Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo Cổng chào Phú Long (cầu Tân Phú)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200219093-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo Cổng chào Phú Long (cầu Tân Phú) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200204896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp có tính chất đầu tư - Sự nghiệp kiến thiết thị chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 11:00:00 đến ngày 2020-02-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,236,712,110 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO PHÚ LONG (CẦU TÂN PHÚ) | |||
| 1 | ép thử cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | tấn/lần |
| 3 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 4 | Gia công, lắp đặt hộp nối cọc, kích thước 30x30cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10T trong phạm vi <=10km | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,5 | 10tấn/km |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1092 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1824 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,064 | m3 |
| 13 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | tấn |
| 14 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3788 | tấn |
| 15 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường trên bờ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | con |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0416 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0416 | 100m3 |
| 18 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1139 | tấn |
| 19 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút hàn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1139 | tấn |
| 20 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2962 | tấn |
| 21 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2962 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,2548 | m2 |
| 23 | Làm phẳng mặt chân giàn tại vị trí liên kết bằng Sikagrout | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cụm bu lông |
| 24 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,88 | m2 |
| 25 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=10km | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1139 | 10tấn/km |
| 26 | Chi phí chung (7.3%) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Gói |
| 27 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (1%) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Gói |
| 28 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (2,5%) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Gói |
| B | HẠNG MỤC: TRANG TRÍ (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | TRANG TRÍ KHUNG CHỮ "THÀNH PHỐ THUẬN AN" | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 2 | TRANG TRÍ HỌA TIẾT CHIẾC LÁ CÁCH ĐIỆU | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 3 | TRANG TRÍ HỌA TIẾT LÁ THÉP CÔNG NGHIỆP CÁCH ĐIỆU | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | LẮP ĐẶT ĐÈN PHA CHIẾU SÁNG | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi