Gói thầu: Thi công đường Thôn Thế và cầu trên đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200229151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông |
| Tên gói thầu | Thi công đường Thôn Thế và cầu trên đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200221575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 08:35:00 đến ngày 2020-03-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,599,974,870 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,96 | 100m2 |
| 2 | Đào đất khuôn đường, đào khai thác đất để đắp lề, ao mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,49 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất dính lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,81 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất ao mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | 100M3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 2,0 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,66 | 100M3 |
| 6 | San đầm cát bù vênh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | 100M3 |
| 7 | San đầm cát dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,36 | 100M3 |
| 8 | Cung cấp cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.509,74 | M3 |
| 9 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc L=4,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,25 | 100m |
| 10 | Cung cấp cừ tràm đ.kính gốc (8-10)cm, đ.kính ngọn >3,5cm, L=4,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.465,25 | m |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép buộc, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 12 | Ni lông lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.763 | m2 |
| 13 | Bê tông nền đường dày 12cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,46 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | tấn |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2663 | 100m2 |
| 16 | Cắt ron bê tông đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,08 | 10m |
| 17 | Đào đất móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 18 | Bê tông móng biển báo, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | m3 |
| 19 | Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo STK D90 dày 2,5mm - L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | trụ |
| 20 | Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo STK D90 dày 2,5mm - L=3,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 21 | Cung cấp + lắp đặt biển báo tải trọng hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 22 | Cung cấp + lắp đặt biển báo tên đường hình chủ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 23 | Cung cấp + lắp đặt biển báo hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | biển |
| 24 | Bê tông đá mi mặt cầu Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 25 | Bê tông mặt cầu + gờ lan can, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,23 | m3 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9595 | 100m2 |
| 28 | Trám nhựa đặc pha cát khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 30 | Thép hình L75x75x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | kg |
| 31 | Thép dẹp 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | kg |
| 32 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su (150x100x25)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 33 | Cung cấp dầm BTCT DUL, L=6m đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | dầm |
| 34 | Cung cấp dầm BTCT DUL, L=9m đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| 35 | Lắp dầm BTCT DUL, L=6m, L=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 36 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1479 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 41 | Lắp đặt ống thép tròn D114mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,728 | kg |
| 42 | Lắp đặt ống thép tròn D76mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,66 | kg |
| 43 | Lắp đặt ống thép tròn D60mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,36 | kg |
| 44 | Lắp đặt ống thép vuông D25 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,4754 | kg |
| 45 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8562 | tấn |
| 46 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,688 | m2 |
| 47 | Bản thép dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | kg |
| 48 | Bản thép dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | kg |
| 49 | Sơn thép lan can 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,63 | m2 |
| 50 | Sơn thép lan can 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,21 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60, dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,792 | kg |
| 52 | Bản thép dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 53 | Đào hố móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 55 | Bê tông mố cầu đá 1x2 Mác 300 ( bao gồm cả đá kê gối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4132 | 100m2 |
| 59 | Đóng cọc BTCT kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp I (chỉ tính phần ngập trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 100m |
| 60 | Đóng cọc BTCT xiên kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp I (chỉ tính phần ngập trong đất), (nhân công, máy thi công nhân 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | 100m |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m3 |
| 62 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 63 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 64 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 65 | Sản xuất cấu kiện thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | tấn |
| 66 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối |
| 67 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 68 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | 100m2 |
| 69 | Bê tông trụ cầu, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2819 | 100m2 |
| 73 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25, cọc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | 100m |
| 74 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25, cọc xiên (nhân công, máy thi công nhân 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | 100m |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,42 | m3 |
| 76 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | tấn |
| 77 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | tấn |
| 78 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 79 | Sản xuất cấu kiện thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | tấn |
| 80 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối |
| 81 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 82 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,816 | 100m2 |
| 83 | Đào đất móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 84 | Bê tông móng biển báo, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1549 | m3 |
| 85 | Cung cấp + lắp đặt biển báo hạn chế tải trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 86 | Cung cấp + lắp đặt biển tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 87 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 88 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 89 | Đóng cọc thép hình I450 trên mặt nước, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 90 | Đóng cọc thép hình I450 trên mặt nước, không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 91 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | tấn |
| 92 | Nhổ cọc thép hình I450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | tấn |
| 94 | Khấu hao thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2556 | tấn |
| 95 | Bê tông đá mi mặt cầu Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 96 | Bê tông mặt cầu + gờ lan can, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,37 | m3 |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | tan61 |
| 98 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4251 | 100m2 |
| 99 | Trám nhựa đặc pha cát khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | m3 |
| 100 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 101 | Thép hình L75x75x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | kg |
| 102 | Thép dẹp 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | kg |
| 103 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su (150x100x25)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Cung cấp dầm BTCT DUL, L=12m đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| 105 | Lắp dầm BTCT DUL, L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 107 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 108 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 109 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 111 | Lắp đặt ống thép tròn D114mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,856 | kg |
| 112 | Lắp đặt ống thép tròn D76mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,52 | kg |
| 113 | Lắp đặt ống thép tròn D60mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,92 | kg |
| 114 | Lắp đặt ống thép vuông D25 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1288 | kg |
| 115 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3883 | tấn |
| 116 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 117 | Bản thép dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | kg |
| 118 | Bản thép dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 119 | Sơn thép lan can 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,38 | m2 |
| 120 | Sơn thép lan can 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | m2 |
| 121 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60, dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,792 | kg |
| 122 | Bản thép dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M3 |
| 124 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 125 | Bê tông mố cầu đá 1x2 Mác 300 ( bao gồm cả đá kê gối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 126 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4132 | 100m2 |
| 128 | Đóng cọc BTCT kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp I (chỉ tính phần ngập trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 100m |
| 129 | Đóng cọc BTCT xiên kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp I (chỉ tính phần ngập trong đất), (nhân công, máy thi công nhân 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | 100m |
| 130 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m3 |
| 131 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 132 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 133 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 134 | Sản xuất cấu kiện thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 135 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối |
| 136 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 137 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | 100m2 |
| 138 | Đào đất móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 139 | Bê tông móng biển báo, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1549 | m3 |
| 140 | Cung cấp + lắp đặt biển báo hạn chế tải trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 141 | Cung cấp + lắp đặt biển tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 142 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 143 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 144 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc L=4,7m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,244 | 100m |
| 145 | Cừ tràm đ.kính gốc (8-10)cm, đ.kính ngọn >3,5cm, L=4,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.855,28 | m |
| 146 | Cốt thép buộc, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 147 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3599 | 100m3 |
| 149 | Đất mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,99 | m3 |
| 150 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 151 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | tấn |
| 152 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3924 | 100m2 |
| 153 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,711 | m3 |
| 154 | Lắp đặt cống Trọng lượng >3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đâu, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 156 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 157 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | 100m2 |
| 158 | Bê tông tường cống, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | m3 |
| 159 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc L=4,7m, 12 cây/md, Vào đất cấp I, ngập 3,0m (không tính cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | 100m |
| 160 | Cừ tràm đ.kính gốc (8-10)cm, đ.kính ngọn >3,5cm, L=4,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.296,85 | m |
| 161 | Cốt thép buộc, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 162 | Đắp đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,069 | m3 |
| 163 | Đất mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,069 | m3 |
| 164 | Phá dỡ đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi