Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200254940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200215659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (chương trình 30a), nhân dân đóng góp và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 08:51:00 đến ngày 2020-03-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,324,042,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Đập đầu mối tuyến 1 khu 1 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,9 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1542 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1108 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4417 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,7042 | m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,4717 | m3 |
| 7 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,405 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0157 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,208 | m3 |
| 11 | Lắp đặt bê tông tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Crepin, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,016 | 100m |
| 15 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,8375 | m3 |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,5 | m3 |
| 21 | Đắp đất K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1014 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Bể điều hòa, bể lắng, bể lọc tuyến số 1 + 2 khu 1 (02 bể) | |||
| 1 | Đào san đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1912 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mồ côi | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0431 | 100m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 34,58 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0668 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6584 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,916 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2984 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4037 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0096 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0093 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0474 | tấn |
| 13 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,457 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,18 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2162 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1204 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,232 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,974 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0374 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0575 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6352 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 23,7 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 54,06 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 72,53 | m2 |
| 25 | Đánh màu xi măng tường bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 72,53 | m2 |
| 26 | Lắp dựng tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,146 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Crepin, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co thép tráng, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2 | m3 |
| 46 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 47 | Làm tầng lọc cát | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | m3 |
| 48 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.5mm làm khung bao | Theo yêu cầu tại Chương V | 44,64 | kg |
| 49 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm làm nan giữa | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,7168 | kg |
| 50 | Tấm nắp tôn hoa mạ kẽm dày 0.45 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,36 | m2 |
| 51 | Ổ khóa | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 52 | Bản lề tấm nắp tôn hoa | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| D | Hạng mục: Đập đầu mối số 2 khu 1 | |||
| 1 | Đào san đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3736 | 100m3 |
| 2 | Phá đá | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2208 | 100m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1781 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,171 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6432 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,9677 | m3 |
| 7 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,7533 | m3 |
| 8 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,405 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0157 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,208 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Crepin, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,016 | 100m |
| 16 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,8813 | m3 |
| 22 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,128 | m3 |
| 23 | Đắp đất K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2271 | 100m3 |
| E | Hạng mục: Hố van các loại: điều tiết, giảm áp, xả cặn, xả khí khu 1 (Tổng 7 hố van) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,77 | m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,62 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,48 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2352 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,624 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0415 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3584 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren xả cặn, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt răc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt răc co thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt răc co thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt răc co thép tráng kẽm, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 35 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| F | Hạng mục: Cáp treo ống cọc N33-N34 tuyến 2 khu 1 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,8476 | m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,1396 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0848 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,708 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,138 | m3 |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0048 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0163 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây cáp lụa D10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | m |
| 12 | Dây thép D4 làm dây quấn liên kết ống với dây cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,45 | kg |
| 13 | Khóa cáp f10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Tăng đơ M10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 15 | Móc chờ D20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,398 | kg |
| G | Hạng mục: Đường ống tuyến chính 1, 2, 3, 4 và tuyến nhánh NH1, NH2 khu 1 | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 367,08 | m3 |
| 2 | Đào đất đường ống, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 54,43 | m3 |
| 3 | Đắp đất K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 422,03 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,13 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,45 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,79 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 33 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 29 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, đường kính măng sông 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 29 | cái |
| 25 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cái |
| 27 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cái |
| H | Hạng mục: Hố thu nước tuyến 4 khu 1 | |||
| 1 | Phá đá cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,546 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,278 | m3 |
| 5 | Lót bạt dứa chống thấm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,82 | m2 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9828 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0124 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,182 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Crepin, đường kính d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,016 | 100m |
| 14 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=89mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Đắp đất K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,684 | m3 |
| I | Hạng mục: Bể lọc tuyến 4 khu 1 | |||
| 1 | Đào san đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0718 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1231 | 100m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,7 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0787 | tấn |
| 6 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,14 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4052 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1208 | tấn |
| 9 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,0915 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,236 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0238 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2784 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,28 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,66 | m2 |
| 16 | Trát tường trong có đánh màu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,4 | m2 |
| 17 | Đánh màu xi măng tường bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,4 | m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,91 | m3 |
| 21 | Làm tầng lọc cát | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 22 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 23 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,039 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Crepin, đường kính d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=89mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt răc co thép tráng kẽm, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.5mm làm khung bao | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,32 | kg |
| 35 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm làm nan giữa | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,3584 | kg |
| 36 | Tấm nắp tôn hoa mạ kẽm dày 0.45 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,68 | m2 |
| 37 | Ổ khóa | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Bản lề tấm nắp tôn hoa | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| J | Hạng mục: Đường ống tuyến 4 khu 1 | |||
| 1 | Đào đất đờng ống, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 27,26 | m3 |
| 2 | Đào đất đường ống, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,15 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,23 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,81 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 27,34 | m3 |
| 8 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| K | Hạng mục: Sửa chữa đập đầu mối tuyến 5 khu 2 | |||
| 1 | Đào xúc đất vét đập, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0058 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,212 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bê tông tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5625 | m3 |
| 7 | Lắp đặt Crepin, đường kính d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng, đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,016 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,296 | m3 |
| L | Hạng mục: Sửa chữa bể chứa cũ tuyến 5 khu 2 | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,1138 | m3 |
| 2 | Vệ sinh bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | công |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 44,19 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,05 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 27,14 | m2 |
| 6 | Đánh màu xi măng tường bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 27,14 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,225 | m2 |
| 8 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,19 | m3 |
| 9 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2375 | m3 |
| 10 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2993 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0233 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2174 | m3 |
| 14 | Lắp đặt bê tông tấm đan Vxmcv mác (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Crepin, đường kính d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép thép tráng kẽmđường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.5mm làm khung bao | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,08 | kg |
| 27 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm làm nan giữa | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,8822 | kg |
| 28 | Tấm nắp tôn hoa mạ kẽm dày 0.45 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,36 | m2 |
| 29 | Ổ khóa | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 30 | Bản lề tấm nắp tôn hoa | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| M | Hạng mục: Hố van xả cặn, xả khí khu 2 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,22 | m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,32 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,28 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,464 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1024 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0119 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren xả cặn, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt răc co thép tráng kẽm đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| N | Hạng mục: Đường ống tuyến 5 khu 2 | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 41,69 | m3 |
| 2 | Đào đất đường ống, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,92 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,95 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 43,43 | m3 |
| 7 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| O | Hạng mục: Đập đầu mối tuyến 6 khu 2 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1836 | 100m3 |
| 2 | Phá đá | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,179 | 100m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1781 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4744 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,3077 | m3 |
| 7 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,6271 | m3 |
| 8 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,405 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0157 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,208 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Crepin, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,016 | 100m |
| 16 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,4656 | m3 |
| 22 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,24 | m3 |
| 23 | Đắp đất K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1249 | 100m3 |
| P | Hạng mục: Bể điều hòa + bể lắng + bể lọc tuyến 6 khu 2 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3281 | 100m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,87 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2635 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,774 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6031 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1831 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0064 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0036 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0138 | tấn |
| 12 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,7965 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0766 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0428 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,792 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,277 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0187 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0288 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3176 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,88 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 23,97 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 36,785 | m2 |
| 24 | Đánh màu xi măng tường bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 36,785 | m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,073 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Crepin, đường kính d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối đường kính cút d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 43 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 44 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 45 | Làm tầng lọc cát | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 46 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.5mm làm khung bao | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,32 | kg |
| 47 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm làm nan giữa | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,3584 | kg |
| 48 | Tấm nắp tôn hoa mạ kẽm dày 0.45 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,68 | m2 |
| 49 | Ổ khóa | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 50 | Bản lề tấm nắp tôn hoa | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| Q | Hạng mục: Đường ống tuyến 6 khu 2 | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 81,17 | m3 |
| 2 | Đào đất đường ống, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,16 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,64 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,71 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,45 | 100m |
| 7 | Đắp đất K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 94,74 | m3 |
| 8 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, đường kính măng sông 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| R | Hạng mục: Hố van xả cặn, xả khí, giảm áp khu 2 (03 hố) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,33 | m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,98 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,92 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,696 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0177 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1536 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren xả cặn, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt răc co thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| S | Hạng mục: Trụ vòi (82 trụ vòi) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,1044 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 82 | cái |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,8584 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,4891 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,23 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 82 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 82 | cái |
| 8 | Lắp đặt van gạt, đường kính van d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 82 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 164 | cái |
| 10 | Rắc co thép f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 82 | cái |
| 11 | Kép thép f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 164 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 328 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE , đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 82 | cái |
| 14 | Nắp tôn hoa dày 3mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 82 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi