Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200206752-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao Công nghệ Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200154326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác giai đoạn 2020-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-25 20:49:00 đến ngày 2020-03-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,200,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí lán trại tạm để ở và điều hành thi công ở công trường 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục 2: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào vét hữu cơ bằng thủ công 14,768 m3
2 Đào vét hữu cơ bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV 7,236 100m3
3 Đào bùn bằng thủ công 43,933 m3
4 Đào bùn bằng máy 21,527 100m3
5 Đào nền đường làm mới, bằng thủ công, đất cấp III 116,897 m3
6 Đào nền đường làm mới bằng máy, đất cấp III 57,279 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III 15,986 m3
8 Đào khuôn đường bằng bằng máy, đất cấp III 7,833 100m3
9 Đánh cấp đất cấp III bằng thủ công 13,372 m3
10 Đánh cấp đất cấp III bằng máy 6,552 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 309,859 m3
12 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 297,671 100m3
13 Xáo sới nền đường để đắp K98 18,867 100m2
14 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 20,793 100m3
15 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III bằng thủ công 22,684 m3
16 Đào rãnh thoát nước rộng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III 4,31 100m3
17 Vận chuyển đất từ đào sang đắp, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III 70,978 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 127,643 100m3
19 Vận chuyển đất từ mỏ đất về tuyến bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 127,643 100m3
20 Vận chuyển đất từ mỏ đất về tuyến bằng ôtô tự đổ, phạm vi 2 km tiếp theo, ôtô 7T, đất cấp III 127,643 100m3
21 Vận chuyển bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T 21,966 100m3
22 Vận chuyển bùn đổ đi tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T 21,966 100m3
23 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T 7,384 100m3
24 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T 7,384 100m3
25 Trồng cỏ mái taluy nền đường 67,754 100m2
C HẠNG MỤC 3: MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm 12,022 100m3
D HẠNG MỤC 4: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC CỐNG CT75
1 Đào móng cống 10% bằng thủ công, đất cấp III 29,649 m3
2 Đào móng cống 90% bằng máy đào, đất cấp III 2,668 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,152 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng cống 28,33 m3
5 Ván khuôn thép cho bê tông ống cống 2,709 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống 1,023 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 10,92 m3
8 Lắp đặt ống cống 52 cấu kiện
9 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m 52 ống cống
10 Xây đá hộc vữa XM mác 100 65,56 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 1,813 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III 1,813 100m3
13 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III 8,859 m3
14 Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp III 0,797 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,421 100m3
16 Làm lớp đá đệm móng cống 3,43 m3
17 Ván khuôn cho bê tông 0,252 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tấm bản 0,293 tấn
19 Sản xuất cấu kiện bê tông, đá 1x2, mác 250 2,35 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 200 4,46 m3
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 13 m3
22 Xây đá hộc vữa XM mác 100 28,55 m3
E HẠNG MỤC 5: CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu đường kính <= 10 mm 0,241 tấn
2 Sản xuất cấu kiện bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 1,728 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 9,6 m3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 8,909 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 120 cái
6 Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 1 nước phủ phản quang 34,56 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->