Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200231588-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đồng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200231581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-22 10:33:00 đến ngày 2020-03-03 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,908,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1
1 Đào khuôn đường, đất cấp III 0,108 100m3
2 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III 10,76 m3
3 Đào mặt đường cũ bê tông 0,25 m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng 0,119 100m3
5 Đệm cát vàng tạo phẳng đầm chặt 2,987 m3
6 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 0,101 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 17,921 m3
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 7,392 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,848 m3
10 Xây thân bó vỉa gạch không nung VXM mác 75 8,624 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 34,72 m2
12 Vận chuyển đất cấp II 0,218 100m3
B TUYẾN 2
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III 7,28 m3
2 Đào mặt đường cũ bê tông 1,54 m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng 0,029 100m3
4 Đệm cát vàng tạo phẳng đầm chặt 0,716 m3
5 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 0,053 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 4,297 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II 0,073 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV 0,015 100m3
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 15,39 m3
10 Đệm cát đen móng rãnh 0,72 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 2,15 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh 0,048 100m2
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 2,85 m3
14 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 15,78 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 1,24 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm 0,07 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh 0,15 100m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 1,12 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,128 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,059 100m2
21 Lắp đặt tấm đan bản rãnh, trọng lượng <= 250 kg 15 cái
22 Mua đất đồi về đắp 5,469 m3
23 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 4,84 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III 0,154 100m3
C TUYẾN 4
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III 4,43 m3
2 Mua đất đồi về đắp 18,509 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 16,38 m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng 0,104 100m3
5 Đệm cát vàng tạo phẳng đầm chặt 2,608 m3
6 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 0,144 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 15,647 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II 0,044 100m3
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 41,41 m3
10 Đệm cát đen móng rãnh 7,23 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 14,66 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh 0,177 100m2
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 8,4 m3
14 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 42,98 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 3,64 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm 0,195 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh 0,437 100m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 3,24 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,364 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,171 100m2
21 Lắp đặt tấm đan bản rãnh, trọng lượng <= 250 kg 44 cái
22 Mua đất đồi về đắp 21,47 m3
23 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 19 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III 0,414 100m3
25 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 2,31 m3
26 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,31 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 1,12 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh 0,035 100m2
29 Xây kè gạch không nung VXM mác 75 6,63 m3
30 Ống nhựa PVC D110 2,45 m
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 18,18 m2
D TUYẾN 5
1 Đào khuôn đường đất 10,87 m3
2 Đào mặt đường cũ bê tông 1,74 m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng 0,044 100m3
4 Đệm cát vàng tạo phẳng đầm chặt 1,088 m3
5 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 0,061 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 6,525 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II 0,109 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV 0,017 100m3
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 17,37 m3
10 Đệm cát đen móng rãnh 0,87 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 2,61 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh 0,058 100m2
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 3,49 m3
14 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 18,94 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 1,29 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm 0,085 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh 0,163 100m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 1,4 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,159 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,074 100m2
21 Lắp đặt tấm đan bản rãnh, trọng lượng <= 250 kg 19 cái
22 Mua đất đồi về đắp 5,91 m3
23 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 5,23 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III 0,174 100m3
25 Trung chuyển vật liệu tuyến 5 1 khoản
E TUYẾN 6
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp II 0,27 m3
2 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III 6,73 m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,07 m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng 0,037 100m3
5 Đệm cát vàng tạo phẳng đầm chặt 0,923 m3
6 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 0,044 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 5,537 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II 0,07 100m3
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 34,09 m3
10 Đệm cát đen móng rãnh 6,02 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 12,23 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh 0,149 100m2
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 10,63 m3
14 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 47,8 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 3,06 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm 0,172 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh 0,368 100m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 2,81 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,318 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,148 100m2
21 Lắp đặt tấm đan bản rãnh, trọng lượng <= 250 kg 38 cái
22 Mua đất đồi về đắp 12,08 m3
23 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 11,07 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III 0,341 100m3
25 Trung chuyển vật liệu tuyến 6 1 khoản
F TUYẾN 7
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III 6,12 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng 0,025 100m3
3 Đệm cát vàng tạo phẳng đầm chặt 0,613 m3
4 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 0,045 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 3,677 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II 0,061 100m3
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 13,61 m3
8 Đệm cát đen móng rãnh 3,08 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 6,25 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh 0,076 100m2
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 5,63 m3
12 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 24,17 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 1,56 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm 0,088 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh 0,188 100m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 1,4 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,159 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,074 100m2
19 Lắp đặt tấm đan bản rãnh, trọng lượng <= 250 kg 19 cái
20 Mua đất đồi về đắp 5,334 m3
21 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 4,72 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III 0,136 100m3
23 Trung chuyển vật liệu tuyến 7 1 khoản
G TUYẾN 8
1 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo > 70% diện tích. cây cao >1m.Thỉnh thong xen lẫn cây con có đường kính > 5cm và có nhiều bụi dứa. 5,915 100m2
2 Vận chuyển cây, cỏ dại bằng ô tô 7 tấn 1 ca
3 Đào nền đường làm mới, đất cấp II 33,68 m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II 0,337 100m3
5 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III 107,28 m3
6 Đào khuôn đường 1,073 100m3
7 Mua đất đồi về đắp 202,044 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,788 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 1,262 100m3
10 Đệm cát vàng tạo phẳng đầm chặt 31,552 m3
11 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 1,065 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 189,311 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II 2,819 100m3
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 76,935 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,769 100m3
16 Đệm cát đen móng rãnh 8,47 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 25,4 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh 0,558 100m2
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 52,41 m3
20 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 265,56 m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 14,87 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm 0,796 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh 1,785 100m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 13,39 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 1,504 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,708 100m2
27 Lắp đặt tấm đan bản rãnh, trọng lượng <= 250 kg 182 cái
28 Mua đất đồi về đắp 56,918 m3
29 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 50,37 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III 1,898 100m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 18,26 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh 0,654 100m2
33 Xây kè gạch không nung VXM mác 75 135,45 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 395,6 m2
35 Ống nhựa PVC D110 31,556 m
36 tầng lọc ngược 63 cái
37 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 132,31 m3
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (50% máy) 1,323 100m3
39 Mua đất đồi về đắp 209,152 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 185,09 m3
41 Vận chuyển đất cấp II 2,646 100m3
42 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 21,793 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 7,264 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 4,191 m3
45 Xây gờ chắn bánh gạch không nung VXM mác 75 30,734 m3
46 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 100,33 m2
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II 0,145 100m3
H TUYẾN 9
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp II 36,22 m3
2 Đào nền đường - Máy 0,362 100m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III 151,335 m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II 1,513 100m3
5 Mua đất đồi về đắp 106,457 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,942 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 1,624 100m3
8 Đệm cát vàng tạo phẳng đầm chặt 40,588 m3
9 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 1,269 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 243,529 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II 3,751 100m3
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 150,65 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 1,507 100m3
14 Đệm cát đen móng rãnh 13,49 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 40,48 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh 0,883 100m2
17 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 76,48 m3
18 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 409,3 m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 23,79 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm 1,306 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh 2,85 100m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 21,17 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 2,356 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 1,118 100m2
25 Lắp đặt tấm đan bản rãnh, trọng lượng <= 250 kg 289 cái
26 Mua đất đồi về đắp 112,65 m3
27 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 99,69 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III 3,013 100m3
I TUYẾN 10
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 73,06 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 12,32 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 24,64 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh 0,28 100m2
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 40,21 m3
6 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 147,07 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 11,34 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm 0,764 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh 1,008 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 17,64 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 2,06 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,605 100m2
13 Lắp đặt tấm đan bản rãnh, trọng lượng <= 250 kg 71 cái
14 Mua đất đồi về đắp 24,058 m3
15 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 21,29 m3
16 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III 49,9 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III 0,731 100m3
J TUYẾN 12
1 Đệm cát vàng tạo phẳng đầm chặt 0,139 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng 0,006 100m3
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 0,017 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 0,832 m3
5 Đào đất móng rãnh, đất cấp III - đào thủ công 47,05 m3
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 6,88 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 13,76 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh 0,156 100m2
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 36,04 m3
10 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 123,278 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 6,33 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm 0,427 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh 0,563 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 9,83 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 1,132 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,337 100m2
17 Lắp đặt tấm đan bản rãnh, trọng lượng <= 250 kg 39 cái
18 Mua đất đồi về đắp 52,941 m3
19 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 46,85 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III 0,475 100m3
K TUYẾN 14
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III 8,41 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,001 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 0,057 100m3
4 Đệm cát vàng tạo phẳng đầm chặt 1,415 m3
5 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 0,092 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 8,492 m3
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 19,4 m3
8 Đệm cát đen móng rãnh 1,32 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 3,98 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh 0,089 100m2
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 4,65 m3
12 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 25,6 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 2,31 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm 0,125 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh 0,278 100m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 2,16 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,248 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,114 100m2
19 Lắp đặt tấm đan bản rãnh, trọng lượng <= 250 kg 29 cái
20 Mua đất đồi về đắp 5,684 m3
21 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 5,03 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III 0,278 100m3
23 Trung chuyển vật liệu tuyến 14 1 khoản
L TUYẾN 15
1 Đào nền đường - Thủ công 0,3 m3
2 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III 24,36 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,04 m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng 0,23 100m3
5 Đệm cát vàng tạo phẳng đầm chặt 5,756 m3
6 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 0,15 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 34,535 m3
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 38,9 m3
9 Đệm cát đen móng rãnh 7,53 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 15,26 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh 0,184 100m2
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 8,22 m3
13 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 42,29 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 3,78 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm 0,203 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh 0,454 100m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 3,38 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,38 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,179 100m2
20 Lắp đặt tấm đan bản rãnh, trọng lượng <= 250 kg 46 cái
21 Mua đất đồi về đắp 16,848 m3
22 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 14,91 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III 0,381 100m3
M TUYẾN 16
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp II 0,06 m3
2 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III 11,8 m3
3 Mua đất đồi về đắp 27,99 m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 24,77 m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 0,58 100m3
6 Đệm cát vàng tạo phẳng đầm chặt 14,508 m3
7 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 0,319 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 87,046 m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 114,96 m3
10 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III 1,711 100m3
11 Đệm cát đen móng rãnh 15,97 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 32,31 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh 0,387 100m2
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 39,8 m3
15 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 164,16 m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 7,99 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm 0,429 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh 0,959 100m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 7,13 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,798 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,377 100m2
22 Lắp đặt tấm đan bản rãnh, trọng lượng <= 250 kg 97 cái
23 Mua đất đồi về đắp 52,635 m3
24 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 46,58 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III 2,852 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->