Gói thầu: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200221811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200135067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-22 10:07:00 đến ngày 2020-03-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,591,581,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,52 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo chương V | 0,043 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 0,163 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo chương V | 0,004 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo chương V | 0,001 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo chương V | 0,001 | tấn |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo chương V | 0,248 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 41,793 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Theo chương V | 3,419 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo chương V | 1,185 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 4,467 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo chương V | 0,109 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo chương V | 0,024 | tấn |
| 16 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo chương V | 6,82 | 100m |
| 17 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II. Ép âm (NC,M*1.05) | Theo chương V | 0,138 | 100m |
| 18 | Cọc thép ép âm | Theo chương V | 1 | cọc |
| 19 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo chương V | 55 | 1 mối nối |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo chương V | 1,456 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 23 | Đào đất đài móng, đất cấp II | Theo chương V | 4,191 | m3 |
| 24 | Đào đất dầm móng, đất cấp II | Theo chương V | 3,022 | m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 0,649 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp II | Theo chương V | 0,449 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V | 8,604 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng | Theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 31 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Theo chương V | 33,388 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Theo chương V | 0,726 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | Theo chương V | 0,977 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,407 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 1,421 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo chương V | 1,381 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 10,944 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,155 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,085 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 0,515 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Theo chương V | 0,087 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V | 0,454 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 3,381 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,199 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 0,168 | tấn |
| 49 | Đào móng bể, đất cấp II | Theo chương V | 1,365 | m3 |
| 50 | Đào móng bể, bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp II | Theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V | 0,6 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo chương V | 1,04 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,096 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 0,067 | tấn |
| 59 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,294 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng nắp bể, mác 200 | Theo chương V | 0,14 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng nắp bể | Theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nắp bể, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,015 | tấn |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,055 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75. Trát lớp 2 | Theo chương V | 20,055 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17,5 | m2 |
| 66 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo chương V | 3,687 | m2 |
| 67 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo chương V | 23,742 | m2 |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,495 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V | 0,043 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo chương V | 11,963 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | Theo chương V | 1,677 | 100m2 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chương V | 0,628 | tấn |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chương V | 2,249 | tấn |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chương V | 0,187 | tấn |
| 77 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 250 | Theo chương V | 25,573 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo chương V | 2,389 | 100m2 |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V | 0,532 | tấn |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V | 2,623 | tấn |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V | 1,494 | tấn |
| 82 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Theo chương V | 49,896 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Theo chương V | 4,421 | 100m2 |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 6 | tấn |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,318 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,409 | 100m2 |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo chương V | 0,189 | tấn |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,156 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V | 0,288 | tấn |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,587 | m3 |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V | 0,014 | tấn |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V | 0,108 | tấn |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 2,062 | m3 |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo chương V | 0,212 | tấn |
| 98 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 96,082 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,395 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,028 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 25,758 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,857 | m3 |
| 103 | Đào móng tam cấp | Theo chương V | 1,88 | m3 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V | 1,359 | m3 |
| 105 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 106 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,154 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,635 | m3 |
| 108 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V | 0,998 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V | 87,71 | m2 |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,998 | tấn |
| 111 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 2,301 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chương V | 2,439 | 100m2 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,877 | 100m3 |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 19,445 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 51,679 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 324,195 | m2 |
| 117 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 192,896 | m2 |
| 118 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 163,687 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 195,103 | m2 |
| 120 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 462,835 | m2 |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V | 245,36 | m |
| 122 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo chương V | 260,366 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 53,43 | m2 |
| 124 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V | 79,67 | m2 |
| 125 | Đắp chữ : ''TRẠM Y TẾ XÃ THANH VĂN'' | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 126 | Thanh thép thang lên mái | Theo chương V | 13 | cái |
| 127 | Nắp tôn lỗ lên mái | Theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Trụ cầu thang Inox | Theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Sản xuất lan can Inox cầu thang: | Theo chương V | 0,228 | tấn |
| 130 | Lắp dựng lan can INOX | Theo chương V | 12,584 | m2 |
| 131 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ lavabo bằng Inox | Theo chương V | 0,033 | tấn |
| 132 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ lavabo bằng Inox | Theo chương V | 0,033 | tấn |
| 133 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V | 2,56 | m2 |
| 134 | Khoét lỗ mặt bàn đá | Theo chương V | 4 | lỗ |
| 135 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo chương V | 42,15 | m2 |
| 136 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo chương V | 18,015 | m2 |
| 137 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo chương V | 48,195 | m2 |
| 138 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo chương V | 13,492 | m2 |
| 139 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo chương V | 109,076 | m2 |
| 140 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 230,928 | m2 |
| 141 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm | Theo chương V | 16,465 | m2 |
| 142 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo chương V | 1,166 | tấn |
| 143 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 67,5 | m2 |
| 144 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V | 42,433 | m2 |
| 145 | Trần nhôm 600x600x0.6 | Theo chương V | 26,62 | m2 |
| 146 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V | 15,935 | m2 |
| 147 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V | 21,64 | m2 |
| 148 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 375,874 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.014,521 | m2 |
| 150 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo chương V | 556,891 | m2 |
| 151 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm gạch | Theo chương V | 26,132 | m2 |
| 152 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo chương V | 365,52 | m2 |
| 153 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép đỡ mái kính | Theo chương V | 0,671 | tấn |
| 154 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Theo chương V | 0,671 | tấn |
| 155 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V | 19,201 | m2 |
| 156 | Bulong M18x300 | Theo chương V | 32 | cái |
| 157 | Bulong M18x150 | Theo chương V | 10 | cái |
| 158 | Bulong M16x80 | Theo chương V | 21 | cái |
| 159 | Chân nhện liên kết mái kính | Theo chương V | 12 | bộ |
| 160 | Lợp mái kính cường lực 10.38mm | Theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 161 | Đào móng đường dốc, đất cấp II | Theo chương V | 0,503 | m3 |
| 162 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V | 0,336 | m3 |
| 163 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 164 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,356 | m3 |
| 165 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,229 | m3 |
| 166 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,429 | m2 |
| 167 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 3,429 | m2 |
| 168 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 169 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V | 1,083 | m3 |
| 170 | Lớp nylon lót | Theo chương V | 10,833 | m2 |
| 171 | Kẻ rãnh tạo ma sát | Theo chương V | 35,49 | m |
| 172 | Sản xuất lan can Inox đường dốc | Theo chương V | 0,132 | tấn |
| 173 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chương V | 7,26 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Bộ đèn tube Led 2 bóng T8 dai 1,2m công suất (1x20)W, 220V + máng táng quang | Theo chương V | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Downlight D110/7W, 220V, lắp âm trần | Theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D NL03, 270/14W -lắp nổi | Theo chương V | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnh | Theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều kích thước 250x250 - 1x30W, 220V, lắp âm tường | Theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 18 | hộp |
| 12 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | Mặt che công tắc 3 hạt | Theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 10 | hộp |
| 18 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 48 | hộp |
| 21 | Mặt che ổ cắm | Theo chương V | 48 | cái |
| 22 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =4.5KA | Theo chương V | 11 | cái |
| 23 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =4.5KA | Theo chương V | 18 | cái |
| 24 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6KA | Theo chương V | 5 | cái |
| 25 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6KA | Theo chương V | 10 | cái |
| 26 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6KA | Theo chương V | 8 | cái |
| 27 | MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 28 | MCCB 3 pha, 3 cực 40A, ICU=18KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 29 | MCCB 3 pha, 3 cực 100A, ICU=22KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 6MCB hoặc tương đương, lắp âm tường | Theo chương V | 8 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 8MCB hoặc tương đương, lắp âm tường | Theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150mm(sơn tĩnh điện) | Theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x400x200mm(sơn tĩnh điện) | Theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Khóa chuyển mạch đo vôn 3 pha | Theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=100/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV-4X10 mm2 | Theo chương V | 7 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo chương V | 120 | m |
| 43 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V | 240 | m |
| 44 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V | 1.080 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V | 1.500 | m |
| 46 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địa | Theo chương V | 32 | m |
| 47 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địa | Theo chương V | 60 | m |
| 48 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa | Theo chương V | 120 | m |
| 49 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Theo chương V | 540 | m |
| 50 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo chương V | 5 | m |
| 51 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo chương V | 195 | m |
| 52 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V | 485 | m |
| 53 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo chương V | 600 | m |
| 54 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo chương V | 14 | m |
| 55 | Khớp nối ren + đầu vặn răng D32 | Theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Khớp nối ren + đầu vặn răng D25 | Theo chương V | 54 | cái |
| 57 | Khớp nối ren + đầu vặn răng D20 | Theo chương V | 74 | cái |
| 58 | Khớp nối ren + đầu vặn răng D16 | Theo chương V | 80 | cái |
| 59 | Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường | Theo chương V | 9 | hộp |
| 60 | Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường | Theo chương V | 16 | hộp |
| 61 | Lắp đặt hộp chia ngả nhựa D20 | Theo chương V | 70 | hộp |
| 62 | Lắp đặt hộp chia ngả nhựa D16 | Theo chương V | 150 | hộp |
| 63 | Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II | Theo chương V | 17 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m | Theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V | 8 | cọc |
| 67 | Dây dẫn thép mái tròn D10 | Theo chương V | 31 | m |
| 68 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo chương V | 22 | m |
| 69 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo chương V | 33 | m |
| 70 | Cáp đồng bện M50 | Theo chương V | 15 | m |
| 71 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo chương V | 52 | cái |
| 72 | Kẹp kiểm tra | Theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Bulông đai ốc | Theo chương V | 4 | bộ |
| 74 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt của Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh của Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam của Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 4 | bộ |
| 79 | Bộ xả tiểu nhấn không áp VG HX05 hoặc tương đương | Theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt xiphông tiểu nam | Theo chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nữ của Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Vòi tiểu nữ VG700 hoặc tương đương | Theo chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt xiphông tiểu nữ | Theo chương V | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt lavabo của Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 10 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo của Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 10 | bộ |
| 86 | Lắp đặt xiphông vòi rửa của Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 10 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20 lít | Theo chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thu nước Inox DN75 hoặc tương đương | Theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt D15 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,5m3 | Theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van phao điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo chương V | 0,34 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo chương V | 0,7 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước nóng PN20 PPR D20 | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 101 | Van PPR D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Van PPR D25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Van PPR D20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Côn nhựa PPR D50x40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Côn nhựa PPR D40x32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Cút nhựa PPR D40 | Theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chương V | 30 | cái |
| 111 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Theo chương V | 40 | cái |
| 112 | Chếch nhựa PPR D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Tê nhựa PPR D50x50 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Tê nhựa PPR D25x25 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Tê nhựa PPR D20x20 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 10 | cái |
| 116 | Tê nhựa PPR D40x25 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Tê nhựa PPR D32x20 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Tê nhựa PPR D25x20 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 20 | cái |
| 119 | Rắc co PPR D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Rắc co PPR D25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Rắc co PPR D20 | Theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Nút bịt nhựa PPR D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo chương V | 40 | cái |
| 125 | Kép tráng kẽm D40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Kép tráng kẽm D20 | Theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Kép Inox đường kính D15 | Theo chương V | 44 | cái |
| 128 | Măng sông nhựa PRR D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Măng sông nhựa PRR D40 | Theo chương V | 5 | cái |
| 130 | Măng sông nhựa PRR D32 | Theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Măng sông nhựa PRR D25 | Theo chương V | 9 | cái |
| 132 | Măng sông nhựa PRR D20 | Theo chương V | 18 | cái |
| 133 | Dây nối mềm D15 | Theo chương V | 24 | cái |
| 134 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 135 | Ống ghen nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V | 20 | m |
| 136 | Ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo chương V | 0,45 | 100m |
| 137 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo chương V | 0,28 | 100m |
| 138 | Ống nhựa uPVC D75 Class 1 | Theo chương V | 0,37 | 100m |
| 139 | Ống nhựa uPVC D60 Class 1 | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 140 | Ống nhựa uPVC D42 Class 1 | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 141 | Chếch uPVC D110 | Theo chương V | 30 | cái |
| 142 | Chếch uPVC D90 | Theo chương V | 10 | cái |
| 143 | Chếch uPVC D75 | Theo chương V | 35 | cái |
| 144 | Chếch uPVC D42 | Theo chương V | 30 | cái |
| 145 | Cút nhựa uPVC D60 | Theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Cút nhựa uPVC D42 | Theo chương V | 10 | cái |
| 147 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo chương V | 10 | cái |
| 148 | Y thu nhựa uPVC D90/75 | Theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Y nhựa uPVC D75/75 | Theo chương V | 10 | cái |
| 150 | Y thu nhựa uPVC D75/42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Côn thu uPVC D75/42 | Theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo chương V | 11 | cái |
| 155 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 7 | cái |
| 156 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo chương V | 10 | cái |
| 157 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo chương V | 5 | cái |
| 158 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo chương V | 8 | cái |
| 159 | ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 160 | Chếch nhựa uPVC D110 | Theo chương V | 16 | cái |
| 161 | Phễu thu + rọ chắn rác Inox - DN90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Đai thép giữ ống D110 dày 2.5x1.2 mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 163 | Vít nở nhựa M8 | Theo chương V | 40 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | Theo chương V | 1,482 | 100m2 |
| 2 | Vê sinh sê nô, hệ thống thoát nước mái | Theo chương V | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo chương V | 21,972 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Theo chương V | 21,972 | m2 |
| 5 | Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chương V | 39,908 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 21,972 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 27,01 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V | 0,72 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V | 1,69 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo chương V | 0,694 | m3 |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo chương V | 1,558 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 10,794 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 20% | Theo chương V | 43,614 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột, tính 80% | Theo chương V | 174,456 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tính 20% | Theo chương V | 35,175 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà tính 80% | Theo chương V | 140,7 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm tính 20% | Theo chương V | 4,871 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm tính 80% | Theo chương V | 19,484 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát trần tính 20% | Theo chương V | 23,569 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần tính 80% | Theo chương V | 94,276 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 43,614 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 35,175 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,871 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 23,569 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 218,07 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 318,075 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,15 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1,15 | m2 |
| 31 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo chương V | 13,64 | m2 |
| 32 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo chương V | 1,47 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo chương V | 8,45 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo chương V | 1,08 | m2 |
| 35 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo chương V | 33,781 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 58,421 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo chương V | 0,017 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 0,72 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V | 0,618 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V | 8,45 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo chương V | 0,325 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo chương V | 1,558 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo chương V | 14,978 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Bộ đèn tube Led 2 bóng T8 dai 1,2m công suất (1x20)W, 220V + máng táng quang | Theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnh | Theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Móc treo quạt trần | Theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 4 | hộp |
| 9 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 16 | hộp |
| 12 | Mặt che ổ cắm | Theo chương V | 16 | cái |
| 13 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =4.5KA | Theo chương V | 5 | cái |
| 14 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =4.5KA | Theo chương V | 9 | cái |
| 15 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6KA | Theo chương V | 8 | cái |
| 16 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 6MCB hoặc tương đương, lắp âm tường | Theo chương V | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150mm(sơn tĩnh điện) | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 20 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V | 280 | m |
| 21 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V | 274 | m |
| 22 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa | Theo chương V | 50 | m |
| 23 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Theo chương V | 140 | m |
| 24 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo chương V | 46 | m |
| 25 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V | 140 | m |
| 26 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo chương V | 120 | m |
| 27 | Hộp gen nhựa PVC 24x14mm | Theo chương V | 20 | m |
| 28 | Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường | Theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường | Theo chương V | 4 | hộp |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt của Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh của Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu nước Inox DN75 | Theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt D15 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 36 | Van PPR D20 | Theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Tê nhựa PPR D20x20 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Kép Inox đường kính D15 | Theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Măng sông nhựa PRR D20 | Theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Dây nối mềm D15 | Theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 46 | Ống nhựa uPVC D75 Class 1 | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 47 | Chếch uPVC D110 | Theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Chếch uPVC D75 | Theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Cút nhựa uPVC D75 | Theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo chương V | 4 | cái |
| 52 | ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 53 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 16 | cái |
| 54 | Phễu thu + rọ chắn rác Inox - DN80 | Theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Đai thép giữ ống D110 dày 2.5x1.2 mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Vít nở nhựa M8 | Theo chương V | 20 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo chương V | 0,821 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V | 0,865 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,134 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,535 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,396 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,016 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 0,067 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,66 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V | 0,02 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V | 0,088 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 9,088 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,172 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,069 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo chương V | 0,003 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo chương V | 0,027 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,904 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,03 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,256 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 45,328 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 24,74 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,175 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 19,5 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,224 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 45,328 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 48,415 | m2 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 0,773 | m3 |
| 35 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp sườn | Theo chương V | 6,8 | md |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V | 0,055 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,055 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V | 4,56 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo chương V | 2,16 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo chương V | 3,68 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 5,84 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo chương V | 0,088 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 3,68 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V | 3,534 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo chương V | 7,953 | m2 |
| 47 | Bộ đèn Led BD M16L 120/36W, 170-250V/50HZ lắp nối | Theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Chân đế công tắc | Theo chương V | 1 | hộp |
| 50 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Theo chương V | 3 | cái |
| 52 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU = 4,5KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 53 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU = 6KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 54 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU = 6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, Modul 4 MCB lắp âm tường | Theo chương V | 1 | hộp |
| 56 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 57 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Theo chương V | 20 | m |
| 58 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V | 32 | m |
| 59 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V | 18 | m |
| 60 | Ống nhựa cứng PVC D16 | Theo chương V | 15 | m |
| 61 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 63 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Theo chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V | 0,553 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp II | Theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V | 0,65 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,946 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,452 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,33 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,013 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 0,048 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,55 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V | 0,017 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V | 0,063 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,954 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,172 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,091 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo chương V | 0,003 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo chương V | 0,017 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,285 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,26 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 0,495 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,632 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 39,196 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,576 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,525 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,724 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,3 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 40,828 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 30,6 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo chương V | 5,146 | m2 |
| 37 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo chương V | 1,98 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo chương V | 1,08 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 3,06 | m2 |
| 40 | Đèn LED ốp trần D LN03L 270/14W-220V hoặc tương đương lắp nổi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt chân đế công tắc | Theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 45 | Ống nhựa cứng PVC D16 | Theo chương V | 8 | m |
| 46 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo chương V | 2 | hộp |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 48 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Chếch nhựa UPVC D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Rọ chắn rác INOX D90 | Theo chương V | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V | 4,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp II | Theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V | 2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,024 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 0,032 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 4,04 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,24 | m2 |
| 12 | Bu lông đặt trong bê tông M16 | Theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,181 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V | 0,181 | tấn |
| 15 | Sản xuất giằng mái thép | Theo chương V | 0,049 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V | 0,049 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V | 0,055 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,055 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V | 20,708 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Theo chương V | 0,474 | 100m2 |
| 21 | Máng tôn thu nước khổ 200 | Theo chương V | 10 | m |
| 22 | Rọ cầu chắn rác DN80 | Theo chương V | 2 | quả |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng uPVC D90 | Theo chương V | 0,054 | 100m |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Theo chương V | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC: SAN NỀN SÂN VƯỜN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Theo chương V | 8,578 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I, tính 40% cỏ rác | Theo chương V | 3,431 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo chương V | 3,431 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 22,812 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi để san nền | Theo chương V | 2.279,617 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,78 | 100m3 |
| 7 | Lớp nylon lót chống mất nước | Theo chương V | 1.560 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V | 156 | m3 |
| 9 | Đào móng bó vỉa, bồn cây, đất cấp II | Theo chương V | 11,29 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp II | Theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V | 7,528 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,388 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 18,942 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 111,064 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch thẻ | Theo chương V | 92,23 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo chương V | 18,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp II | Theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 5 | Gạch đặc không nung | Theo chương V | 630 | viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Theo chương V | 70 | m |
| 7 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0.6/1KV 4x25mm2 | Theo chương V | 45 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1KV 2x10mm2 | Theo chương V | 68 | m |
| 9 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1KV 2x4mm2 | Theo chương V | 76 | m |
| 10 | Dây điện CU/PVC 1x10mm2. Dây nối đất | Theo chương V | 68 | m |
| 11 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2. Dây nối đất | Theo chương V | 76 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Theo chương V | 1,38 | 100m |
| 13 | MCCB 3 pha 3 cực 100A, ICU =22KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha 3x5A gián tiếp 220/380V, hữu công 3 pha 4 dây | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Hộp bảo vệ công tơ 3 pha KT 685+300x150 + bộ gông M treo cột | Theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Dây thép D5 treo cáp nguồn | Theo chương V | 30 | m |
| J | HẠNG MỤC: BỂ LỌC, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo chương V | 1,99 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp II | Theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chương V | 1,134 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,193 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 0,102 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,9 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,45 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuông giằng nắp bể | Theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,624 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,014 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 0,054 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,817 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,096 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 0,007 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,092 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 24,478 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 1 | Theo chương V | 35,865 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 | Theo chương V | 35,865 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo chương V | 10,252 | m2 |
| 25 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Theo chương V | 33,422 | m2 |
| 26 | Lớp lọc nước bằng cát | Theo chương V | 1,167 | m3 |
| 27 | Lớp lọc nước bằng đá dăm | Theo chương V | 1,167 | m3 |
| 28 | Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính | Theo chương V | 0,292 | m3 |
| 29 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo chương V | 0,016 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 0,896 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V | 1,792 | m2 |
| 32 | Tôn phẳng bịt cửa | Theo chương V | 0,896 | m2 |
| 33 | Nắp che lỗ xuống bể | Theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 37 | Van chặn D27 Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Van chặn D34 Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D34 | Theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D27 | Theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co uPVC D27 Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D25 | Theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D15 | Theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27 (NC,M*1,5) | Theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27/21 (NC,M*1,5) | Theo chương V | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo chương V | 6,44 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo chương V | 2,99 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp II | Theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 4 | Giếng khoan | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm nước sinh hoạt, giếng khoan Q=3.5m3/h; H=40m | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm nước sinh hoạt, giếng khoan Q=3.5m3/h; H=45m | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Rọ hút máy bơm D40 | Theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van phao điện | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo chương V | 0,13 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo chương V | 0,35 | 100m |
| 12 | Cút nhựa PPR D40 | Theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Van khóa PPR 1 chiều D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Van khóa PPR 2 chiều D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Van khóa PPR 2 chiều D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Rắc co PPR D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Rắc co PPR D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Nút bịt PPR D40 | Theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Nút bịt PPR D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Nút bịt PPR D25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Măng xông PPR D40 | Theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Măng xông PPR D32 | Theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Măng xông PPR D25 | Theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Măng xông PPR ren ngoài D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Măng xông PPR ren ngoài D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V | 25 | m |
| 29 | ống nhựa HDPE DN40/30 | Theo chương V | 0,46 | 100m |
| 30 | Ống gen nhựa PVC -D20 luồn dây | Theo chương V | 6 | m |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V | 0,769 | m3 |
| 32 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Theo chương V | 4,644 | m3 |
| 33 | Đào móng bắng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 0,506 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp II | Theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chương V | 8,529 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đáy ga | Theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đáy rãnh | Theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 18,392 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,974 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 93,013 | m2 |
| 42 | Láng hố ga, rãnh nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo chương V | 24,96 | m2 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 4,184 | m3 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,247 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,442 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo chương V | 82 | cái |
| 47 | Đào móng cống, bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 0,177 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, tận dụng đất san nền | Theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 50 | Cống D400 | Theo chương V | 3 | m |
| 51 | Đế cống D400 | Theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Ống uPVC D160 | Theo chương V | 0,46 | 100m |
| 53 | Chếch nhựa uPVC D160 | Theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=600mm | Theo chương V | 1,2 | đoạn ống |
| 56 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chương V | 1 | mối nối |
| 57 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo chương V | 7,779 | m3 |
| 58 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp II | Theo chương V | 0,7 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp II | Theo chương V | 0,778 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,493 | 100m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, mác 100 | Theo chương V | 2,04 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 6,22 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống sân cống | Theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cống, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 5,1 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cống | Theo chương V | 0,255 | 100m2 |
| 66 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,66 | m3 |
| 67 | Ống cống D1000 | Theo chương V | 12,5 | m |
| 68 | Đế cống D1000 | Theo chương V | 15 | cái |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo chương V | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=1000mm | Theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 71 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo chương V | 4 | mối nối |
| L | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo chương V | 1,12 | m3 |
| 2 | Đào móng bể, bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp II | Theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V | 0,594 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chương V | 0,929 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,08 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 0,061 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,198 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,179 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng nắp bể | Theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nắp bể, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,014 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,406 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V | 0,035 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,5 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,689 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo chương V | 3,042 | m2 |
| 22 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo chương V | 16,731 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V | 0,444 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp II | Theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V | 0,522 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V | 1,875 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 0,045 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,196 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,007 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 0,043 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,283 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,8 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,013 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chương V | 0,062 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,119 | m3 |
| 20 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Theo chương V | 8,3 | m |
| 21 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 10,867 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 10,867 | m2 |
| 24 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo chương V | 0,247 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cổng | Theo chương V | 12,54 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V | 16,991 | m2 |
| 27 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Theo chương V | 8,096 | m2 |
| 28 | Lắp đặt bản lề cổng | Theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V | 0,175 | m3 |
| 31 | Đào móng, bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp II | Theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V | 0,128 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V | 0,64 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 0,008 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,058 | m3 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,003 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 0,022 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,036 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo chương V | 0,227 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V | 0,006 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V | 0,032 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,256 | m3 |
| 49 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,996 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V | 3,96 | m |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 6,996 | m2 |
| 52 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo chương V | 0,065 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cổng | Theo chương V | 3,3 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V | 5,61 | m2 |
| 55 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Theo chương V | 2,144 | m2 |
| 56 | Lắp đặt bản lề cổng | Theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Theo chương V | 2,16 | m |
| 59 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Đào móng biển cổng, đất cấp II | Theo chương V | 0,211 | m3 |
| 61 | Đào móng biển cổng, bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp II | Theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V | 0,201 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,951 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,327 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,139 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,002 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 0,018 | tấn |
| 72 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,512 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8,4 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 8,4 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo chương V | 4,384 | m2 |
| 76 | Chữ INOX mạ đồng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo chương V | 9,67 | m3 |
| 78 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 0,87 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 0,46 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp II | Theo chương V | 0,507 | 100m3 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V | 5,13 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 83 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 22,8 | m3 |
| 84 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 22,794 | m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,633 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,055 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 0,283 | tấn |
| 89 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,799 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 4,319 | m3 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,596 | m3 |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,021 | tấn |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V | 0,104 | tấn |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 39,264 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 87,598 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V | 71,04 | m |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 26,503 | m2 |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 153,365 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo chương V | 1,2 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo chương V | 73,62 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V | 40,332 | m2 |
| 103 | Đào móng tường rào đất cấp II | Theo chương V | 25,617 | m3 |
| 104 | Đào móng tường rào, bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 2,305 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 1,21 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp II | Theo chương V | 1,351 | 100m3 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V | 15,041 | m3 |
| 108 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 109 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 43,464 | m3 |
| 110 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 43,453 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 24,905 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8,553 | m3 |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 5,766 | m3 |
| 114 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,524 | 100m2 |
| 115 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,377 | tấn |
| 116 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V | 0,543 | tấn |
| 117 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 18,806 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 24,966 | m3 |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 4,118 | m3 |
| 120 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,118 | tấn |
| 121 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V | 0,199 | tấn |
| 122 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 123 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 19,836 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 653,344 | m2 |
| 125 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 226,814 | m2 |
| 126 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V | 112,48 | m |
| 127 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 85,924 | m2 |
| 128 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 966,082 | m2 |
| 129 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo chương V | 5,765 | m3 |
| 130 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 0,519 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 0,308 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp II | Theo chương V | 0,269 | 100m3 |
| 133 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V | 2,274 | m3 |
| 134 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 135 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 10,233 | m3 |
| 136 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 14,381 | m3 |
| 137 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,051 | m3 |
| 138 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 139 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,078 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi