Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200231588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đồng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200231581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-22 10:33:00 đến ngày 2020-03-03 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,908,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | 0,108 | 100m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III | 10,76 | m3 | |
| 3 | Đào mặt đường cũ bê tông | 0,25 | m3 | |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 0,119 | 100m3 | |
| 5 | Đệm cát vàng tạo phẳng đầm chặt | 2,987 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 0,101 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 17,921 | m3 | |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 7,392 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,848 | m3 | |
| 10 | Xây thân bó vỉa gạch không nung VXM mác 75 | 8,624 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 34,72 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp II | 0,218 | 100m3 | |
| B | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | 7,28 | m3 | |
| 2 | Đào mặt đường cũ bê tông | 1,54 | m3 | |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 0,029 | 100m3 | |
| 4 | Đệm cát vàng tạo phẳng đầm chặt | 0,716 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 0,053 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 4,297 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | 0,073 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV | 0,015 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 15,39 | m3 | |
| 10 | Đệm cát đen móng rãnh | 0,72 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 | 2,15 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | 0,048 | 100m2 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 | 2,85 | m3 | |
| 14 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 15,78 | m2 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 | 1,24 | m3 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm | 0,07 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | 0,15 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | 1,12 | m3 | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,128 | tấn | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,059 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt tấm đan bản rãnh, trọng lượng <= 250 kg | 15 | cái | |
| 22 | Mua đất đồi về đắp | 5,469 | m3 | |
| 23 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,84 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | 0,154 | 100m3 | |
| C | TUYẾN 4 | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | 4,43 | m3 | |
| 2 | Mua đất đồi về đắp | 18,509 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 16,38 | m3 | |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 0,104 | 100m3 | |
| 5 | Đệm cát vàng tạo phẳng đầm chặt | 2,608 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 0,144 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 15,647 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | 0,044 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 41,41 | m3 | |
| 10 | Đệm cát đen móng rãnh | 7,23 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 | 14,66 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | 0,177 | 100m2 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 | 8,4 | m3 | |
| 14 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 42,98 | m2 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 | 3,64 | m3 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm | 0,195 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | 0,437 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | 3,24 | m3 | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,364 | tấn | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,171 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt tấm đan bản rãnh, trọng lượng <= 250 kg | 44 | cái | |
| 22 | Mua đất đồi về đắp | 21,47 | m3 | |
| 23 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 19 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | 0,414 | 100m3 | |
| 25 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 2,31 | m3 | |
| 26 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,31 | m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | 1,12 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | 0,035 | 100m2 | |
| 29 | Xây kè gạch không nung VXM mác 75 | 6,63 | m3 | |
| 30 | Ống nhựa PVC D110 | 2,45 | m | |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 18,18 | m2 | |
| D | TUYẾN 5 | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất | 10,87 | m3 | |
| 2 | Đào mặt đường cũ bê tông | 1,74 | m3 | |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 0,044 | 100m3 | |
| 4 | Đệm cát vàng tạo phẳng đầm chặt | 1,088 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 0,061 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 6,525 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | 0,109 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV | 0,017 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 17,37 | m3 | |
| 10 | Đệm cát đen móng rãnh | 0,87 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 | 2,61 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | 0,058 | 100m2 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 | 3,49 | m3 | |
| 14 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 18,94 | m2 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 | 1,29 | m3 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm | 0,085 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | 0,163 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | 1,4 | m3 | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,159 | tấn | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,074 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt tấm đan bản rãnh, trọng lượng <= 250 kg | 19 | cái | |
| 22 | Mua đất đồi về đắp | 5,91 | m3 | |
| 23 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,23 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | 0,174 | 100m3 | |
| 25 | Trung chuyển vật liệu tuyến 5 | 1 | khoản | |
| E | TUYẾN 6 | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | 0,27 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | 6,73 | m3 | |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,07 | m3 | |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 0,037 | 100m3 | |
| 5 | Đệm cát vàng tạo phẳng đầm chặt | 0,923 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 0,044 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 5,537 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | 0,07 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 34,09 | m3 | |
| 10 | Đệm cát đen móng rãnh | 6,02 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 | 12,23 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | 0,149 | 100m2 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 | 10,63 | m3 | |
| 14 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 47,8 | m2 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 | 3,06 | m3 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm | 0,172 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | 0,368 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | 2,81 | m3 | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,318 | tấn | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,148 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt tấm đan bản rãnh, trọng lượng <= 250 kg | 38 | cái | |
| 22 | Mua đất đồi về đắp | 12,08 | m3 | |
| 23 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 11,07 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | 0,341 | 100m3 | |
| 25 | Trung chuyển vật liệu tuyến 6 | 1 | khoản | |
| F | TUYẾN 7 | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | 6,12 | m3 | |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 0,025 | 100m3 | |
| 3 | Đệm cát vàng tạo phẳng đầm chặt | 0,613 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 0,045 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 3,677 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | 0,061 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 13,61 | m3 | |
| 8 | Đệm cát đen móng rãnh | 3,08 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 | 6,25 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | 0,076 | 100m2 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 | 5,63 | m3 | |
| 12 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 24,17 | m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 | 1,56 | m3 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm | 0,088 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | 0,188 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | 1,4 | m3 | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,159 | tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,074 | 100m2 | |
| 19 | Lắp đặt tấm đan bản rãnh, trọng lượng <= 250 kg | 19 | cái | |
| 20 | Mua đất đồi về đắp | 5,334 | m3 | |
| 21 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,72 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | 0,136 | 100m3 | |
| 23 | Trung chuyển vật liệu tuyến 7 | 1 | khoản | |
| G | TUYẾN 8 | |||
| 1 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo > 70% diện tích. cây cao >1m.Thỉnh thong xen lẫn cây con có đường kính > 5cm và có nhiều bụi dứa. | 5,915 | 100m2 | |
| 2 | Vận chuyển cây, cỏ dại bằng ô tô 7 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | 33,68 | m3 | |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 0,337 | 100m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | 107,28 | m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường | 1,073 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất đồi về đắp | 202,044 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,788 | 100m3 | |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 1,262 | 100m3 | |
| 10 | Đệm cát vàng tạo phẳng đầm chặt | 31,552 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 1,065 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 189,311 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | 2,819 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 76,935 | m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,769 | 100m3 | |
| 16 | Đệm cát đen móng rãnh | 8,47 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 | 25,4 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | 0,558 | 100m2 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 | 52,41 | m3 | |
| 20 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 265,56 | m2 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 | 14,87 | m3 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm | 0,796 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | 1,785 | 100m2 | |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | 13,39 | m3 | |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 1,504 | tấn | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,708 | 100m2 | |
| 27 | Lắp đặt tấm đan bản rãnh, trọng lượng <= 250 kg | 182 | cái | |
| 28 | Mua đất đồi về đắp | 56,918 | m3 | |
| 29 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 50,37 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | 1,898 | 100m3 | |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 18,26 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | 0,654 | 100m2 | |
| 33 | Xây kè gạch không nung VXM mác 75 | 135,45 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 395,6 | m2 | |
| 35 | Ống nhựa PVC D110 | 31,556 | m | |
| 36 | tầng lọc ngược | 63 | cái | |
| 37 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 132,31 | m3 | |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (50% máy) | 1,323 | 100m3 | |
| 39 | Mua đất đồi về đắp | 209,152 | m3 | |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 185,09 | m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất cấp II | 2,646 | 100m3 | |
| 42 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 21,793 | m3 | |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,264 | m3 | |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 4,191 | m3 | |
| 45 | Xây gờ chắn bánh gạch không nung VXM mác 75 | 30,734 | m3 | |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 100,33 | m2 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | 0,145 | 100m3 | |
| H | TUYẾN 9 | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | 36,22 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường - Máy | 0,362 | 100m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | 151,335 | m3 | |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 1,513 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đồi về đắp | 106,457 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,942 | 100m3 | |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 1,624 | 100m3 | |
| 8 | Đệm cát vàng tạo phẳng đầm chặt | 40,588 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 1,269 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 243,529 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | 3,751 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 150,65 | m3 | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 1,507 | 100m3 | |
| 14 | Đệm cát đen móng rãnh | 13,49 | m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 | 40,48 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | 0,883 | 100m2 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 | 76,48 | m3 | |
| 18 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 409,3 | m2 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 | 23,79 | m3 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm | 1,306 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | 2,85 | 100m2 | |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | 21,17 | m3 | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 2,356 | tấn | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 1,118 | 100m2 | |
| 25 | Lắp đặt tấm đan bản rãnh, trọng lượng <= 250 kg | 289 | cái | |
| 26 | Mua đất đồi về đắp | 112,65 | m3 | |
| 27 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 99,69 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | 3,013 | 100m3 | |
| I | TUYẾN 10 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 73,06 | m3 | |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 12,32 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 | 24,64 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | 0,28 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 | 40,21 | m3 | |
| 6 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 147,07 | m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 | 11,34 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm | 0,764 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | 1,008 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | 17,64 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 2,06 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,605 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bản rãnh, trọng lượng <= 250 kg | 71 | cái | |
| 14 | Mua đất đồi về đắp | 24,058 | m3 | |
| 15 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 21,29 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | 49,9 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | 0,731 | 100m3 | |
| J | TUYẾN 12 | |||
| 1 | Đệm cát vàng tạo phẳng đầm chặt | 0,139 | m3 | |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 0,006 | 100m3 | |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 0,017 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 0,832 | m3 | |
| 5 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III - đào thủ công | 47,05 | m3 | |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 6,88 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 | 13,76 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | 0,156 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 | 36,04 | m3 | |
| 10 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 123,278 | m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 | 6,33 | m3 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm | 0,427 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | 0,563 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | 9,83 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 1,132 | tấn | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,337 | 100m2 | |
| 17 | Lắp đặt tấm đan bản rãnh, trọng lượng <= 250 kg | 39 | cái | |
| 18 | Mua đất đồi về đắp | 52,941 | m3 | |
| 19 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 46,85 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | 0,475 | 100m3 | |
| K | TUYẾN 14 | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | 8,41 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,001 | 100m3 | |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 0,057 | 100m3 | |
| 4 | Đệm cát vàng tạo phẳng đầm chặt | 1,415 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 0,092 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 8,492 | m3 | |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 19,4 | m3 | |
| 8 | Đệm cát đen móng rãnh | 1,32 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 | 3,98 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | 0,089 | 100m2 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 | 4,65 | m3 | |
| 12 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 25,6 | m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 | 2,31 | m3 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm | 0,125 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | 0,278 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | 2,16 | m3 | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,248 | tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,114 | 100m2 | |
| 19 | Lắp đặt tấm đan bản rãnh, trọng lượng <= 250 kg | 29 | cái | |
| 20 | Mua đất đồi về đắp | 5,684 | m3 | |
| 21 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,03 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | 0,278 | 100m3 | |
| 23 | Trung chuyển vật liệu tuyến 14 | 1 | khoản | |
| L | TUYẾN 15 | |||
| 1 | Đào nền đường - Thủ công | 0,3 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | 24,36 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,04 | m3 | |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 0,23 | 100m3 | |
| 5 | Đệm cát vàng tạo phẳng đầm chặt | 5,756 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 0,15 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 34,535 | m3 | |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 38,9 | m3 | |
| 9 | Đệm cát đen móng rãnh | 7,53 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 | 15,26 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | 0,184 | 100m2 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 | 8,22 | m3 | |
| 13 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 42,29 | m2 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 | 3,78 | m3 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm | 0,203 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | 0,454 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | 3,38 | m3 | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,38 | tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,179 | 100m2 | |
| 20 | Lắp đặt tấm đan bản rãnh, trọng lượng <= 250 kg | 46 | cái | |
| 21 | Mua đất đồi về đắp | 16,848 | m3 | |
| 22 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 14,91 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | 0,381 | 100m3 | |
| M | TUYẾN 16 | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | 0,06 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | 11,8 | m3 | |
| 3 | Mua đất đồi về đắp | 27,99 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 24,77 | m3 | |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 0,58 | 100m3 | |
| 6 | Đệm cát vàng tạo phẳng đầm chặt | 14,508 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 0,319 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 87,046 | m3 | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 114,96 | m3 | |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | 1,711 | 100m3 | |
| 11 | Đệm cát đen móng rãnh | 15,97 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 | 32,31 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | 0,387 | 100m2 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 | 39,8 | m3 | |
| 15 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 164,16 | m2 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 | 7,99 | m3 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm | 0,429 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | 0,959 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | 7,13 | m3 | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,798 | tấn | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,377 | 100m2 | |
| 22 | Lắp đặt tấm đan bản rãnh, trọng lượng <= 250 kg | 97 | cái | |
| 23 | Mua đất đồi về đắp | 52,635 | m3 | |
| 24 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 46,58 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | 2,852 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi