Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200252543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200252514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 15:54:00 đến ngày 2020-03-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,033,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: Ngoài nhà | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 3 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Lan can sân khu đoàn thể (INOX 201) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 73,2 | md |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 122 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2956 | 100m |
| 9 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1212 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1213 | tấn |
| 11 | Thép fi18 liên kết bản lề với trụ cổng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | kg |
| 12 | Bản lề cổng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 13 | Khuy khoá | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Mác giáo | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 15 | Khoá | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Bánh xe D80 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,4215 | m3 |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0046 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,02 | m2 |
| 26 | Chữ INOX màu đồng tên cơ quan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa nhà trụ sở nhà làm việc 3 tầng, 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Công |
| 2 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | 100m |
| 4 | Đai giữ ống | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 246 | Cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 6 | Lắp đặt quả cầu chắn rác INOX D100 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 44,5208 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 178,0832 | m2 |
| 11 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 387,15 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 387,15 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 44,5208 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 222,604 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 186,9624 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 89,0604 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 33,3902 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1.104,104 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 133,5608 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 186,9624 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 89,0604 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 33,3902 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 612,271 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 934,81 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 51,7892 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 106,563 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 44,1841 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 633,3 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 176,736 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 51,7892 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 106,563 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 44,1841 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 753,6 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 258,945 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 69,6974 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 74,6478 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 33,0707 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 577,3672 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 132,28 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 51,7892 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 106,563 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 44,1841 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 538,585 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 348,47 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 85,92 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 110,89 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 27,2 | m2 |
| 48 | Cửa đi nhôm việt Pháp hoặc tương đương kính dầy 6.38mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 85,92 | m2 |
| 49 | Cửa sổ nhôm việt Pháp hoặc tương đương kính dầy 6.38mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 110,89 | m2 |
| 50 | Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh (3 bộ phụ kiện). | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 51 | Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 81 | Bộ |
| 52 | Phụ kiện kim khí cửa sổ (1 cửa 3 bộ phụ kiện) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Bộ |
| 53 | Cửa sảnh chính cửa kính cường lực (cửa từ, tự động, kính dầy 12mm) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 54 | Cửa chính : Kính cường lực dầy 12mm + Phụ kiện cửa chính (bộ) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 55 | Hai bên cạnh cửa sảnh chính, cửa kính cường lực, kính dầy 12mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8,896 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 100m2 |
| 57 | Bạt che chắn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m2 |
| 58 | Công vệ sinh, lau chùi lan can các tầng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Công |
| 59 | Vệ sinh, đánh bóng granito tô bậc thang | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Công |
| 60 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,4656 | m3 |
| 61 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ khu WC | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Công |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 200x300mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,8852 | m2 |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 77,585 | m2 |
| 81 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 121,6844 | m2 |
| 82 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 62,1638 | m2 |
| 83 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 797,0776 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 248,6552 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 77,585 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 121,6844 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 64,377 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 921,4542 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 387,925 | m2 |
| 90 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,0992 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,0992 | m3 |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1411 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0043 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0265 | tấn |
| 95 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0153 | 100m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,3251 | m3 |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 30,228 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 30,228 | m2 |
| 99 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 119,97 | m2 |
| 100 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 105,288 | m2 |
| 101 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 28,712 | m2 |
| 102 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 816,816 | m2 |
| 103 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 114,848 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 119,97 | m2 |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 105,288 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 28,712 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 619,18 | m2 |
| 108 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 545,4 | m2 |
| 109 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Công |
| 110 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 112 | Đai giữ ống | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 110 | Cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 114 | Lắp đặt quả cầu chắn rác INOX D100 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12,9 | m2 |
| 118 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12,9 | m2 |
| 119 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 61,92 | m2 |
| 120 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 92,616 | m2 |
| 121 | Cửa đi nhôm việt Pháp hoặc tương đương kính dầy 6.38mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 61,92 | m2 |
| 122 | Cửa sổ nhôm việt Pháp hoặc tương đương kính dầy 6.38mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 92,616 | m2 |
| 123 | Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh (1 cửa3 bộ phụ kiện) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 124 | Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 57 | Bộ |
| 125 | Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh (1 cửa3 bộ phụ kiện) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 51 | Bộ |
| 126 | Vệ sinh, đánh bóng granito bậc thang, bậc tam cấp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Công |
| D | HẠNG MỤC: Nhà gara xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 4 | Bu lông neo D25 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 5 | Thép tấm 300x300x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11,3 | kg |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2387 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2387 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2918 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2918 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 39,244 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,4855 | 100m2 |
| 14 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,0475 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,2525 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 44,31 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa nhà công vụ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 24,684 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 37,3536 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 58,1 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12,528 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 58,8056 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 58,1 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 18,728 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 (xây hộp kỹ thuật) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,1616 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (hộp kỹ thuật) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7,48 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 96,1592 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 116,2 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 31,256 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 480,796 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 737,28 | m2 |
| 16 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 158,928 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: Sân bê tông áp phan | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C4 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 112,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 84,392 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 42,84 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,125 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,8116 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,4694 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,4396 | m3 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 24,8832 | m2 |
| 12 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 100m2 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m3 |
| 14 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1.195 | m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 17,25 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 17,25 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,4528 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô 12T | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,4528 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 12T (74km) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,4528 | 100tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi