Gói thầu: Thi công đường Thôn Thế và cầu trên đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200229151-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông
Tên gói thầu Thi công đường Thôn Thế và cầu trên đường
Số hiệu KHLCNT 20200221575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 08:35:00 đến ngày 2020-03-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,599,974,870 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Chuẩn bị mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,96 100m2
2 Đào đất khuôn đường, đào khai thác đất để đắp lề, ao mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,49 100M3
3 Đắp đất dính lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,81 100M3
4 Đắp đất ao mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,65 100M3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 2,0 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,66 100M3
6 San đầm cát bù vênh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,81 100M3
7 San đầm cát dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,36 100M3
8 Cung cấp cát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.509,74 M3
9 Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc L&#x3D;4,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,25 100m
10 Cung cấp cừ tràm đ.kính gốc (8-10)cm, đ.kính ngọn &gt;3,5cm, L&#x3D;4,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.465,25 m
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép buộc, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
12 Ni lông lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.763 m2
13 Bê tông nền đường dày 12cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,46 m3
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 tấn
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2663 100m2
16 Cắt ron bê tông đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,08 10m
17 Đào đất móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
18 Bê tông móng biển báo, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704 m3
19 Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo STK D90 dày 2,5mm - L&#x3D;3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 trụ
20 Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo STK D90 dày 2,5mm - L&#x3D;3,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
21 Cung cấp + lắp đặt biển báo tải trọng hình tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
22 Cung cấp + lắp đặt biển báo tên đường hình chủ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 biển
23 Cung cấp + lắp đặt biển báo hình tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 biển
24 Bê tông đá mi mặt cầu Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 m3
25 Bê tông mặt cầu + gờ lan can, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,23 m3
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép &lt;&#x3D;10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,444 tấn
27 Ván khuôn thép bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9595 100m2
28 Trám nhựa đặc pha cát khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 m3
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép &lt;&#x3D;10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
30 Thép hình L75x75x7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223 kg
31 Thép dẹp 12 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 kg
32 Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su (150x100x25)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
33 Cung cấp dầm BTCT DUL, L&#x3D;6m đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 dầm
34 Cung cấp dầm BTCT DUL, L&#x3D;9m đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dầm
35 Lắp dầm BTCT DUL, L&#x3D;6m, L&#x3D;9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
36 Bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính &lt;&#x3D; 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1479 100m2
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can, đường kính cốt thép &lt;&#x3D;10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
41 Lắp đặt ống thép tròn D114mm, dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,728 kg
42 Lắp đặt ống thép tròn D76mm, dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,66 kg
43 Lắp đặt ống thép tròn D60mm, dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,36 kg
44 Lắp đặt ống thép vuông D25 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,4754 kg
45 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8562 tấn
46 Lắp đặt lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,688 m2
47 Bản thép dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 kg
48 Bản thép dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 kg
49 Sơn thép lan can 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,63 m2
50 Sơn thép lan can 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,21 m2
51 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60, dài 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,792 kg
52 Bản thép dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
53 Đào hố móng, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
54 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 m3
55 Bê tông mố cầu đá 1x2 Mác 300 ( bao gồm cả đá kê gối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, đường kính &lt;&#x3D;18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4132 100m2
59 Đóng cọc BTCT kích thước cọc 25x25, chiều dài &lt;&#x3D; 24m, đất cấp I (chỉ tính phần ngập trong đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 100m
60 Đóng cọc BTCT xiên kích thước cọc 25x25, chiều dài &lt;&#x3D; 24m, đất cấp I (chỉ tính phần ngập trong đất), (nhân công, máy thi công nhân 1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 100m
61 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 m3
62 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 tấn
63 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk &lt;&#x3D;18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấn
64 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk &gt; 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
65 Sản xuất cấu kiện thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 tấn
66 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối
67 Đập đầu cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
68 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,385 100m2
69 Bê tông trụ cầu, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 m3
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, đường kính &lt;&#x3D;10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
71 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, đường kính &lt;&#x3D; 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 tấn
72 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2819 100m2
73 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng, chiều dài cọc &lt;&#x3D; 24m, kích thước cọc 25x25, cọc thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 100m
74 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng, chiều dài cọc &lt;&#x3D; 24m, kích thước cọc 25x25, cọc xiên (nhân công, máy thi công nhân 1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 100m
75 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,42 m3
76 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 tấn
77 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk &lt;&#x3D;18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 tấn
78 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk &gt; 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
79 Sản xuất cấu kiện thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 tấn
80 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mối
81 Đập đầu cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
82 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,816 100m2
83 Đào đất móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
84 Bê tông móng biển báo, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1549 m3
85 Cung cấp + lắp đặt biển báo hạn chế tải trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
86 Cung cấp + lắp đặt biển tên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
87 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L&#x3D;3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
88 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
89 Đóng cọc thép hình I450 trên mặt nước, ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
90 Đóng cọc thép hình I450 trên mặt nước, không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
91 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 tấn
92 Nhổ cọc thép hình I450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
93 Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 tấn
94 Khấu hao thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2556 tấn
95 Bê tông đá mi mặt cầu Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
96 Bê tông mặt cầu + gờ lan can, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,37 m3
97 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép &lt;&#x3D;10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 tan61
98 Ván khuôn thép bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4251 100m2
99 Trám nhựa đặc pha cát khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 m3
100 Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép &lt;&#x3D;10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
101 Thép hình L75x75x7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 kg
102 Thép dẹp 12 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 kg
103 Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su (150x100x25)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
104 Cung cấp dầm BTCT DUL, L&#x3D;12m đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dầm
105 Lắp dầm BTCT DUL, L&#x3D;12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
106 Bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
107 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính &lt;&#x3D; 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
108 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
109 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1034 100m2
110 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can, đường kính cốt thép &lt;&#x3D;10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
111 Lắp đặt ống thép tròn D114mm, dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,856 kg
112 Lắp đặt ống thép tròn D76mm, dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,52 kg
113 Lắp đặt ống thép tròn D60mm, dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,92 kg
114 Lắp đặt ống thép vuông D25 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,1288 kg
115 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3883 tấn
116 Lắp đặt lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
117 Bản thép dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 kg
118 Bản thép dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
119 Sơn thép lan can 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,38 m2
120 Sơn thép lan can 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,41 m2
121 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60, dài 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,792 kg
122 Bản thép dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
123 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100M3
124 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 m3
125 Bê tông mố cầu đá 1x2 Mác 300 ( bao gồm cả đá kê gối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
126 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 tấn
127 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4132 100m2
128 Đóng cọc BTCT kích thước cọc 25x25, chiều dài &lt;&#x3D; 24m, đất cấp I (chỉ tính phần ngập trong đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 100m
129 Đóng cọc BTCT xiên kích thước cọc 25x25, chiều dài &lt;&#x3D; 24m, đất cấp I (chỉ tính phần ngập trong đất), (nhân công, máy thi công nhân 1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 100m
130 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 m3
131 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 tấn
132 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk &lt;&#x3D;18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấn
133 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk &gt; 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
134 Sản xuất cấu kiện thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 tấn
135 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối
136 Đập đầu cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
137 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,385 100m2
138 Đào đất móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
139 Bê tông móng biển báo, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1549 m3
140 Cung cấp + lắp đặt biển báo hạn chế tải trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
141 Cung cấp + lắp đặt biển tên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
142 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L&#x3D;3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
143 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
144 Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc L&#x3D;4,7m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,244 100m
145 Cừ tràm đ.kính gốc (8-10)cm, đ.kính ngọn &gt;3,5cm, L&#x3D;4,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.855,28 m
146 Cốt thép buộc, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
147 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m3
148 Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3599 100m3
149 Đất mua Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,99 m3
150 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
151 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 tấn
152 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3924 100m2
153 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,711 m3
154 Lắp đặt cống Trọng lượng &gt;3T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
155 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đâu, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
156 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
157 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0591 100m2
158 Bê tông tường cống, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,804 m3
159 Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc L&#x3D;4,7m, 12 cây&#x2F;md, Vào đất cấp I, ngập 3,0m (không tính cừ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,59 100m
160 Cừ tràm đ.kính gốc (8-10)cm, đ.kính ngọn &gt;3,5cm, L&#x3D;4,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.296,85 m
161 Cốt thép buộc, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
162 Đắp đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,069 m3
163 Đất mua Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,069 m3
164 Phá dỡ đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1107 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->