Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200252543-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200252514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-25 15:54:00 đến ngày 2020-03-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,033,739,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: Ngoài nhà
1 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5,28 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8 m3
3 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m3
4 Lan can sân khu đoàn thể (INOX 201) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 73,2 md
5 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 122 m2
6 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 150 m2
7 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,128 100m
8 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2956 100m
9 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1212 tấn
10 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1213 tấn
11 Thép fi18 liên kết bản lề với trụ cổng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,8 kg
12 Bản lề cổng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 9 Bộ
13 Khuy khoá Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
14 Mác giáo Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
15 Khoá Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Bánh xe D80 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
17 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8,8 m2
18 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8,8 m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,4215 m3
20 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,13 m3
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,003 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0046 100m2
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 7,84 m2
25 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,02 m2
26 Chữ INOX màu đồng tên cơ quan Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m2
C HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa nhà trụ sở nhà làm việc 3 tầng, 2 tầng
1 Tháo dỡ ống thoát nước mái Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10 Công
2 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 88 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,46 100m
4 Đai giữ ống Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 246 Cái
5 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 66 cái
6 Lắp đặt quả cầu chắn rác INOX D100 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 44,5208 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 178,0832 m2
11 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 387,15 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 387,15 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 44,5208 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 222,604 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 186,9624 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 89,0604 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 33,3902 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1.104,104 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 133,5608 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 186,9624 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 89,0604 m2
22 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 33,3902 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 612,271 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 934,81 m2
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 51,7892 m2
26 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 106,563 m2
27 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 44,1841 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 633,3 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 176,736 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 51,7892 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 106,563 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 44,1841 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 753,6 m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 258,945 m2
35 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 69,6974 m2
36 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 74,6478 m2
37 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 33,0707 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 577,3672 m2
39 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 132,28 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 51,7892 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 106,563 m2
42 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 44,1841 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 538,585 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 348,47 m2
45 Tháo dỡ cửa, thủ công Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 85,92 m2
46 Tháo dỡ cửa, thủ công Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 110,89 m2
47 Tháo dỡ cửa, thủ công Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 27,2 m2
48 Cửa đi nhôm việt Pháp hoặc tương đương kính dầy 6.38mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 85,92 m2
49 Cửa sổ nhôm việt Pháp hoặc tương đương kính dầy 6.38mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 110,89 m2
50 Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh (3 bộ phụ kiện). Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12 Bộ
51 Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 81 Bộ
52 Phụ kiện kim khí cửa sổ (1 cửa 3 bộ phụ kiện) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 60 Bộ
53 Cửa sảnh chính cửa kính cường lực (cửa từ, tự động, kính dầy 12mm) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m2
54 Cửa chính : Kính cường lực dầy 12mm + Phụ kiện cửa chính (bộ) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
55 Hai bên cạnh cửa sảnh chính, cửa kính cường lực, kính dầy 12mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8,896 m2
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,8 100m2
57 Bạt che chắn Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 480 m2
58 Công vệ sinh, lau chùi lan can các tầng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10 Công
59 Vệ sinh, đánh bóng granito tô bậc thang Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10 Công
60 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,4656 m3
61 Tháo dỡ chậu rửa, thủ công Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
62 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
63 Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
64 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ khu WC Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10 Công
65 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 200x300mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,8852 m2
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
68 Lắp đặt xí bệt Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
69 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
70 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
71 Lắp đặt gương soi Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,864 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,864 100m
74 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
75 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
76 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
77 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
78 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
79 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
80 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 77,585 m2
81 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 121,6844 m2
82 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 62,1638 m2
83 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 797,0776 m2
84 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 248,6552 m2
85 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 77,585 m2
86 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 121,6844 m2
87 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 64,377 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 921,4542 m2
89 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 387,925 m2
90 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,0992 m3
91 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,0992 m3
92 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1411 m3
93 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0043 tấn
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0265 tấn
95 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0153 100m2
96 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,3251 m3
97 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 30,228 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 30,228 m2
99 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 119,97 m2
100 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 105,288 m2
101 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 28,712 m2
102 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 816,816 m2
103 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 114,848 m2
104 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 119,97 m2
105 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 105,288 m2
106 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 28,712 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 619,18 m2
108 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 545,4 m2
109 Tháo dỡ ống thoát nước mái Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8 Công
110 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
111 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,2 100m
112 Đai giữ ống Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 110 Cái
113 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 66 cái
114 Lắp đặt quả cầu chắn rác INOX D100 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
115 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
116 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
117 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12,9 m2
118 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12,9 m2
119 Tháo dỡ cửa, thủ công Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 61,92 m2
120 Tháo dỡ cửa, thủ công Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 92,616 m2
121 Cửa đi nhôm việt Pháp hoặc tương đương kính dầy 6.38mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 61,92 m2
122 Cửa sổ nhôm việt Pháp hoặc tương đương kính dầy 6.38mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 92,616 m2
123 Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh (1 cửa3 bộ phụ kiện) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
124 Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 57 Bộ
125 Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh (1 cửa3 bộ phụ kiện) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 51 Bộ
126 Vệ sinh, đánh bóng granito bậc thang, bậc tam cấp Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 15 Công
D HẠNG MỤC: Nhà gara xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,704 m3
2 Đắp nền móng công trình, thủ công Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,064 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,64 m3
4 Bu lông neo D25 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
5 Thép tấm 300x300x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 11,3 kg
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,42 100m
8 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2387 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2387 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2918 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2918 tấn
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 39,244 m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,4855 100m2
14 Đắp nền móng công trình, thủ công Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,0475 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,2525 m3
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 44,31 m2
E HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa nhà công vụ
1 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 24,684 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 37,3536 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 58,1 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12,528 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 58,8056 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 58,1 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 18,728 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 (xây hộp kỹ thuật) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,1616 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (hộp kỹ thuật) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5,28 m2
10 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 7,48 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 96,1592 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 116,2 m2
13 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 31,256 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 480,796 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 737,28 m2
16 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 158,928 m2
F HẠNG MỤC: Sân bê tông áp phan
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 48 m3
2 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C4 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,92 100m3
3 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 112,2 m2
4 Tháo dỡ trần, thủ công Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 84,392 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,66 tấn
6 Tháo dỡ cửa, thủ công Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 42,84 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,125 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,8116 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,4694 100m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10,4396 m3
11 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 24,8832 m2
12 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,8 100m2
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,96 100m3
14 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1.195 m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 17,25 100m2
16 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 17,25 100m2
17 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,4528 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô 12T Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,4528 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 12T (74km) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,4528 100tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->