Gói thầu: Xây dựng công trình, Xây dựng 06 phòng học các bộ môn trường Tiểu học và THCS Tiên Nha, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng, 06 phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200254791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình, Xây dựng 06 phòng học các bộ môn trường Tiểu học và THCS Tiên Nha, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng, 06 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200251238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG xây dựng NTM, vốn ngân sách huyện và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 09:19:00 đến ngày 2020-03-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,888,034,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Chương V của HSMT | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Chương V của HSMT | 24 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Chương V của HSMT | 1,9008 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Chương V của HSMT | 0,4659 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 21,6065 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V của HSMT | 0,2075 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V của HSMT | 2,1178 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,9653 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 35,7958 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 0,5735 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 1,5955 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 1,6283 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 2,1186 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 22,3439 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch không nung , dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Chương V của HSMT | 5,6599 | m3 |
| 15 | Xây móng gạch không nung , dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Chương V của HSMT | 23,9466 | m3 |
| 16 | Bê tông nền vữa mác 150, đá 2x4 | Chương V của HSMT | 33,598 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 1,2279 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 2,1901 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 0,1937 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 1,6252 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 1,122 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 8,1312 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Chương V của HSMT | 59,0581 | m3 |
| 24 | Xây tường, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V của HSMT | 1,3013 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ gạch không nung, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Chương V của HSMT | 5,3724 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 0,1401 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 0,149 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của HSMT | 0,3589 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 2,5022 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 2,5646 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 0,5305 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 1,6558 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 1,9307 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 18,6261 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 0,3144 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 0,2054 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Chương V của HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 19,4005 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 3,2131 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương V của HSMT | 3,1102 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sàn mái vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 36,6013 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 0,1937 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 1,4287 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 1,122 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 8,1312 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Chương V của HSMT | 60,4018 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ gạch không nung, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Chương V của HSMT | 5,3724 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Chương V của HSMT | 0,8415 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 0,1643 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 0,149 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của HSMT | 0,4052 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 3,0175 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 2,3294 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 0,5905 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 1,4389 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 1,5927 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 19,8176 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương V của HSMT | 3,9942 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 3,5846 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn mái vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 44,6726 | m3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V của HSMT | 4,4739 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Chương V của HSMT | 31,8201 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 0,4616 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 0,4079 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 5,0776 | m3 |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của HSMT | 0,9626 | tấn |
| 67 | Mua thép ống, thép hộp đen dày 1,0-1,9mm | Chương V của HSMT | 509,2073 | kg |
| 68 | Thép ban làm lan can | Chương V của HSMT | 138,4348 | kg |
| 69 | Sản xuất lan can sắt | Chương V của HSMT | 0,6476 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 0,9626 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của HSMT | 46,7735 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của HSMT | 173,5334 | m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của HSMT | 4,2459 | 100m2 |
| 74 | Phụ kiện Tôn Suntex khổ 300 dày 0,40mm | Chương V của HSMT | 60,48 | m |
| 75 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính nhóm IV, dày 3,7cm ÷ 4cm, kínhmài cạnh dày 8mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) | Chương V của HSMT | 117,76 | m2 |
| 76 | Kính trắng VFG (Việt- Nhật) dày 8 mm (Giá kính thành phẩm, đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keo dán, vít nở), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V của HSMT | 22,848 | m2 |
| 77 | Khuôn cửa đơn KT: 60x 80 mm,gỗ nhóm IV- nhóm VI | Chương V của HSMT | 455,32 | m |
| 78 | Phào nẹp khuôn nhóm IV, KT:12x60mm | Chương V của HSMT | 330,4 | m |
| 79 | Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 22kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Chương V của HSMT | 115,532 | m2 |
| 80 | Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính Việt Nhật dày 6.38 mm | Chương V của HSMT | 7,14 | m2 |
| 81 | Thang lên mái thép d = 18, lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V của HSMT | 13,1868 | kg |
| 82 | Sản xuất tôn bịt thang lên mái | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 83 | Khóa treo mã hiệu MK- 06E đồng | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 84 | Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14Z2 | Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 85 | Móc quạt trần | Chương V của HSMT | 36 | cái |
| 86 | Chốt cửa trong | Chương V của HSMT | 100 | cái |
| 87 | Bản lề 125 NO- No1 | Chương V của HSMT | 368 | cái |
| 88 | ống nhựa thoát nước PVC D90 | Chương V của HSMT | 64 | m |
| 89 | Đai giữ ống + vít nở | Chương V của HSMT | 48 | cái |
| 90 | Phễu thu nước | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lưới chắn giác | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 92 | Hoa bê tông 400x400 | Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) | Chương V của HSMT | 587,4975 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát trong | Chương V của HSMT | 1.093,388 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của HSMT | 260,8244 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của HSMT | 718,368 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của HSMT | 243,9218 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của HSMT | 157,68 | m |
| 99 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của HSMT | 101,68 | m |
| 100 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Chương V của HSMT | 14,316 | m2 |
| 101 | Láng granitô cầu thang | Chương V của HSMT | 57,228 | m2 |
| 102 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của HSMT | 106,98 | m |
| 103 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm | Chương V của HSMT | 686,61 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Chương V của HSMT | 64,4316 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 2.316,4942 | m2 |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 587,4975 | m2 |
| 107 | Cọc tiếp địa V63x5, L=2,5m | Chương V của HSMT | 148,365 | kg |
| 108 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Chương V của HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V của HSMT | 81 | m |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm` | Chương V của HSMT | 41,3 | m |
| 111 | Bầu sứ | Chương V của HSMT | 6 | Qủa |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 113 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V của HSMT | 18,17 | m3 |
| 114 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,1817 | 100m3 |
| 115 | Đo điện trở sét | Chương V của HSMT | 1 | Ca |
| 116 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của HSMT | 36 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của HSMT | 11 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của HSMT | 54 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 121 | Con sơn sắt đón điện vào L 60X60X6 | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm | Chương V của HSMT | 12 | hộp |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Chương V của HSMT | 320 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 225 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 265 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của HSMT | 85 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của HSMT | 115 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của HSMT | 50 | m |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của HSMT | 36 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 135 | Tủ điện tôn 330x220x110 có khóa | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 136 | Băng dính điện | Chương V của HSMT | 15 | cuộn |
| 137 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V của HSMT | 0,05 | 100m |
| 141 | Van khóa 1 chiều D32-25 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 142 | Van khóa D32 PPR | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 143 | Van khóa D20 PPR | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 144 | Cút góc D=32 PPR | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 145 | Cút nối D=20 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 146 | Tê Đều D25 | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 147 | Côn cút 32/25 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 148 | Băng tan | Chương V của HSMT | 10 | cuộn |
| 149 | Cút PVC D60 | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 150 | Cút nhựa D32 | Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 151 | Tê Đều D60 | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 152 | Phễu thu nước | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của HSMT | 0,8 | 100m |
| 154 | Keo dán ống PVC | Chương V của HSMT | 3 | tuýp |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 156 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Chương V của HSMT | 9 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi