Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200254940-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200215659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (chương trình 30a), nhân dân đóng góp và vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 08:51:00 đến ngày 2020-03-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,324,042,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung:
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục: Đập đầu mối tuyến 1 khu 1
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 18,9 m3
2 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1542 tấn
3 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,1108 100m2
4 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,4417 100m2
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 8,7042 m3
6 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 5,4717 m3
7 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,405 m3
8 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0128 100m2
9 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0157 tấn
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,208 m3
11 Lắp đặt bê tông tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,05 100m
13 Lắp đặt Crepin, đường kính d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,016 100m
15 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
16 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
18 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
19 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V 1,8375 m3
20 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo yêu cầu tại Chương V 1,5 m3
21 Đắp đất K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V 0,1014 100m3
C Hạng mục: Bể điều hòa, bể lắng, bể lọc tuyến số 1 + 2 khu 1 (02 bể)
1 Đào san đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 1,1912 100m3
2 Phá đá mồ côi Theo yêu cầu tại Chương V 0,0431 100m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 34,58 m2
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0668 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,006 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,6584 tấn
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 6,916 m3
8 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 1,2984 100m2
9 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,4037 tấn
10 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0096 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,0093 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0474 tấn
13 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 10,457 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,18 m3
15 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V 0,2162 100m2
16 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1204 tấn
17 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 2,232 m3
18 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2,974 m3
19 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0374 100m2
20 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0575 tấn
21 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,6352 m3
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 23,7 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 54,06 m2
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 72,53 m2
25 Đánh màu xi măng tường bể Theo yêu cầu tại Chương V 72,53 m2
26 Lắp dựng tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 14 cái
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,04 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,12 100m
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,146 100m
30 Lắp đặt Crepin, đường kính d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
31 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
32 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
33 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
34 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
36 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
37 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
38 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
39 Lắp đặt rắc co thép tráng, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
40 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
41 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
42 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
43 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
44 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
45 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V 1,2 m3
46 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V 0,6 m3
47 Làm tầng lọc cát Theo yêu cầu tại Chương V 1 m3
48 Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.5mm làm khung bao Theo yêu cầu tại Chương V 44,64 kg
49 Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm làm nan giữa Theo yêu cầu tại Chương V 20,7168 kg
50 Tấm nắp tôn hoa mạ kẽm dày 0.45 Theo yêu cầu tại Chương V 9,36 m2
51 Ổ khóa Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
52 Bản lề tấm nắp tôn hoa Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
D Hạng mục: Đập đầu mối số 2 khu 1
1 Đào san đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 0,3736 100m3
2 Phá đá Theo yêu cầu tại Chương V 0,2208 100m3
3 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1781 tấn
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,171 100m2
5 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,6432 100m2
6 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 11,9677 m3
7 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 8,7533 m3
8 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,405 m3
9 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0128 100m2
10 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0157 tấn
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,208 m3
12 Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,05 100m
14 Lắp đặt Crepin, đường kính d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,016 100m
16 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
18 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
19 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
20 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
21 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V 3,8813 m3
22 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo yêu cầu tại Chương V 2,128 m3
23 Đắp đất K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V 0,2271 100m3
E Hạng mục: Hố van các loại: điều tiết, giảm áp, xả cặn, xả khí khu 1 (Tổng 7 hố van)
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 14,77 m3
2 Đắp đất K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 11,62 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 4,48 m2
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0224 100m2
5 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,2352 100m2
6 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 1,624 m3
7 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0268 100m2
8 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0415 tấn
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,3584 m3
10 Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 14 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
14 Lắp đặt van ren xả cặn, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
15 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
16 Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
18 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
19 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 13 cái
20 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
21 Lắp đặt răc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
22 Lắp đặt răc co thép tráng kẽm, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
23 Lắp đặt răc co thép tráng kẽm, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
24 Lắp đặt răc co thép tráng kẽm, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
25 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
26 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
27 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
28 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
29 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
30 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,03 100m
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,06 100m
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,12 100m
34 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,01 100m
35 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
36 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
37 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
38 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
F Hạng mục: Cáp treo ống cọc N33-N34 tuyến 2 khu 1
1 Đào móng đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 7,8476 m3
2 Đắp đất K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 6,1396 m3
3 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0848 100m2
4 Ván khuôn tường cột Theo yêu cầu tại Chương V 0,023 100m2
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 1,708 m3
6 Bê tông cột, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,138 m3
7 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0048 tấn
8 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0163 tấn
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,16 100m
10 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
11 Lắp đặt dây cáp lụa D10 Theo yêu cầu tại Chương V 20 m
12 Dây thép D4 làm dây quấn liên kết ống với dây cáp Theo yêu cầu tại Chương V 1,45 kg
13 Khóa cáp f10 Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
14 Tăng đơ M10 Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
15 Móc chờ D20 Theo yêu cầu tại Chương V 8,398 kg
G Hạng mục: Đường ống tuyến chính 1, 2, 3, 4 và tuyến nhánh NH1, NH2 khu 1
1 Đào đất đường ống, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 367,08 m3
2 Đào đất đường ống, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 54,43 m3
3 Đắp đất K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 422,03 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 9,7 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 3,13 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 6,45 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 3,79 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 33 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,12 100m
10 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
11 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
12 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
13 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
14 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 15 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 29 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 7 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 11 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 11 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, đường kính măng sông 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 15 cái
20 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
21 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
22 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
23 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
24 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 29 cái
25 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 7 cái
26 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 11 cái
27 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 11 cái
H Hạng mục: Hố thu nước tuyến 4 khu 1
1 Phá đá cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 2,8 m3
2 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,144 100m2
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,546 m3
4 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 1,278 m3
5 Lót bạt dứa chống thấm Theo yêu cầu tại Chương V 1,82 m2
6 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo yêu cầu tại Chương V 0,9828 m3
7 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,008 100m2
8 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0124 tấn
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,182 m3
10 Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m
12 Lắp đặt Crepin, đường kính d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,016 100m
14 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=89mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
15 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
17 Đắp đất K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 0,684 m3
I Hạng mục: Bể lọc tuyến 4 khu 1
1 Đào san đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 0,0718 100m3
2 Đào san đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 0,1231 100m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 5,7 m2
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0212 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0787 tấn
6 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 1,14 m3
7 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,4052 100m2
8 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,1208 tấn
9 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 3,0915 m3
10 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,236 m3
11 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0165 100m2
12 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0238 tấn
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,2784 m3
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2,28 m2
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 16,66 m2
16 Trát tường trong có đánh màu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 20,4 m2
17 Đánh màu xi măng tường bể Theo yêu cầu tại Chương V 20,4 m2
18 Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
19 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0462 100m2
20 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,91 m3
21 Làm tầng lọc cát Theo yêu cầu tại Chương V 0,5 m3
22 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V 0,3 m3
23 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V 0,6 m3
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,07 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,039 100m
26 Lắp đặt Crepin, đường kính d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
27 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=89mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
28 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
29 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
30 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
31 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
32 Lắp đặt răc co thép tráng kẽm, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
33 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
34 Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.5mm làm khung bao Theo yêu cầu tại Chương V 22,32 kg
35 Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm làm nan giữa Theo yêu cầu tại Chương V 10,3584 kg
36 Tấm nắp tôn hoa mạ kẽm dày 0.45 Theo yêu cầu tại Chương V 4,68 m2
37 Ổ khóa Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
38 Bản lề tấm nắp tôn hoa Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
J Hạng mục: Đường ống tuyến 4 khu 1
1 Đào đất đờng ống, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 27,26 m3
2 Đào đất đường ống, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 0,15 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,23 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 2,81 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,45 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,06 100m
7 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 27,34 m3
8 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
9 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
10 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
11 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
12 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
K Hạng mục: Sửa chữa đập đầu mối tuyến 5 khu 2
1 Đào xúc đất vét đập, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 10,72 m3
2 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0038 100m2
3 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0058 tấn
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,212 m3
5 Lắp đặt bê tông tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
6 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V 0,5625 m3
7 Lắp đặt Crepin, đường kính d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
8 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
9 Lắp đặt ống thép tráng, đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,016 100m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,06 100m
11 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
12 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
13 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 0,296 m3
L Hạng mục: Sửa chữa bể chứa cũ tuyến 5 khu 2
1 Đào đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 9,1138 m3
2 Vệ sinh bể Theo yêu cầu tại Chương V 1 công
3 Phá lớp vữa trát tường Theo yêu cầu tại Chương V 44,19 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 17,05 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 27,14 m2
6 Đánh màu xi măng tường bể Theo yêu cầu tại Chương V 27,14 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 5,225 m2
8 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V 0,19 m3
9 Làm tầng lọc bằng cát Theo yêu cầu tại Chương V 0,2375 m3
10 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V 0,2993 m3
11 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0144 100m2
12 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0233 tấn
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,2174 m3
14 Lắp đặt bê tông tấm đan Vxmcv mác (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
15 Lắp đặt Crepin, đường kính d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
16 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,06 100m
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,04 100m
19 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
20 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
21 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
23 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
24 Lắp đặt kép thép tráng kẽmđường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
25 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
26 Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.5mm làm khung bao Theo yêu cầu tại Chương V 28,08 kg
27 Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm làm nan giữa Theo yêu cầu tại Chương V 16,8822 kg
28 Tấm nắp tôn hoa mạ kẽm dày 0.45 Theo yêu cầu tại Chương V 7,36 m2
29 Ổ khóa Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
30 Bản lề tấm nắp tôn hoa Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
M Hạng mục: Hố van xả cặn, xả khí khu 2
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 4,22 m3
2 Đắp đất K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 3,32 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 1,28 m2
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0064 100m2
5 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,0672 100m2
6 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,464 m3
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,1024 m3
8 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0119 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0077 100m2
10 Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
11 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
12 Lắp đặt van ren xả cặn, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
13 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
14 Lắp đặt răc co thép tráng kẽm đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,04 100m
16 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
17 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
N Hạng mục: Đường ống tuyến 5 khu 2
1 Đào đất đường ống, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 41,69 m3
2 Đào đất đường ống, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 1,92 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 4,8 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,95 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,12 100m
6 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 43,43 m3
7 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
8 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
O Hạng mục: Đập đầu mối tuyến 6 khu 2
1 Đào móng đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 0,1836 100m3
2 Phá đá Theo yêu cầu tại Chương V 0,179 100m3
3 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1781 tấn
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,137 100m2
5 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,4744 100m2
6 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 11,3077 m3
7 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 5,6271 m3
8 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,405 m3
9 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0128 100m2
10 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0157 tấn
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,208 m3
12 Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,05 100m
14 Lắp đặt Crepin, đường kính d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,016 100m
16 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
19 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
20 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
21 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V 2,4656 m3
22 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo yêu cầu tại Chương V 2,24 m3
23 Đắp đất K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 0,1249 100m3
P Hạng mục: Bể điều hòa + bể lắng + bể lọc tuyến 6 khu 2
1 Đào móng đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 0,3281 100m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 13,87 m2
3 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0298 100m2
4 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,002 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,2635 tấn
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 2,774 m3
7 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,6031 100m2
8 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1831 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0064 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0036 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0138 tấn
12 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 4,7965 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,06 m3
14 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V 0,0766 100m2
15 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0428 tấn
16 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,792 m3
17 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 1,277 m3
18 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0187 100m2
19 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0288 tấn
20 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,3176 m3
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 8,88 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 23,97 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 36,785 m2
24 Đánh màu xi măng tường bể Theo yêu cầu tại Chương V 36,785 m2
25 Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 7 cái
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,05 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,073 100m
29 Lắp đặt Crepin, đường kính d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
30 Lắp đặt cút tráng kẽm nối đường kính cút d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
31 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
32 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
33 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
34 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
36 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
37 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
38 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
39 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
40 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
41 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
42 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
43 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V 0,6 m3
44 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V 0,3 m3
45 Làm tầng lọc cát Theo yêu cầu tại Chương V 0,5 m3
46 Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.5mm làm khung bao Theo yêu cầu tại Chương V 22,32 kg
47 Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm làm nan giữa Theo yêu cầu tại Chương V 10,3584 kg
48 Tấm nắp tôn hoa mạ kẽm dày 0.45 Theo yêu cầu tại Chương V 4,68 m2
49 Ổ khóa Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
50 Bản lề tấm nắp tôn hoa Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
Q Hạng mục: Đường ống tuyến 6 khu 2
1 Đào đất đường ống, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 81,17 m3
2 Đào đất đường ống, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 13,16 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 5,48 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,64 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 2,71 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 7,45 100m
7 Đắp đất K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 94,74 m3
8 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
9 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
10 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
11 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
12 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
13 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 16 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, đường kính măng sông 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
18 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
19 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
20 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
21 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 16 cái
22 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
23 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
R Hạng mục: Hố van xả cặn, xả khí, giảm áp khu 2 (03 hố)
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 6,33 m3
2 Đắp đất K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 4,98 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 1,92 m2
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0096 100m2
5 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,1008 100m2
6 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,696 m3
7 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0114 100m2
8 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0177 tấn
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,1536 m3
10 Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
11 Lắp đặt van ren xả cặn, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
12 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
13 Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
14 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
15 Lắp đặt răc co thép tráng kẽm, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
16 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,06 100m
18 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
19 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
S Hạng mục: Trụ vòi (82 trụ vòi)
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 15,1044 m3
2 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 82 cái
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 14,8584 m3
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 1,4891 100m2
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,23 100m
6 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 82 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 82 cái
8 Lắp đặt van gạt, đường kính van d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 82 cái
9 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mm Theo yêu cầu tại Chương V 164 cái
10 Rắc co thép f15 Theo yêu cầu tại Chương V 82 cái
11 Kép thép f15 Theo yêu cầu tại Chương V 164 cái
12 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 328 cái
13 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE , đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 82 cái
14 Nắp tôn hoa dày 3mm Theo yêu cầu tại Chương V 82 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->