Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200254678-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200215747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (chương trình 30a), nhân dân đóng góp và vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 08:15:00 đến ngày 2020-03-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,271,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung:
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục: Phần móng
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 1,2609 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 6,629 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 20,081 m3
4 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 3,313 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,229 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,264 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,227 tấn
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V 0,457 100m2
9 Ván khuôn cổ cột cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V 0,279 100m2
10 Ván khuôn cột tròn Theo yêu cầu tại Chương V 0,22 100m2
11 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V 0,571 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 10,522 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 8,957 m3
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,258 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 1,478 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,077 tấn
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V 1,05 100m2
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 2,284 m3
19 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,102 tấn
20 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V 0,268 100m2
21 Đắp đất K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V 2,354 100m3
22 Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 17,218 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 1,055 m3
24 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,764 m3
25 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,156 tấn
26 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,056 100m2
27 Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
C Hạng mục: Sân bê tông
1 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V 3,66 m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 12,2 m3
D Hạng mục: Phần thân
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 6,16 m3
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,198 tấn
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,91 tấn
4 Ván khuôn cột tròn Theo yêu cầu tại Chương V 0,411 100m2
5 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V 0,634 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 10,987 m3
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,25 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 1,539 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,083 tấn
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V 0,601 100m2
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 12,469 m3
12 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,822 tấn
13 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,246 tấn
14 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V 1,429 100m2
15 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,924 m3
16 Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,012 tấn
17 Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,089 tấn
18 Ván khuôn lanh tô Theo yêu cầu tại Chương V 0,155 100m2
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 31,298 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2,196 m3
21 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo yêu cầu tại Chương V 2,055 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu tại Chương V 2,055 tấn
23 Sản xuất giằng mái thép Theo yêu cầu tại Chương V 0,053 tấn
24 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo yêu cầu tại Chương V 0,053 tấn
25 Tăng đơ giằng mái d16 Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
26 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V 1,099 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V 1,099 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu tại Chương V 207,611 m2
29 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V 2,294 100m2
30 Tôn úp nóc Theo yêu cầu tại Chương V 40,58 m
E Hạng mục: Phần hoàn thiện
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 46,68 m2
2 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 76,17 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 108,04 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 102,958 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V 153,955 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V 278,242 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 257,018 m
8 Viên đầu dầm Theo yêu cầu tại Chương V 32 cái
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 32 cái
10 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo yêu cầu tại Chương V 40,763 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 40,763 m2
12 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 21,382 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 208,4 m2
14 Sản xuất lan can, hoa văn trang trí Theo yêu cầu tại Chương V 609,409 kg
15 Bích thép Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
16 Vít nở Theo yêu cầu tại Chương V 226 cái
17 Lắp dựng lan can, hoa văn trang trí Theo yêu cầu tại Chương V 50,756 m2
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu tại Chương V 70,106 m2
19 Khuôn cửa kép bằng thép sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại Chương V 160,3 m
20 Cửa đi pano kính bằng thép sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại Chương V 26,46 m2
21 Cửa sổ pano kính bằng thép sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại Chương V 25,84 m2
22 Hoa sắt cửa sổ Theo yêu cầu tại Chương V 250,2 kg
23 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 24,388 m2
24 Khóa quả chùy +chốt cửa Theo yêu cầu tại Chương V 7 bộ
25 Chốt cửa sổ Theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
26 Khóa Việt Tiệp Theo yêu cầu tại Chương V 7 cái
27 Trần thạch cao khung xương Theo yêu cầu tại Chương V 150,408 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V 303,593 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V 462,452 m2
30 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 1,465 100m2
31 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu tại Chương V 2,084 100m2
F Hạng mục: Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V 2 bộ
2 Máng đèn loại 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V 0 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V 12 bộ
4 Máng đèn loại 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V 0 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu tại Chương V 8 bộ
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
8 Mặt aptomat Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
9 Đế âm aptomat Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 140 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 140 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE 2x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 70 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE 2x10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 50 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 70 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 30 m
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
17 Mặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
18 Đế âm bảng điện Theo yêu cầu tại Chương V 15 cái
19 Hạt công tắc 1 chiều Theo yêu cầu tại Chương V 15 cái
20 Tủ điện tổng 450x300x150 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm Theo yêu cầu tại Chương V 16 hộp
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu tại Chương V 160 m
23 Bình cứu hỏa Theo yêu cầu tại Chương V 6 bình
24 Hộp đựng bình cứu hỏa Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
25 Cực nối đất cọc thép góc L50x50x4 dài 1,5m Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
26 Dây nối đất Theo yêu cầu tại Chương V 25 m
27 Mặt công tắc đơn Theo yêu cầu tại Chương V 15 cái
28 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
29 Giá đón điện Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
G Hạng mục: Phần thu sét + thoát nước mái
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo yêu cầu tại Chương V 130 m
4 Bật thép f10 Theo yêu cầu tại Chương V 30 cái
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo yêu cầu tại Chương V 25 m
6 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 7 m3
7 Đắp đất K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V 7 m3
8 Cọc tiếp địa thép góc Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
9 Bê tông đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,5 m3
10 Quả hồ lô màu đỏ Theo yêu cầu tại Chương V 4 quả
11 Thép dẹt 40x4 Theo yêu cầu tại Chương V 1,5 m
12 Chì lá đệm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
13 Bu lông M12x25 Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
14 Rọ chắn rác Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
15 Ống lồng f90 Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
16 Đai giữ ống f6 Theo yêu cầu tại Chương V 32 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,448 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,091 100m
H Hạng mục: San nền
1 Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 30,401 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->