Gói thầu: Thi công xây dựng công trình:Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Bình Định, hạng mục: Sửa chữa, cải tạo phòng đặt máy CT Scanner của khoa Xét nghiệm – Chẩn đoán hình ảnh và làm mới khung sắt, mái lợp tole
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200241114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Lao và Bệnh Phổi Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình:Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Bình Định, hạng mục: Sửa chữa, cải tạo phòng đặt máy CT Scanner của khoa Xét nghiệm – Chẩn đoán hình ảnh và làm mới khung sắt, mái lợp tole |
| Số hiệu KHLCNT | 20191273861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 16:35:00 đến ngày 2020-03-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 597,586,984 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA, CẢI TẠO PHÒNG ĐẶT MÁY CT SCANNER CỦA KHOA XÉT NGHIỆM – CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tạm tính 50% diện tích) | Chương V-E HSMT | 76,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V-E HSMT | 30,34 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Chương V-E HSMT | 47,25 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-E HSMT | 18,45 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V-E HSMT | 2,88 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Chương V-E HSMT | 1 | toàn bộ |
| 7 | Vận chuyển xà bần đi đổ thải xe ô tô | Chương V-E HSMT | 1 | xe |
| 8 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V-E HSMT | 6,211 | 1000v |
| 9 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Chương V-E HSMT | 0,4747 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp lên xi măng bao bằng thủ công | Chương V-E HSMT | 1,982 | tấn |
| 11 | Bốc xếp các loại vật liệu rời bằng thủ công, cát xây dựng | Chương V-E HSMT | 6,27 | m3 |
| 12 | Bốc xếp các loại vật liệu rời bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E HSMT | 1,5247 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V-E HSMT | 0,27 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E HSMT | 0,0135 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V-E HSMT | 0,016 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | Chương V-E HSMT | 2,018 | m3 |
| 17 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E HSMT | 42,33 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm | Chương V-E HSMT | 47,7 | m2 |
| 19 | Bả matít vào tường (Tính 70% diện tích bả) | Chương V-E HSMT | 94,962 | m2 |
| 20 | Bả matít vào cột, dầm, trần (Tính 70% diện tích bả) | Chương V-E HSMT | 56,112 | m2 |
| 21 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 124,18 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 50,5 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt tấm chì dày 2mm phòng đặt máy | Chương V-E HSMT | 108,26 | m2 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt tấm kính chì phòng KT: 600x800x15mm | Chương V-E HSMT | 1 | tấm |
| 25 | SXLD cửa chì theo hồ sơ thiết kế | Chương V-E HSMT | 6,38 | m2 |
| 26 | SXLD cửa đi nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 5mm | Chương V-E HSMT | 2,34 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp đặt tấm nhựa ốp tường, ốp vào khung xương bằng gỗ phòng đặt máy che tấm chì | Chương V-E HSMT | 75,6 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn tube đôi 1,2m (2*18W) | Chương V-E HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn tube bóng đơn 1,2m (18W) | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Mặt nạ 1-3 lỗ | Chương V-E HSMT | 9 | cái |
| 31 | Đế nhựa đơn âm tường | Chương V-E HSMT | 9 | hộp |
| 32 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V-E HSMT | 9 | cái |
| 34 | Cầu chì | Chương V-E HSMT | 5 | cái |
| 35 | Cáp CV 1Cx1,5mm2 | Chương V-E HSMT | 150 | m |
| 36 | Cáp CV 1Cx2,5mm2 | Chương V-E HSMT | 250 | m |
| 37 | Cáp CV 1Cx4mm2 | Chương V-E HSMT | 180 | m |
| 38 | Cáp CV 1Cx6mm2 | Chương V-E HSMT | 10 | m |
| 39 | Cáp CV 1Cx10mm2 | Chương V-E HSMT | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện âm tường D16 | Chương V-E HSMT | 200 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện âm tường D32 | Chương V-E HSMT | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt MCCB – 3P – 125A | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCCB – 3P – 50A | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt CB 1 pha 20A | Chương V-E HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt CB 1 pha 10A | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 46 | Tủ điện chứa 16 mô đun | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 47 | Tủ điện 3 pha 600x400x200 | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCCB – 3P – 150A | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 50 | Đèn báo pha | Chương V-E HSMT | 3 | cái |
| 51 | Cầu chì | Chương V-E HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x35mm2 | Chương V-E HSMT | 30 | m |
| 53 | Máng cáp 100x50 | Chương V-E HSMT | 12 | m |
| 54 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 55 | Cáp đồng trần M16 | Chương V-E HSMT | 20 | m |
| 56 | Ống nhựa PVC luồn dây tiếp địa | Chương V-E HSMT | 0,08 | 100m |
| 57 | Giềng tiếp địa sâu 10m | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| B | LÀM MỚI KHUNG SẮT, MÁI LỢP TÔN | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình D90 dày 3.2mm | Chương V-E HSMT | 0,1214 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Chương V-E HSMT | 0,1214 | tấn |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V-E HSMT | 0,2247 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V-E HSMT | 0,2247 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x40x1.2mm | Chương V-E HSMT | 0,1479 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E HSMT | 0,1479 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V-E HSMT | 26,5043 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông dày 0,42mm | Chương V-E HSMT | 0,6104 | 100m2 |
| 9 | CCLĐ bu lông D16 L400 | Chương V-E HSMT | 32 | cái |
| 10 | Khoan cấy bu lông vào sàn, sử dụng sika 732 liên kết | Chương V-E HSMT | 32 | lỗ |
| 11 | Bộ đèn led 1.2m 1x20W máng đơn | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Cầu chì âm tường 10A – 220 VAC | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 14 | Hộp nhựa đơn nổi | Chương V-E HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Mặt nạ | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Chương V-E HSMT | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Chương V-E HSMT | 20 | m |
| 18 | Ống nhựa ruột gà D16 | Chương V-E HSMT | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A-240V | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 20 | Con sơn sứ đón điện | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi