Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200255432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200217022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; nhân dân đóng góp và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 09:50:00 đến ngày 2020-03-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,196,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào phá đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 159,171 | m3 |
| C | Hạng mục: Nhà lớp học đa năng - Phần móng | |||
| 1 | Đào phá đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 87,876 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,9463 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,8537 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 31,9325 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,2709 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0872 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2848 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,015 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,3101 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,448 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,6687 | m3 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,346 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,6142 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7942 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,4243 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,3908 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 36,1673 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,8569 | m3 |
| D | Hạng mục: Nhà lớp học đa năng - Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,9316 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,7574 | m3 |
| 3 | Ván khuôn khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,9057 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3124 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6107 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,4006 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,159 | m3 |
| 8 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0833 | tấn |
| 9 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3602 | tấn |
| 10 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0864 | tấn |
| 11 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3521 | tấn |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9417 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 39,6431 | m3 |
| 14 | Ccốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3905 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,6659 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,5954 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,436 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,8333 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2045 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,3432 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 58,9779 | m3 |
| 22 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,9022 | tấn |
| 23 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2387 | tấn |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,5381 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,6564 | m3 |
| 26 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1819 | tấn |
| 27 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2262 | tấn |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 73,216 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 75,414 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,1528 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,4691 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 31,8859 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,1287 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8505 | m3 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,917 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,917 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 127,3584 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ D=0,35mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,482 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V | 33,8 | m |
| 40 | Thép bậc thăm mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,2 | kg |
| 41 | Cửa thăm mái bằng tôn dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,36 | bộ |
| 42 | Sản xuất hệ khung dàn - khung thép đỡ bồn nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2245 | tấn |
| 43 | Lắp dựng khung thép đỡ bồn nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2245 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,1827 | m2 |
| E | Hạng mục: Nhà lớp học đa năng - Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 65,872 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 44,8608 | m2 |
| 3 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại Chương V | 110,733 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 503,636 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 110,592 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 38,4344 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 638,5871 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.055,55 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 184,3815 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 114,457 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 577,9637 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,9188 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 92,4 | m |
| 14 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 92,4 | m |
| 15 | Kẻ chỉ lõm trang trí | Theo yêu cầu tại Chương V | 31,36 | m |
| 16 | Đắp hoa văn nổi trang trí vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 71,9882 | m2 |
| 18 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu tại Chương V | 44,67 | m2 |
| 19 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V | 27,3182 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.774,8895 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 822,9686 | m2 |
| 22 | Khuôn cửa kép thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 286 | m |
| 23 | Khuôn cửa đơn thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,6 | m |
| 24 | Cửa đi panô kính khung thép sơn tĩnh điện bao gồm cả kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 56,6 | m2 |
| 25 | Cửa sổ kính khung thép sơn tĩnh điện bao gồm cả kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 33,52 | m2 |
| 26 | Khóa quả chùy cửa đi + chốt khóa cửa đi | Theo yêu cầu tại Chương V | 19 | bộ |
| 27 | Chốt cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 28 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu tại Chương V | 19 | bộ |
| 29 | Cửa nhôm kính trắng dày 5 ly | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,02 | m2 |
| 30 | Cửa sổ nhôm kính trắng dày 5 ly | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 31 | Vách kính nhôm kính trắng dày 5 ly | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,29 | m2 |
| 32 | Hoa sắt sắt vuông đặc 10x10 bao gồm cả sơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 385,0268 | kg |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 35,7016 | m2 |
| 34 | Lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 502,6239 | kg |
| 35 | Quả cầu thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 37,116 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,5851 | 100m2 |
| F | Hạng mục: Nhà lớp học đa năng - Cầu thang sắt | |||
| 1 | Sản xuất thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,018 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,018 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 88,8542 | m2 |
| G | Hạng mục: Nhà lớp học đa năng - Phần điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 150 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 90 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 100 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 200 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 400 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 90 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 200 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 600 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V | 31 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 38 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn tuýp led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tuýp led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 42 | bộ |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 19 | Mặt aptomat | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 20 | Đế âm aptomat | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu tại Chương V | 38 | cái |
| 22 | Mặt 1 lỗ | Theo yêu cầu tại Chương V | 23 | cái |
| 23 | Mặt 2 lỗ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu tại Chương V | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Đế âm bảng điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 63 | cái |
| 27 | Tủ điên tổng 500x350x200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | tủ |
| 28 | Tủ điên tổng 200x300x150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | tủ |
| 29 | Giá đón điện thép L50x50x4 L=900 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PVC | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Hộp nhôm kính đựng bình cưu hỏa | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | bình |
| 33 | Dây tiếp địa đồng M10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cọc |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | hộp |
| H | Hạng mục: Nhà lớp học đa năng - Phần thu sét + thoát nước mái | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 245 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 60 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét thép góc 63x63x5 L=2.5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cọc |
| 7 | Chữ C F10 L=200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | cái |
| 8 | Ống hồ lô | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 9 | Miếng đệm chì | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | cái |
| 10 | Bu lông M12x25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 11 | Thép dẹt 20x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | m |
| 12 | Kép kiểm tra | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 13 | Ống nhựa D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | m |
| 14 | Chân đỡ thép D10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 72 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,66 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 17 | Ống lồng f90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 18 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,084 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| I | Hạng mục: Nhà lớp học đa năng - Phần thoát nước ống PVC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê xiên ( Y ) nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê xiên ( Y ) nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 19 | Chóp thông hơi D90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Chóp thông hơi D60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Móc giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 26 | cái |
| J | Hạng mục: Nhà lớp học đa năng - Phần cấp nước PPR + Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông PPR 1 đầu ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông PPR 1 đầu ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông PPR 1 đầu ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bể |
| 28 | Van phao | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 33 | Gật gù đơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Móc giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 28 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 38 | Đá mặt bàn chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,592 | m2 |
| 39 | Thép hộp INOX đỡ bàn chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 29,0496 | kg |
| 40 | Vách ngăn nhà vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,758 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cho vách ngăn nhà vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | bộ |
| 42 | Lắp dựng vách nhà WC | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,758 | m2 |
| K | Hạng mục: Cảo tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 6 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 127,96 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 453,5928 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 246,3114 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 574,7266 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 56,727 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 139,0408 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 470,4592 | m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,3632 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 515,1528 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 282,7914 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 56,727 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 139,0408 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 470,4592 | m2 |
| 14 | Khuôn cửa kép thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 264,4 | m |
| 15 | Cửa đi panô kính khung thép sơn tĩnh điện bao gồm cả kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 96,6 | m2 |
| 16 | Khóa quả chùy cửa đi + chốt khóa cửa đi | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | bộ |
| 17 | Chốt cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V | 36 | cái |
| 18 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | bộ |
| 19 | Hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 571,17 | kg |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 50,7 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.467,018 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 571,8798 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,9983 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,2867 | 100m2 |
| 25 | Vệ sinh mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | công |
| 26 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 294,222 | m2 |
| 27 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại Chương V | 294,222 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 261,55 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,71 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 31 | Ống lồng D90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 32 | Móc giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | cái |
| 33 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| L | Hạng mục: Cảo tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 4 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 75,04 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 334,8028 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 152,568 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 355,992 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 99,638 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 97,5156 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 325,0248 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 334,8028 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 152,568 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 99,638 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 97,5156 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 325,0248 | m2 |
| 13 | Khuôn cửa kép thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 209,6 | m |
| 14 | Cửa đi panô kính khung thép sơn tĩnh điện bao gồm cả kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 29,12 | m2 |
| 15 | Cửa sổ panô kính khung thép sơn tĩnh điện bao gồm cả kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 60,48 | m2 |
| 16 | Khóa quả chùy cửa đi + chốt khóa cửa đi | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Chốt cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | cái |
| 18 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | bộ |
| 19 | Hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 636,424 | kg |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 53,04 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 931,1004 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 434,4408 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,0626 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,6746 | 100m2 |
| 25 | Vệ sinh mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | công |
| 26 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 201,112 | m2 |
| 27 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại Chương V | 201,112 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 177,48 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,225 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 31 | Ống lồng D90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 32 | Móc giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | cái |
| 33 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi