện 1x11mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 41 | Dây điện 1x4mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 42 | Dây điện 1x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 43 | Dây điện 1x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 44 | Ống ruột gà D25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 300 | Mét |
| 45 | Dây tiếp địa (dây đồng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 46 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước + phụ kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,725 | 100M2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,088 | 100M2 |
| 50 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,1963 | M3 |
| 51 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,1963 | M3 |
| 52 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m tiếp theo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,1963 | M3 |
| 53 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m khởi điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,1963 | M3 |
| 54 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m tiếp theo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,1963 | M3 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 171,788 | M2 |
| E | TRẠM GIỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch cũ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56,108 | M2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,8324 | M3 |
| 3 | Rải nilong đổ bê tông nền | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5611 | 100M2 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,016 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1699 | Tấn |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,6108 | M3 |
| 7 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56,108 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn + mattit cũ trên tường ngoài (100%) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 211,991 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn + mattit cũ trên tường trong (100%) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 318,355 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn + bả mattit cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 166,428 | M2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 211,991 | M2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 318,355 | M2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 91,478 | M2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 74,95 | M2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 303,469 | M2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 393,305 | M2 |
| 17 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 95,54 | M2 |
| 18 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3363 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 16x16x1,0mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0723 | Tấn |
| 20 | Làm trần tole sóng nhỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 95,54 | M2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 39,11 | M2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 110,72 | M2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 110,72 | M2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ sau khi sơn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 39,11 | M2 |
| 25 | Thay mới ổ khóa cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 26 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 106,98 | M2 |
| 27 | Ngâm nước xi măng tỉ lệ 5kg xi măng/1m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 106,98 | M2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (có trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 106,98 | M2 |
| 29 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... tương đương Kova CT11A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 236,52 | M2 |
| 30 | Đục lỗ đặt ống thoát nước mái D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0315 | M3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,07 | 100M |
| 32 | Bê tông bù lại phần phá dỡ đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0275 | M3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5509 | M2 |
| 34 | Bả bằng ma tít ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2754 | M2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2754 | M2 |
| 36 | Lắp đèn huỳnh quang 1 bóng 1,2m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 38 | Lắp ổ cắm 3 chấu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 39 | Lắp công tắc 1 hạt 1 chiều (1,2 công tắc) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 41 | Tủ điện tổng Sino | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 42 | MCCB 2P-50A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | MCB 20A-1P | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 44 | Cầu chì | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 45 | Đế đơn + mặt chụp 2 thiết bị | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 46 | Đế đơn + mặt chụp 6 thiết bị | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 47 | Dây điện 1x11mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 48 | Dây điện 1x4mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 49 | Dây điện 1x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 50 | Dây điện 1x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 51 | Ống ruột gà D25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 300 | Mét |
| 52 | Dây tiếp địa (dây đồng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 53 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước + phụ kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,725 | 100M2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,088 | 100M2 |
| 57 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,7574 | M3 |
| 58 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,7574 | M3 |
| 59 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m tiếp theo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,7574 | M3 |
| 60 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m khởi điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,7574 | M3 |
| 61 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m tiếp theo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,7574 | M3 |
| F | TRẠM GIỐNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn + mattit cũ trên tường ngoài (100%) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 397,8813 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn + mattit cũ trên tường trong (100%) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 282,6375 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn + mattit cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 266,3775 | M2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 397,8813 | M2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 282,6375 | M2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 186,13 | M2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 80,2475 | M2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 584,0113 | M2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 362,885 | M2 |
| 10 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 286,8378 | M2 |
| 11 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6429 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 16x16x1,0mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1693 | Tấn |
| 13 | Làm trần tole sóng nhỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 286,8378 | M2 |
| 14 | Thay mới ổ khóa cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 89,4881 | M2 |
| 16 | Ngâm nước xi măng tỉ lệ 5kg xi măng/1m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 89,4881 | M2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (có trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 89,4881 | M2 |
| 18 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... tương đương Kova CT11A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 321,4412 | M2 |
| 19 | Đục lỗ đặt ống thoát nước mái D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0495 | M3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,11 | 100M |
| 21 | Bê tông bù lại phần phá dỡ đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0433 | M3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8657 | M2 |
| 23 | Bả bằng ma tít ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4328 | M2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4328 | M2 |
| 25 | Lắp đèn huỳnh quang 1 bóng 1,2m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 41 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 27 | Lắp ổ cắm 3 chấu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 28 | Lắp công tắc 1 hạt 1 chiều (1,2 công tắc) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 41 | Cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 30 | Tủ điện tổng Sino | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | MCCB 2P-50A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | MCB 20A-1P | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 33 | Cầu chì | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 34 | Đế đơn + mặt chụp 2 thiết bị | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 35 | Đế đơn + mặt chụp 6 thiết bị | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 36 | Dây điện 1x11mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 200 | Mét |
| 37 | Dây điện 1x4mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 38 | Dây điện 1x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 39 | Dây điện 1x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 200 | Mét |
| 40 | Ống ruột gà D25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 600 | Mét |
| 41 | Dây tiếp địa (dây đồng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 42 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước + phụ kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 44 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0208 | 100M2 |
| 45 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0149 | Tấn |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,32 | M3 |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 48 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường hố ga hư hỏng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,336 | M3 |
| 49 | Bê tông lót hố ga, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,162 | M3 |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0058 | 100M2 |
| 51 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1296 | M3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,384 | M3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,2 | M2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5 | M2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,1125 | 100M2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,3264 | 100M2 |
| 57 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,2804 | M3 |
| 58 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,2804 | M3 |
| 59 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m tiếp theo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,2804 | M3 |
| 60 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m khởi điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,2804 | M3 |
| 61 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m tiếp theo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,2804 | M3 |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn + bả mattit cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 171,788 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi