Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây lắp cổng hàng rào, nhà bảo vệ, nhà xe giáo viên + học sinh, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống cấp điện, sân đường nội bộ, cột cờ, bể nước ngầm, trồng cây xanh, taly

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200242163-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Thi công xây lắp cổng hàng rào, nhà bảo vệ, nhà xe giáo viên + học sinh, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống cấp điện, sân đường nội bộ, cột cờ, bể nước ngầm, trồng cây xanh, taly
Số hiệu KHLCNT 20180822463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh + huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-21 17:38:00 đến ngày 2020-03-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,973,451,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công<br/> theo tiêu chuẩn hiện hành 1 khoán
B Hạng mục 2: Công tác xây lắp
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo tiêu chuẩn hiện hành 12,863 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 theo tiêu chuẩn hiện hành 0,7923 100M3
3 Đóng bê tông DƯL 120x120x3000 vào đất cấp 1 theo tiêu chuẩn hiện hành 5,1 100M
4 Bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D;250cm, đá 4x6 Mác 100 theo tiêu chuẩn hiện hành 4,0922 M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng &gt;250cm, đá 4x6 Mác 100 theo tiêu chuẩn hiện hành 0,9 M3
6 Bê tông móng, rộng &lt;&#x3D;250cm, đá 1x2 Mác 200 theo tiêu chuẩn hiện hành 30,9302 M3
7 Bê tông cột, tiết diện &lt;&#x3D; 0,1m2, cao &lt;&#x3D; 4m, đá 1x2 Mác 200 theo tiêu chuẩn hiện hành 4,2609 M3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 theo tiêu chuẩn hiện hành 6,075 M3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 theo tiêu chuẩn hiện hành 9,9771 M3
10 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 theo tiêu chuẩn hiện hành 0,9626 M3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0648 M3
12 Cung cấp thép C45x100x2 làm trụ chân cột cờ theo tiêu chuẩn hiện hành 0,01 Tấn
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1645 Tấn
14 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1026 Tấn
15 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,7458 Tấn
16 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2377 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1133 Tấn
18 Cốt thép cột, cao &lt;&#x3D;4m, đường kính cốt thép 06mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1521 Tấn
19 Cốt thép cột, cao &lt;&#x3D;4m, đường kính cốt thép 14mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2463 Tấn
20 Cốt thép cột, cao &lt;&#x3D;4m, đường kính cốt thép 16mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,6119 Tấn
21 Cốt thép xà dầm, giằng cao &lt;&#x3D;4m, đường kính cốt thép 06mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1367 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao &lt;&#x3D;4m, đường kính cốt thép 08mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5259 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao &gt;50m, đường kính cốt thép 10mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1684 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao &lt;&#x3D;4m, đường kính cốt thép 12mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1904 Tấn
25 Cốt thép xà dầm, giằng cao &lt;&#x3D;4m, đường kính cốt thép 14mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3965 Tấn
26 Cốt thép xà dầm, giằng cao &lt;&#x3D;4m, đường kính cốt thép 16mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1843 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao &lt;&#x3D;4m, đường kính cốt thép 18mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1001 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao &lt;&#x3D;16m, đường kính cốt thép 06mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0238 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao &lt;&#x3D;16m, đường kính cốt thép 08mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0917 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao &lt;&#x3D;4m, đường kính cốt thép 06mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0027 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao &lt;&#x3D;4m, đường kính cốt thép 10mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0108 Tấn
32 Lót tấm nilon chống mắt nước bê tông theo tiêu chuẩn hiện hành 1,0028 100M2
33 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2889 100M2
34 Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ cột, cao &lt;&#x3D;4m theo tiêu chuẩn hiện hành 0,6886 100M2
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột theo tiêu chuẩn hiện hành 0,81 100M2
36 Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ dầm, cao &lt;&#x3D;4m theo tiêu chuẩn hiện hành 1,277 100M2
37 Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ sàn, cao &lt;&#x3D;4m theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1731 100M2
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0086 100M2
39 Xây tường bằng gạch không nung 4,5x9x19, dày&lt;&#x3D; 10cm, cao &lt;&#x3D;4m, vữa xi măng Mác 75 theo tiêu chuẩn hiện hành 0,36 M3
40 Xây tường bằng gạch không nung 4,5x9x19, dày&lt;&#x3D; 30cm, cao &lt;&#x3D;4m, vữa xi măng Mác 75 theo tiêu chuẩn hiện hành 4,8962 M3
41 Xây tường gạch 10x19x39cm, cao &lt;&#x3D; 4m, vữa xi măng Mác 75 theo tiêu chuẩn hiện hành 11,1844 M3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19, cao &lt;&#x3D;4m, vữa xi măng Mác 75 theo tiêu chuẩn hiện hành 1,6821 M3
43 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 theo tiêu chuẩn hiện hành 77,4552 M2
44 Trát trụ, cột, dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 theo tiêu chuẩn hiện hành 55,022 M2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo tiêu chuẩn hiện hành 197,0488 M2
46 Trát tường trong, dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo tiêu chuẩn hiện hành 30,96 M2
47 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 theo tiêu chuẩn hiện hành 13,44 M2
48 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 theo tiêu chuẩn hiện hành 112,88 Mét
49 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 theo tiêu chuẩn hiện hành 12,8 Mét
50 Đắp chữa bảng tên trường bằng vữa xi măng mác 75 (tạm tính trọn bộ) theo tiêu chuẩn hiện hành 2 Bộ
51 Lát nền gạch 400x400, vữa xi măng mác 75 theo tiêu chuẩn hiện hành 7,84 M2
52 Trát granitô tường, vữa xi măng mác 75 theo tiêu chuẩn hiện hành 5,3252 M2
53 Bả matit vào cột, dầm, trần theo tiêu chuẩn hiện hành 225,6044 M2
54 Bả bằng ma tít vào tường theo tiêu chuẩn hiện hành 228,0088 M2
55 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn hiện hành 423,0924 M2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn hiện hành 44,4 M2
57 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,453 Tấn
58 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0669 Tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép theo tiêu chuẩn hiện hành 0,4178 Tấn
60 Làm trần bằng tấm nhựa theo tiêu chuẩn hiện hành 7,84 M2
61 Lợp mái ngói 22v&#x2F;m2, chiều cao &lt;&#x3D; 4m theo tiêu chuẩn hiện hành 0,23 100M2
62 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng &lt;&#x3D; 250 kg theo tiêu chuẩn hiện hành 100 Cái
63 Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính theo tiêu chuẩn hiện hành 2,08 M2
64 Cung cấp, Lắp dựng cửa khung nhôm theo tiêu chuẩn hiện hành 4,48 M2
65 Cung cấp, lắp dựng mũi giáo thép đầu tường theo tiêu chuẩn hiện hành 8,0026 M2
66 Cung cấp, lắp dựng hàng rào song sắt theo tiêu chuẩn hiện hành 7,0572 M2
67 Cung cấp, Lắp dựng cửa khung sắt theo tiêu chuẩn hiện hành 19,88 M2
68 Cung cấp lưới B40, lắp đặt lưới B40 + giằng thép Þ8mm theo tiêu chuẩn hiện hành 692,7 M2
69 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước theo tiêu chuẩn hiện hành 29,8 M2
70 Cung cấp Bulon Þ20, L&#x3D;250mm (chân cột cờ) theo tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
71 Lắp đặt CB 2P-5A (hộp chân đế + mặt viền + thiết bị) theo tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
72 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng theo tiêu chuẩn hiện hành 1 Bộ
73 Lắp đặt quạt treo tường theo tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
74 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp loại 1 công tắc, 1 ổ cắm theo tiêu chuẩn hiện hành 1 Bảng
75 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 theo tiêu chuẩn hiện hành 20 Mét
76 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 theo tiêu chuẩn hiện hành 15 Mét
77 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn dẹp 20mm theo tiêu chuẩn hiện hành 10 Mét
78 Cung cấp đất mùn trồng cây Hbq&#x3D;0,1m theo tiêu chuẩn hiện hành 42,48 M3
79 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I theo tiêu chuẩn hiện hành 2 M3
80 Bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D;250cm, đá 4x6 Mác 100 theo tiêu chuẩn hiện hành 10,968 M3
81 Trải tấm nilon chống mất nước bê tông theo tiêu chuẩn hiện hành 21,49 100M2
82 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 theo tiêu chuẩn hiện hành 116,24 M3
83 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 theo tiêu chuẩn hiện hành 69,6 M3
84 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm theo tiêu chuẩn hiện hành 4,5915 Tấn
85 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 8 mm theo tiêu chuẩn hiện hành 3,7793 Tấn
86 Ván khuôn thép cho bê tông đan sân theo tiêu chuẩn hiện hành 0,6581 100M2
87 Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, dày&lt;&#x3D; 10cm, cao &lt;&#x3D;4m, vữa xi măng Mác 75 theo tiêu chuẩn hiện hành 49,056 M3
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo tiêu chuẩn hiện hành 353,3 M2
89 Quét vôi ngoài nhà theo tiêu chuẩn hiện hành 64,48 M2
90 Trồng cỏ chỉ nhật theo tiêu chuẩn hiện hành 3,96 100M2
91 Trồng cây phượng đỏ ĐK gốc 150mm, cao 2m theo tiêu chuẩn hiện hành 20 Cây
92 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I theo tiêu chuẩn hiện hành 54,72 M3
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm theo tiêu chuẩn hiện hành 1,85 100M
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm theo tiêu chuẩn hiện hành 2,71 100M
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,28 100M
96 Cung cấp + lắp đặt van phao +trái nổi theo tiêu chuẩn hiện hành 1 Bộ
97 Lắp đặt van khóa PVC Þ 34mm theo tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
98 Lắp đặt van Khóa PVC Þ27 theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
99 Lắp đặt vòi xả tưới cây Þ21 theo tiêu chuẩn hiện hành 8 Bộ
100 Lắp đặt co STK Þ34 theo tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
101 Lắp đặt co PVC Þ34 theo tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
102 Lắp đặt tê giảm PVC Þ34&#x2F;27 theo tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
103 Lắp đặt tê PVC Þ27 theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
104 Lắp đặt co PVC Þ27 theo tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
105 Lắp đặt Tê giảm PVC Þ27&#x2F;21 theo tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
106 Lắp đặt co giảm PVC Þ27&#x2F;21 theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
107 Cung cấp, lắp đặt Motour 1,5GHP theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
108 Thùng đậy Motour bằng tole + khóa theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
109 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng máy đào, Máy &lt;&#x3D; 0,8m3 chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, đất cấp I theo tiêu chuẩn hiện hành 2,4519 100M3
110 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy &lt;&#x3D; 0,8m3 chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, đất cấp I theo tiêu chuẩn hiện hành 1,2496 100M3
111 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 theo tiêu chuẩn hiện hành 1,2338 100M3
112 Đóng bê tông DƯL 120x120x1500 vào đất cấp 1 theo tiêu chuẩn hiện hành 2,4 100M
113 Bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D;250cm, đá 4x6 Mác 100 theo tiêu chuẩn hiện hành 3,2112 M3
114 Trải tấm nilon chống mất nước bê tông theo tiêu chuẩn hiện hành 2,1448 100M2
115 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 theo tiêu chuẩn hiện hành 12,0212 M3
116 Bê tông móng, rộng &gt;250cm, đá 1x2 Mác 200 theo tiêu chuẩn hiện hành 15,2184 M3
117 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 theo tiêu chuẩn hiện hành 1,872 M3
118 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0265 Tấn
119 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2598 Tấn
120 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao &lt;&#x3D;4m, đường kính cốt thép 06mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0509 Tấn
121 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao &lt;&#x3D;4m, đường kính cốt thép 16mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0003 Tấn
122 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,4426 Tấn
123 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0768 Tấn
124 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3742 Tấn
125 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chop theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5727 100M2
126 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2268 100M2
127 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài theo tiêu chuẩn hiện hành 0,045 100M2
128 Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, dày&lt;&#x3D; 30cm, cao &lt;&#x3D;4m, vữa xi măng Mác 75 theo tiêu chuẩn hiện hành 75,0768 M3
129 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo tiêu chuẩn hiện hành 386,7234 M2
130 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 theo tiêu chuẩn hiện hành 83,92 M2
131 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục đoạn ống 4m, đường kính ống 400mm theo tiêu chuẩn hiện hành 7 đoạn
132 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 400 mm theo tiêu chuẩn hiện hành 7 Mốinối
133 Lắp nắp dale (tạm tính 0,1 NC 3,5&#x2F;7) theo tiêu chuẩn hiện hành 219 cái
134 Lắp gối cống theo tiêu chuẩn hiện hành 18 cái
135 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng &gt;250 kg theo tiêu chuẩn hiện hành 17 cái
136 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy &lt;&#x3D; 0,8m3 chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, đất cấp I theo tiêu chuẩn hiện hành 0,718 100M3
137 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2393 100M3
138 Đóng bê tông DƯL 120x120x3000 vào đất cấp 1 theo tiêu chuẩn hiện hành 6,75 100M
139 Bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D;250cm, đá 4x6 Mác 100 theo tiêu chuẩn hiện hành 2,812 M3
140 Bê tông móng, rộng &gt;250cm, đá 1x2 Mác 250 theo tiêu chuẩn hiện hành 8,6355 M3
141 Bê tông tường dày &lt;&#x3D;45cm, cao &lt;&#x3D;4m, đá 1x2 Mác 250 theo tiêu chuẩn hiện hành 6,754 M3
142 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 theo tiêu chuẩn hiện hành 5,76 M3
143 Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 250 theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0792 M3
144 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0328 Tấn
145 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,805 Tấn
146 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao&lt;&#x3D;4m đường kính cốt thép 08mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,027 Tấn
147 Cốt thép tường, cao &lt;&#x3D;4m đường kính cốt thép 12mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,8455 Tấn
148 Cốt thép sàn mái cao &gt;50m, đường kính cốt thép 10mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0267 Tấn
149 Cốt thép sàn mái cao &lt;&#x3D;16m, đường kính cốt thép 12mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,6258 Tấn
150 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 08mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0044 Tấn
151 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0872 100M2
152 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Tường theo tiêu chuẩn hiện hành 0,6656 100M2
153 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn theo tiêu chuẩn hiện hành 0,49 100M2
154 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chop theo tiêu chuẩn hiện hành 0,016 100M2
155 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng &lt;&#x3D; 50 kg theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
156 Cung cấp sika chống thấm cho bê tông đát và thành bể theo tiêu chuẩn hiện hành 102,3132 L/m3
157 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 theo tiêu chuẩn hiện hành 10,8 M2
158 Láng nền sàn không đánh màu chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 theo tiêu chuẩn hiện hành 28,8 M2
159 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 theo tiêu chuẩn hiện hành 57 M2
160 Cung cấp tấm waterstop vị trí mạch ngừng theo tiêu chuẩn hiện hành 20,8 Mét
161 Di dới trụ điện BTLT hiện trạng (tận dụng lại vất tư) (nhổ tính 0,8 lần lắp tính 1 lần là 1,8) theo tiêu chuẩn hiện hành 4 cột
162 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng &lt;&#x3D;3 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp I theo tiêu chuẩn hiện hành 49,8 M3
163 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 theo tiêu chuẩn hiện hành 0,498 100M3
164 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng &lt;&#x3D;1 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp I theo tiêu chuẩn hiện hành 3,9204 M3
165 Bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D;250cm, đá 4x6 Mác 100 theo tiêu chuẩn hiện hành 0,324 M3
166 Bê tông móng, rộng &lt;&#x3D;250cm, đá 1x2 Mác 200 theo tiêu chuẩn hiện hành 1,96 M3
167 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật theo tiêu chuẩn hiện hành 0,112 100M2
168 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0111 Tấn
169 Cung cấp bu long Þ20mm, L&#x3D;950mm theo tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
170 Cung cấp, Lắp dựng cột đèn thép + cần đèn bằng thủ công, cao &lt;&#x3D; 8m theo tiêu chuẩn hiện hành 4 Cột
171 Cung cấp, lắp đặt cần đèn đơn Þ60MM, dài 1,5m theo tiêu chuẩn hiện hành 10 Cần
172 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L&#x3D;2,4m theo tiêu chuẩn hiện hành 14 cọc
173 Lắp đèn copact 100W + chóa cao áp KT 525x240 (chiếu sáng ngoài nhà) theo tiêu chuẩn hiện hành 14 Bộ
174 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống &lt;&#x3D; 27mm theo tiêu chuẩn hiện hành 332 Mét
175 Lắp đặt ống ruột gà đường kính ống 20mm theo tiêu chuẩn hiện hành 98 Mét
176 Kéo rải dây điện đôi, loại dây CV 2x1,5mm2 theo tiêu chuẩn hiện hành 182 Mét
177 Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x2,5mm2 theo tiêu chuẩn hiện hành 332 Mét
178 Lắp đặt MCCB 2P-6A theo tiêu chuẩn hiện hành 14 cái
179 Lắp đặt MCCB 2P-32A theo tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
180 Lắp đặt RCBO 2P-32A&#x2F;30mmA theo tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
181 Lắp bảng điện nhựa, kích thước bảng 100x200mm theo tiêu chuẩn hiện hành 14 cái
182 Cung cấp lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm theo tiêu chuẩn hiện hành 332 Md
183 Cung cấp, lắp đặt cọc cảnh báo cáp ngầm theo tiêu chuẩn hiện hành 111 cọc
184 Cung cấp phụ kiện + vật liệu phụ theo tiêu chuẩn hiện hành 1 Bộ
185 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy &lt;&#x3D; 0,8m3 chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, đất cấp I theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3421 100M3
186 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3487 100M3
187 Đóng bê tông DƯL 120x120x3000 vào đất cấp 1 theo tiêu chuẩn hiện hành 4,8 100M
188 Bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D;250cm, đá 4x6 Mác 100 theo tiêu chuẩn hiện hành 3,512 M3
189 Rải tấm nilon chống mất nước bê tông theo tiêu chuẩn hiện hành 2,2806 100M2
190 Bê tông móng, rộng &lt;&#x3D;250cm, đá 1x2 Mác 200 theo tiêu chuẩn hiện hành 8,0327 M3
191 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3174 100M2
192 Bê tông cột, tiết diện &gt;0,1m2, cao &lt;&#x3D; 4m, đá 1x2 Mác 200 theo tiêu chuẩn hiện hành 1,32 M3
193 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao &lt;&#x3D;16m theo tiêu chuẩn hiện hành 0,264 100M2
194 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 theo tiêu chuẩn hiện hành 6,18 M3
195 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng theo tiêu chuẩn hiện hành 0,618 100M2
196 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 theo tiêu chuẩn hiện hành 22,1144 M3
197 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1208 100M2
198 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1748 Tấn
199 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao &lt;&#x3D;4m, đường kính cốt thép 06mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0551 Tấn
200 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao &lt;&#x3D;4m, đường kính cốt thép 16mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,375 Tấn
201 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao &lt;&#x3D;4m, đường kính cốt thép 06mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2216 Tấn
202 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao &lt;&#x3D;4m, đường kính cốt thép 14mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,7572 Tấn
203 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao &lt;&#x3D;4m, đường kính cốt thép 16mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0631 Tấn
204 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5296 Tấn
205 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1573 100M3
206 Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, dày&lt;&#x3D; 10cm, cao &lt;&#x3D;4m, vữa xi măng Mác 75 theo tiêu chuẩn hiện hành 1,398 M3
207 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo tiêu chuẩn hiện hành 13,98 M2
208 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm theo tiêu chuẩn hiện hành 13,98 M2
209 Bả bằng ma tít vào tường theo tiêu chuẩn hiện hành 18,64 M2
210 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn hiện hành 18,64 M2
211 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ &lt;&#x3D;9m theo tiêu chuẩn hiện hành 0,9536 Tấn
212 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ &lt;&#x3D;18m theo tiêu chuẩn hiện hành 0,9536 Tấn
213 Lắp dựng xà gồ thép theo tiêu chuẩn hiện hành 0,6967 Tấn
214 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước theo tiêu chuẩn hiện hành 5,3035 M2
215 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ theo tiêu chuẩn hiện hành 2,0525 100M2
216 Cung cấp, lắp đặt Bulon Þ16, L&#x3D;0,6m theo tiêu chuẩn hiện hành 200 Cái
217 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 theo tiêu chuẩn hiện hành 9,64 M2
218 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng theo tiêu chuẩn hiện hành 7 Bộ
219 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc theo tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
220 Lắp cầu chì nhựa 5A theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
221 Lắp đặt MCB 1P-10A (hộp mặt) theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
222 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 theo tiêu chuẩn hiện hành 80 mét
223 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 theo tiêu chuẩn hiện hành 20 mét
224 Lắp đặt ống nhựa ruột gà kính ống &lt;&#x3D;15mm theo tiêu chuẩn hiện hành 80 Mét
225 Lắp bảng điện nhựa vào tường gạch, kích thước bàng 150x200mm theo tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
226 Cung cấp, lắp đặt khung lưới B40 theo tiêu chuẩn hiện hành 5,4 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->