Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200253492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200253323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 16:17:00 đến ngày 2020-03-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,605,254,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | m3 |
| 2 | Đào nền đường + đào khuôn, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0114 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,706 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2643 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,93 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1793 | 100m3/1km |
| 7 | Đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6571 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn đất, ôtô 5T đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6571 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp 3 về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.131,0783 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3108 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8591 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1541 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9715 | 100m2 |
| 14 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.127,1 | m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,408 | m3 |
| C | Tường kè | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7824 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4672 | m3 |
| 4 | Xây tường, đá hộc, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7008 | m3 |
| D | Tường kè xây gạch không nung từ cọc D7 đến cọc CT: L=640,28m | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót | 1,2806 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông lót, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4168 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2504 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,056 | m3 |
| E | Cống bản cọc C2: Km0+418,86 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,67 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | 0,044 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,67 | m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | 100m3 |
| F | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng phát sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi