Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200240564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200240560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 16:36:00 đến ngày 2020-03-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,665,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 3 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,679 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp gạch lát nền và bê tông nền tầng 1 khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,841 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lớp gạch lát và bê tông nền tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,797 | m3 |
| 6 | Phá dỡ lớp granito bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,732 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường tường thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,08 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường và lớp vữa ốp cũ khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.047,563 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,127 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát mái ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,127 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường (bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.805,412 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường (bên ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.608,885 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,167 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.466,044 | m2 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,098 | m3 |
| 16 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,8235 | m3 |
| 17 | Vệ sinh tạo nhám mặt sê nô, mặt sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | m2 |
| 18 | Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | m2 |
| 19 | Láng sê nô dày 3 cm, VXM M100, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 22 | Vòi tràn thoát nước mái ống nhựa D34 chiều dài L400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.587,301 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.805,412 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường bằng tấm nhựa 3K Pvc Decor P105x9 Cherry | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,107 | m2 |
| 28 | Phào nhựa chân tường KT (120x13)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,42 | m |
| 29 | Phào nhựa tường KT (50x25)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,82 | m |
| 30 | Đắp cát tôn nền, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,604 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,11 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch granite KT (600x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.469,992 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT (300x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,679 | m2 |
| 34 | Ốp tường trong nhà gạch KT (300x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.007,91 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường tầng 1 gạch granite (150x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,584 | m2 |
| 36 | Ốp tường diềm mái gạch KT (300x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,652 | m2 |
| 37 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,127 | m2 |
| 38 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,679 | m2 |
| 39 | Sửa chữa, gắn vá mài và đánh bóng lại granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,416 | m2 |
| 40 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,631 | m2 |
| 41 | Chỉ đồng bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,98 | m |
| 42 | Láng granito nền dốc lên sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 43 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,152 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,152 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.801,999 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.466,044 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.113,815 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.154,228 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát dầm vị trí khe lún nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,192 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,192 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,997 | 100m2 |
| 52 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,812 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,086 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.036,534 | m2 |
| 55 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.036,534 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,812 | m2 |
| 57 | Nẹp khuôn gỗ N2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.902 | m |
| 58 | Sửa chữa cửa (sửa cửa vênh, bản lề, móc gió) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | bộ |
| 59 | Khóa cửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | bộ |
| 60 | Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,536 | m2 |
| 61 | Cửa sổ nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,17 | m2 |
| 62 | Vách nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,81 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 65 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| 66 | Lắp dựng cửa Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,516 | m2 |
| 67 | Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng hộp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | tấn |
| 68 | Lắp dựng sen hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,59 | m2 |
| 69 | Phun PU lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,658 | m2 |
| 70 | Sản xuất khung inox mái sảnh phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 71 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng đặc màu xanh dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m2 |
| 72 | Đào hào chống mối thủ công đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,637 | m3 |
| 73 | Phun dung dịch chlorpyrifos ethyl 1,2%. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.962,962 | lít |
| 74 | Nhân công xử lý thuốc thợ 4/7 (tính 1m3/1công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,637 | công |
| 75 | Nhân công xử lý thuốc thợ 4/7 (tính 0,13 công/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,443 | công |
| 76 | Máy phun áp lực phần hào ( tính 0,4 ca/1m3 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,791 | ca |
| 77 | Máy phun áp lực phần nền (tính 0,05 ca/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,555 | ca |
| 78 | Lấp đất nền sau xử lý thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,637 | m3 |
| 79 | Lắp đặt đèn ống bóng LED đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.240 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.100 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850 | m |
| 94 | Thép dưỡng cáp D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha =100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha= 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cầu dao 350A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt tủ điện KT (300x200x130)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 101 | Lắp đặt tủ điện KT (350x250x150)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 102 | Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6 L= 2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 126 | Lắp côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63-50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Rắc co nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 129 | Rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 130 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 132 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 138 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 139 | Lắp đặt lavabo chân rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 140 | Lắp đặt lavabo chân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 142 | Xiphong + cổ cong + dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 143 | Lắp đặt xí bệt két rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 144 | Lắp đặt xí bệt két liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 147 | Lắp đặt gương soi mài cạnh dày 5ly KT (900x1100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 148 | Phụ kiện phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 149 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 150 | Mắc treo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 155 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 158 | Họng kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 159 | Phễu thu nước sàn inox KT (150x150)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi