Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200243718-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Đạ Huoai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200135501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-22 16:46:00 đến ngày 2020-03-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 684,815,183 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NÂNG CẤP MÁI CHE TRƯỚC 04 PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép (1149/QĐ-BXD) Mục 2, chương V, phần 2 1,24 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Mục 2, chương V, phần 2 8,24 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mục 2, chương V, phần 2 0,82 m3
4 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 1,48 m3
5 Bê tông cổ móng tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 0,36 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật Mục 2, chương V, phần 2 0,07 100 m2
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cổ móng Mục 2, chương V, phần 2 0,07 100 m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=10 mm Mục 2, chương V, phần 2 0,06 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=18 mm Mục 2, chương V, phần 2 0,08 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Mục 2, chương V, phần 2 0,06 100 m3
11 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 (1149/QĐ-BXD) Mục 2, chương V, phần 2 0,66 m3
12 Lát nền sân gạch terrazzo, kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) Mục 2, chương V, phần 2 8,24 m2
13 Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm Mục 2, chương V, phần 2 0,65 tấn
14 Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ < 18 m Mục 2, chương V, phần 2 0,45 tấn
15 Sản xuất cấu kiện sắt thép, giằng mái thép mạ kẽm Mục 2, chương V, phần 2 0,23 tấn
16 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mục 2, chương V, phần 2 0,39 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện thép, cột thép các loại Mục 2, chương V, phần 2 0,65 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m Mục 2, chương V, phần 2 0,45 tấn
19 Lắp dựng giằng thép bu lông Mục 2, chương V, phần 2 0,23 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mục 2, chương V, phần 2 0,39 tấn
21 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm dập cong Mục 2, chương V, phần 2 1,93 100 m2
22 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mục 2, chương V, phần 2 120,2 m2
23 Lắp dựng bulong neo 8,8, đường kính d14, L=300 Mục 2, chương V, phần 2 48 Cái
24 SXLD máng xối inox Mục 2, chương V, phần 2 17,2 m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục 2, chương V, phần 2 0,16 100 m
26 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mục 2, chương V, phần 2 8 cái
27 Lắp đặt cầu chắn rác inox Mục 2, chương V, phần 2 4 cái
B NÂNG CẤP MÁI CHE KHU VUI CHƠI VẬN ĐỘNG- MÁI CHE
1 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép (1149/QĐ-BXD) Mục 2, chương V, phần 2 0,69 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Mục 2, chương V, phần 2 3,48 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mục 2, chương V, phần 2 0,28 m3
4 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 2,17 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật Mục 2, chương V, phần 2 0,19 100 m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Mục 2, chương V, phần 2 0,02 100 m3
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 0-4 Mục 2, chương V, phần 2 11,22 m3
8 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 9,34 m3
9 Lát nền, sàn, gạch Terrazoo kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục 2, chương V, phần 2 94,94 m2
10 Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm Mục 2, chương V, phần 2 0,32 tấn
11 Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ < 18 m Mục 2, chương V, phần 2 0,48 tấn
12 Sản xuất cấu kiện sắt thép, giằng mái thép mạ kẽm Mục 2, chương V, phần 2 1,05 tấn
13 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mục 2, chương V, phần 2 0,9 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện thép, cột thép các loại Mục 2, chương V, phần 2 0,32 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m Mục 2, chương V, phần 2 0,48 tấn
16 Lắp dựng giằng thép bu lông Mục 2, chương V, phần 2 1,05 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mục 2, chương V, phần 2 0,9 tấn
18 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm Mục 2, chương V, phần 2 2,98 100 m2
19 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 2 nước Mục 2, chương V, phần 2 262,27 m2
20 Sản xuất cấu kiện sắt thép mạ kẽm, lan can Mục 2, chương V, phần 2 0,37 tấn
21 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mục 2, chương V, phần 2 43,35 m2
22 SXLD máng xối inox Mục 2, chương V, phần 2 36,4 m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục 2, chương V, phần 2 0,24 100 m
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mục 2, chương V, phần 2 12 cái
25 Lắp đặt cầu chắn rác inox Mục 2, chương V, phần 2 6 cái
C NÂNG CẤP MÁI CHE KHU VUI CHƠI VẬN ĐỘNG- KHU VUI CHƠI CÁT VÀ NƯỚC
1 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng chiều dày <=45 cm Mục 2, chương V, phần 2 0,16 100 m2
2 Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 1,79 m3
3 Lát nền, sàn, gạch men nhám kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục 2, chương V, phần 2 26,39 m2
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mục 2, chương V, phần 2 0,3 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mục 2, chương V, phần 2 0,15 100 m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mục 2, chương V, phần 2 3 cái
7 Lắp đặt van khóa PVC phi 27 Mục 2, chương V, phần 2 1 bộ
8 Lắp đặt van khóa PVC phi 42 Mục 2, chương V, phần 2 1 bộ
9 Đổ cát vàng vào bể chứa cát Mục 2, chương V, phần 2 1,89 m3
D NÂNG CẤP MÁI CHE KHU VUI CHƠI VẬN ĐỘNG- BỂ CHỨA NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào bể nước rộng >3m sâu <=2m đất cấp II Mục 2, chương V, phần 2 62,26 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Mục 2, chương V, phần 2 0,06 100 m3
3 Đào xúc đất - đất cấp II Mục 2, chương V, phần 2 56,03 m3
4 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Mục 2, chương V, phần 2 0,56 100 m3
5 Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 5,66 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Mục 2, chương V, phần 2 0,04 100 m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 2,48 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mục 2, chương V, phần 2 0,25 100 m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mục 2, chương V, phần 2 0,06 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mục 2, chương V, phần 2 0,28 tấn
11 Xây tường bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch thẻ (4 x 8 x 19) cm), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 100 XMPC40 Mục 2, chương V, phần 2 8,43 m3
12 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục 2, chương V, phần 2 76,48 m2
13 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục 2, chương V, phần 2 29,4 m2
14 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 0,62 m3
15 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 3,6 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, đường kính <=10 Mục 2, chương V, phần 2 0,11 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, đường kính <=18 Mục 2, chương V, phần 2 0,4 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan Mục 2, chương V, phần 2 0,17 100 m2
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện > 250 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Mục 2, chương V, phần 2 30 cái
20 Trát tấm đan đậy bể nước vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục 2, chương V, phần 2 89,4 m2
21 Lắp đặt máy bơm nước chìm Mục 2, chương V, phần 2 1 Bộ
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mục 2, chương V, phần 2 0,12 100 m
23 Lắp đặt phao cơ tự động ngắt nguồn cấp nước tự chảy (phao cơ thông minh) Mục 2, chương V, phần 2 1 Bộ
24 Lắp đặt phao điện tự động ngắt điện khi cấp đầy nước (bao gồm cả dây dẫn) Mục 2, chương V, phần 2 1 Bộ
E NÂNG CẤP MÁI CHE KHU VUI CHƠI VẬN ĐỘNG- DI DỜI NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Mục 2, chương V, phần 2 1,52 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 Mục 2, chương V, phần 2 0,12 m3
3 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 0,9 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật Mục 2, chương V, phần 2 0,09 100 m2
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Mục 2, chương V, phần 2 0,01 100 m3
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép (1149/QĐ-BXD) Mục 2, chương V, phần 2 0,08 tấn
7 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ (1149/QĐ-BXD) Mục 2, chương V, phần 2 0,33 tấn
8 Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn (1149/QĐ-BXD) Mục 2, chương V, phần 2 0,4 100 m2
9 Lắp dựng cấu kiện thép, cột thép các loại Mục 2, chương V, phần 2 0,08 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m Mục 2, chương V, phần 2 0,2 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mục 2, chương V, phần 2 0,13 tấn
12 Bulon phi 12, L=300 liên kết chân cột hiện trạng với móng làm mới Mục 2, chương V, phần 2 32 Cái
F NÂNG CẤP MÁI CHE TRƯỚC 02 PHÒNG HỌC (PH PHƯỚC BÌNH)
1 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép (1149/QĐ-BXD) Mục 2, chương V, phần 2 0,12 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Mục 2, chương V, phần 2 0,54 m3
3 Bê tông lót móng, rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mục 2, chương V, phần 2 0,06 m3
4 Bê tông móng, rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 0,27 m3
5 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 (1149/QĐ-BXD) Mục 2, chương V, phần 2 0,08 m3
6 Lát gạch Terrazoo kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) Mục 2, chương V, phần 2 0,96 m2
7 Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Mục 2, chương V, phần 2 0,13 tấn
8 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mục 2, chương V, phần 2 0,26 tấn
9 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép 30x60x1.4 mạ kẽm Mục 2, chương V, phần 2 0,25 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện thép, cột thép Mục 2, chương V, phần 2 0,13 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m Mục 2, chương V, phần 2 0,26 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mục 2, chương V, phần 2 0,25 tấn
13 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4mm Mục 2, chương V, phần 2 1,14 100 m2
14 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mục 2, chương V, phần 2 53,91 m2
G NÂNG CẤP MÁI CHE TRƯỚC 02 PHÒNG HỌC (PH PHƯỚC HỒNG)
1 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép (1149/QĐ-BXD) Mục 2, chương V, phần 2 0,12 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Mục 2, chương V, phần 2 0,54 m3
3 Bê tông lót móng, rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mục 2, chương V, phần 2 0,06 m3
4 Bê tông móng, rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 0,27 m3
5 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 (1149/QĐ-BXD) Mục 2, chương V, phần 2 0,08 m3
6 Lát gạch Terrazoo kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) Mục 2, chương V, phần 2 0,96 m2
7 Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Mục 2, chương V, phần 2 0,13 tấn
8 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mục 2, chương V, phần 2 0,26 tấn
9 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép 30x60x1.4 mạ kẽm Mục 2, chương V, phần 2 0,25 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện thép, cột thép Mục 2, chương V, phần 2 0,13 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m Mục 2, chương V, phần 2 0,26 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mục 2, chương V, phần 2 0,25 tấn
13 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4mm Mục 2, chương V, phần 2 1,14 100 m2
14 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mục 2, chương V, phần 2 53,91 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->