Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây lắp cổng hàng rào, nhà bảo vệ, nhà xe giáo viên + học sinh, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống cấp điện, sân đường nội bộ, cột cờ, bể nước ngầm, trồng cây xanh, taly
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200242163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Thi công xây lắp cổng hàng rào, nhà bảo vệ, nhà xe giáo viên + học sinh, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống cấp điện, sân đường nội bộ, cột cờ, bể nước ngầm, trồng cây xanh, taly |
| Số hiệu KHLCNT | 20180822463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh + huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 17:38:00 đến ngày 2020-03-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,973,451,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung |
|||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công<br/> | theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | khoán |
| B | Hạng mục 2: Công tác xây lắp |
|||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,863 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,7923 | 100M3 |
| 3 | Đóng bê tông DƯL 120x120x3000 vào đất cấp 1 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,1 | 100M |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,0922 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,9 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 30,9302 | M3 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,2609 | M3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,075 | M3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,9771 | M3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,9626 | M3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0648 | M3 |
| 12 | Cung cấp thép C45x100x2 làm trụ chân cột cờ | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,01 | Tấn |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1645 | Tấn |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1026 | Tấn |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,7458 | Tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2377 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1133 | Tấn |
| 18 | Cốt thép cột, cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1521 | Tấn |
| 19 | Cốt thép cột, cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2463 | Tấn |
| 20 | Cốt thép cột, cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,6119 | Tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1367 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5259 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao >50m, đường kính cốt thép 10mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1684 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1904 | Tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3965 | Tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1843 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1001 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0238 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0917 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0027 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0108 | Tấn |
| 32 | Lót tấm nilon chống mắt nước bê tông | theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,0028 | 100M2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2889 | 100M2 |
| 34 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ cột, cao <=4m | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,6886 | 100M2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,81 | 100M2 |
| 36 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ dầm, cao <=4m | theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,277 | 100M2 |
| 37 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ sàn, cao <=4m | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1731 | 100M2 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0086 | 100M2 |
| 39 | Xây tường bằng gạch không nung 4,5x9x19, dày<= 10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,36 | M3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch không nung 4,5x9x19, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,8962 | M3 |
| 41 | Xây tường gạch 10x19x39cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,1844 | M3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,6821 | M3 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 77,4552 | M2 |
| 44 | Trát trụ, cột, dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 55,022 | M2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 197,0488 | M2 |
| 46 | Trát tường trong, dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 30,96 | M2 |
| 47 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,44 | M2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 112,88 | Mét |
| 49 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,8 | Mét |
| 50 | Đắp chữa bảng tên trường bằng vữa xi măng mác 75 (tạm tính trọn bộ) | theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Bộ |
| 51 | Lát nền gạch 400x400, vữa xi măng mác 75 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,84 | M2 |
| 52 | Trát granitô tường, vữa xi măng mác 75 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,3252 | M2 |
| 53 | Bả matit vào cột, dầm, trần | theo tiêu chuẩn hiện hành | 225,6044 | M2 |
| 54 | Bả bằng ma tít vào tường | theo tiêu chuẩn hiện hành | 228,0088 | M2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn hiện hành | 423,0924 | M2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn hiện hành | 44,4 | M2 |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,453 | Tấn |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0669 | Tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4178 | Tấn |
| 60 | Làm trần bằng tấm nhựa | theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,84 | M2 |
| 61 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 4m | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,23 | 100M2 |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | theo tiêu chuẩn hiện hành | 100 | Cái |
| 63 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,08 | M2 |
| 64 | Cung cấp, Lắp dựng cửa khung nhôm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,48 | M2 |
| 65 | Cung cấp, lắp dựng mũi giáo thép đầu tường | theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,0026 | M2 |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào song sắt | theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,0572 | M2 |
| 67 | Cung cấp, Lắp dựng cửa khung sắt | theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,88 | M2 |
| 68 | Cung cấp lưới B40, lắp đặt lưới B40 + giằng thép Þ8mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 692,7 | M2 |
| 69 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | theo tiêu chuẩn hiện hành | 29,8 | M2 |
| 70 | Cung cấp Bulon Þ20, L=250mm (chân cột cờ) | theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 71 | Lắp đặt CB 2P-5A (hộp chân đế + mặt viền + thiết bị) | theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 72 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt treo tường | theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bảng |
| 75 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 20 | Mét |
| 76 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 15 | Mét |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn dẹp 20mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 10 | Mét |
| 78 | Cung cấp đất mùn trồng cây Hbq=0,1m | theo tiêu chuẩn hiện hành | 42,48 | M3 |
| 79 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I | theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | M3 |
| 80 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,968 | M3 |
| 81 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | theo tiêu chuẩn hiện hành | 21,49 | 100M2 |
| 82 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 116,24 | M3 |
| 83 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 69,6 | M3 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,5915 | Tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 8 mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,7793 | Tấn |
| 86 | Ván khuôn thép cho bê tông đan sân | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,6581 | 100M2 |
| 87 | Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, dày<= 10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 49,056 | M3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 353,3 | M2 |
| 89 | Quét vôi ngoài nhà | theo tiêu chuẩn hiện hành | 64,48 | M2 |
| 90 | Trồng cỏ chỉ nhật | theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,96 | 100M2 |
| 91 | Trồng cây phượng đỏ ĐK gốc 150mm, cao 2m | theo tiêu chuẩn hiện hành | 20 | Cây |
| 92 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I | theo tiêu chuẩn hiện hành | 54,72 | M3 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,85 | 100M |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,71 | 100M |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,28 | 100M |
| 96 | Cung cấp + lắp đặt van phao +trái nổi | theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 97 | Lắp đặt van khóa PVC Þ 34mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt van Khóa PVC Þ27 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi xả tưới cây Þ21 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Bộ |
| 100 | Lắp đặt co STK Þ34 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt co PVC Þ34 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê giảm PVC Þ34/27 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt co PVC Þ27 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê giảm PVC Þ27/21 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt co giảm PVC Þ27/21 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt Motour 1,5GHP | theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 108 | Thùng đậy Motour bằng tole + khóa | theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 109 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,4519 | 100M3 |
| 110 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,2496 | 100M3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,2338 | 100M3 |
| 112 | Đóng bê tông DƯL 120x120x1500 vào đất cấp 1 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,4 | 100M |
| 113 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,2112 | M3 |
| 114 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,1448 | 100M2 |
| 115 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,0212 | M3 |
| 116 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 15,2184 | M3 |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,872 | M3 |
| 118 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0265 | Tấn |
| 119 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2598 | Tấn |
| 120 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0509 | Tấn |
| 121 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0003 | Tấn |
| 122 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4426 | Tấn |
| 123 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0768 | Tấn |
| 124 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3742 | Tấn |
| 125 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chop | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5727 | 100M2 |
| 126 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2268 | 100M2 |
| 127 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,045 | 100M2 |
| 128 | Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 75,0768 | M3 |
| 129 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 386,7234 | M2 |
| 130 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 83,92 | M2 |
| 131 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục đoạn ống 4m, đường kính ống 400mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 7 | đoạn |
| 132 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 400 mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 7 | Mốinối |
| 133 | Lắp nắp dale (tạm tính 0,1 NC 3,5/7) | theo tiêu chuẩn hiện hành | 219 | cái |
| 134 | Lắp gối cống | theo tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 135 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | theo tiêu chuẩn hiện hành | 17 | cái |
| 136 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,718 | 100M3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2393 | 100M3 |
| 138 | Đóng bê tông DƯL 120x120x3000 vào đất cấp 1 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,75 | 100M |
| 139 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,812 | M3 |
| 140 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,6355 | M3 |
| 141 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,754 | M3 |
| 142 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,76 | M3 |
| 143 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0792 | M3 |
| 144 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0328 | Tấn |
| 145 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,805 | Tấn |
| 146 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,027 | Tấn |
| 147 | Cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,8455 | Tấn |
| 148 | Cốt thép sàn mái cao >50m, đường kính cốt thép 10mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0267 | Tấn |
| 149 | Cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,6258 | Tấn |
| 150 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0044 | Tấn |
| 151 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0872 | 100M2 |
| 152 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Tường | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,6656 | 100M2 |
| 153 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,49 | 100M2 |
| 154 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chop | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,016 | 100M2 |
| 155 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 156 | Cung cấp sika chống thấm cho bê tông đát và thành bể | theo tiêu chuẩn hiện hành | 102,3132 | L/m3 |
| 157 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,8 | M2 |
| 158 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 28,8 | M2 |
| 159 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 57 | M2 |
| 160 | Cung cấp tấm waterstop vị trí mạch ngừng | theo tiêu chuẩn hiện hành | 20,8 | Mét |
| 161 | Di dới trụ điện BTLT hiện trạng (tận dụng lại vất tư) (nhổ tính 0,8 lần lắp tính 1 lần là 1,8) | theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cột |
| 162 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | theo tiêu chuẩn hiện hành | 49,8 | M3 |
| 163 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,498 | 100M3 |
| 164 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,9204 | M3 |
| 165 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,324 | M3 |
| 166 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,96 | M3 |
| 167 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,112 | 100M2 |
| 168 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0111 | Tấn |
| 169 | Cung cấp bu long Þ20mm, L=950mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 170 | Cung cấp, Lắp dựng cột đèn thép + cần đèn bằng thủ công, cao <= 8m | theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cột |
| 171 | Cung cấp, lắp đặt cần đèn đơn Þ60MM, dài 1,5m | theo tiêu chuẩn hiện hành | 10 | Cần |
| 172 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | theo tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cọc |
| 173 | Lắp đèn copact 100W + chóa cao áp KT 525x240 (chiếu sáng ngoài nhà) | theo tiêu chuẩn hiện hành | 14 | Bộ |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 332 | Mét |
| 175 | Lắp đặt ống ruột gà đường kính ống 20mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 98 | Mét |
| 176 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CV 2x1,5mm2 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 182 | Mét |
| 177 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x2,5mm2 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 332 | Mét |
| 178 | Lắp đặt MCCB 2P-6A | theo tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 179 | Lắp đặt MCCB 2P-32A | theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 180 | Lắp đặt RCBO 2P-32A/30mmA | theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 181 | Lắp bảng điện nhựa, kích thước bảng 100x200mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 182 | Cung cấp lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 332 | Md |
| 183 | Cung cấp, lắp đặt cọc cảnh báo cáp ngầm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 111 | cọc |
| 184 | Cung cấp phụ kiện + vật liệu phụ | theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 185 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3421 | 100M3 |
| 186 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3487 | 100M3 |
| 187 | Đóng bê tông DƯL 120x120x3000 vào đất cấp 1 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,8 | 100M |
| 188 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,512 | M3 |
| 189 | Rải tấm nilon chống mất nước bê tông | theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,2806 | 100M2 |
| 190 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,0327 | M3 |
| 191 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3174 | 100M2 |
| 192 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,32 | M3 |
| 193 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,264 | 100M2 |
| 194 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,18 | M3 |
| 195 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,618 | 100M2 |
| 196 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 22,1144 | M3 |
| 197 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1208 | 100M2 |
| 198 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1748 | Tấn |
| 199 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0551 | Tấn |
| 200 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,375 | Tấn |
| 201 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2216 | Tấn |
| 202 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,7572 | Tấn |
| 203 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0631 | Tấn |
| 204 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5296 | Tấn |
| 205 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1573 | 100M3 |
| 206 | Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, dày<= 10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,398 | M3 |
| 207 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,98 | M2 |
| 208 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,98 | M2 |
| 209 | Bả bằng ma tít vào tường | theo tiêu chuẩn hiện hành | 18,64 | M2 |
| 210 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn hiện hành | 18,64 | M2 |
| 211 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,9536 | Tấn |
| 212 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,9536 | Tấn |
| 213 | Lắp dựng xà gồ thép | theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,6967 | Tấn |
| 214 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,3035 | M2 |
| 215 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,0525 | 100M2 |
| 216 | Cung cấp, lắp đặt Bulon Þ16, L=0,6m | theo tiêu chuẩn hiện hành | 200 | Cái |
| 217 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,64 | M2 |
| 218 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | theo tiêu chuẩn hiện hành | 7 | Bộ |
| 219 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 220 | Lắp cầu chì nhựa 5A | theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt MCB 1P-10A (hộp mặt) | theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 222 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 80 | mét |
| 223 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 20 | mét |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà kính ống <=15mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 80 | Mét |
| 225 | Lắp bảng điện nhựa vào tường gạch, kích thước bàng 150x200mm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 226 | Cung cấp, lắp đặt khung lưới B40 | theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,4 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi