Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200240564-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200240560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-21 16:36:00 đến ngày 2020-03-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,665,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
1 Tháo dỡ chậu rửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
2 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
3 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,679 m2
4 Phá dỡ lớp gạch lát nền và bê tông nền tầng 1 khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,841 m3
5 Phá dỡ lớp gạch lát và bê tông nền tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,797 m3
6 Phá dỡ lớp granito bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,732 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường tường thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 667,08 m2
8 Phá lớp vữa trát tường và lớp vữa ốp cũ khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.047,563 m2
9 Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,127 m2
10 Phá lớp vữa trát mái ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,127 m2
11 Phá lớp vữa trát tường (bên trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.805,412 m2
12 Phá lớp vữa trát tường (bên ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.608,885 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 610,167 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.466,044 m2
15 Vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,098 m3
16 Bốc xếp và vận chuyển lên cao, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,8235 m3
17 Vệ sinh tạo nhám mặt sê nô, mặt sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 415 m2
18 Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 415 m2
19 Láng sê nô dày 3 cm, VXM M100, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415 m2
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 100m
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
22 Vòi tràn thoát nước mái ống nhựa D34 chiều dài L400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
23 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 m3
25 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.587,301 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.805,412 m2
27 Ốp chân tường bằng tấm nhựa 3K Pvc Decor P105x9 Cherry Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,107 m2
28 Phào nhựa chân tường KT (120x13)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,42 m
29 Phào nhựa tường KT (50x25)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,82 m
30 Đắp cát tôn nền, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,604 m3
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,11 m3
32 Lát nền, sàn gạch granite KT (600x600)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.469,992 m2
33 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT (300x300)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,679 m2
34 Ốp tường trong nhà gạch KT (300x600)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.007,91 m2
35 Ốp chân tường tầng 1 gạch granite (150x600)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,584 m2
36 Ốp tường diềm mái gạch KT (300x600)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,652 m2
37 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,127 m2
38 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,679 m2
39 Sửa chữa, gắn vá mài và đánh bóng lại granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,416 m2
40 Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,631 m2
41 Chỉ đồng bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 751,98 m
42 Láng granito nền dốc lên sảnh chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m2
43 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,152 m2
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,152 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.801,999 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.466,044 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.113,815 m2
48 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.154,228 m2
49 Phá lớp vữa trát dầm vị trí khe lún nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,192 m2
50 Trát xà dầm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,192 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,997 100m2
52 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 957,812 m2
53 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,086 m2
54 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.036,534 m2
55 Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.036,534 m2
56 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 957,812 m2
57 Nẹp khuôn gỗ N2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.902 m
58 Sửa chữa cửa (sửa cửa vênh, bản lề, móc gió) Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 bộ
59 Khóa cửa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 bộ
60 Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,536 m2
61 Cửa sổ nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,17 m2
62 Vách nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,81 m2
63 Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3D Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
64 Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
65 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 bộ
66 Lắp dựng cửa Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,516 m2
67 Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng hộp inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 tấn
68 Lắp dựng sen hoa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,59 m2
69 Phun PU lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,658 m2
70 Sản xuất khung inox mái sảnh phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
71 Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng đặc màu xanh dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100m2
72 Đào hào chống mối thủ công đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,637 m3
73 Phun dung dịch chlorpyrifos ethyl 1,2%. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.962,962 lít
74 Nhân công xử lý thuốc thợ 4/7 (tính 1m3/1công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,637 công
75 Nhân công xử lý thuốc thợ 4/7 (tính 0,13 công/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,443 công
76 Máy phun áp lực phần hào ( tính 0,4 ca/1m3 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,791 ca
77 Máy phun áp lực phần nền (tính 0,05 ca/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,555 ca
78 Lấp đất nền sau xử lý thuốc chống mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,637 m3
79 Lắp đặt đèn ống bóng LED đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 bộ
80 Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 bộ
81 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
82 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
83 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 cái
85 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.240 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 385 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
90 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
91 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
92 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.100 m
93 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.850 m
94 Thép dưỡng cáp D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
95 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
96 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
97 Lắp đặt các automat 1 pha =100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
98 Lắp đặt aptomat loại 1 pha= 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt cầu dao 350A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
100 Lắp đặt tủ điện KT (300x200x130)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
101 Lắp đặt tủ điện KT (350x250x150)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
102 Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6 L= 2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
103 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 63 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
109 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 cái
110 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
111 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
112 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
113 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
114 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 cái
115 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
116 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
117 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
118 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
119 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
120 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
121 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
122 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
123 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
124 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
125 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
126 Lắp côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
127 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63-50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
128 Rắc co nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
129 Rắc co nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
130 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 63 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
131 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
132 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
133 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
134 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
135 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
136 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
137 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
138 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
139 Lắp đặt lavabo chân rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
140 Lắp đặt lavabo chân liền Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
141 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
142 Xiphong + cổ cong + dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
143 Lắp đặt xí bệt két rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
144 Lắp đặt xí bệt két liền Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
145 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
146 Lắp đặt vòi rửa nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
147 Lắp đặt gương soi mài cạnh dày 5ly KT (900x1100)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
148 Phụ kiện phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
149 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
150 Mắc treo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 76 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
155 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
156 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
157 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
158 Họng kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
159 Phễu thu nước sàn inox KT (150x150)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
160 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
161 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
162 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
163 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->