Gói thầu: Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200251978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm dịch vụ đô thị thị xã Giá Rai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200220067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh bổ sung (sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 08:58:00 đến ngày 2020-03-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,561,537,752 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Đoạn từ Xóm Lung đến cầu Láng Tròn (cửa ngõ Xóm Lung) | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cột |
| 2 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cần đèn |
| 4 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | chóa |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1 | 100m |
| 6 | Làm cọc tiếp địa cột đèn- Loại cọc 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | bộ |
| 7 | Làm cọc tiếp địa tủ điều khiển- Loại cọc 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | đầu cáp |
| 9 | Lắp cầu chì nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cầu chì |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | đầu cáp |
| 11 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cột |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột, 8x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | bảng |
| 13 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cửa |
| 14 | Luồn dây lên đèn cxv 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,695 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm, cáp tiết diện CXV 4X10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,73 | 100m |
| 16 | Đào móng trụ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,392 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4717 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng trụ đèn, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng >250, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,463 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng trụ đèn sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 22 | Khung thép trụ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | bộ |
| 23 | Beton móng rộng > 250cm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 25 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Kiểm tra tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần xử lý |
| 27 | Kiểm tra thông số điện của trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần xử lý |
| 28 | LĐ điện kế tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | LĐ khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trạm/ngày |
| 32 | Kiểm tra thông số sáng của lưới đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | km/lần |
| 33 | Lắp đặt RCBO 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | LĐ timer 24h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Phá dỡ bê tông đường dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,44 | m2 |
| 36 | Cà rá bắt vào cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 37 | Đầu coss bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 38 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tuýp |
| 39 | Cáp đồng trần C11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | md |
| 40 | Đào rãnh cáp điện chiếu sáng, đất C1 đoạn trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,53 | m3 |
| 41 | Đào rãnh cáp điện chiếu sáng, đất C1 đoạn đường BT dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,16 | m3 |
| 42 | Lát gạch tàu 30x30 cho rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.203 | m2 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5878 | m3 |
| 44 | Beton nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,72 | m3 |
| B | Hạng mục: Đoạn từ cầu Láng Trâm đến giáp ranh tỉnh Cà Mau (cửa ngõ Tân Thạnh) | |||
| 1 | Tháo dỡ cần đèn các loại ở độ cao H<=12m, chiều dài<=2.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cần đèn |
| 2 | Tháo dỡ trụ kim loại các loại 8<=H<12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 3 | Vận chuyển cột đèn loại cột đèn thép, gang cao <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột đèn thép, gang cao <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cột |
| 5 | Lắp cần đèn thường fi 60, cần đèn dài <= 2,8 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cần đèn |
| 6 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | chóa |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | 100m |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | đầu cáp |
| 11 | Lắp cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cầu chì |
| 12 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | đầu cáp |
| 13 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cột |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bảng |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CXV 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,525 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm CXV 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | 100m |
| 18 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,112 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m3 |
| 20 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,624 | m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,247 | 100m2 |
| 22 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,368 | m3 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 24 | Khung thép trụ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 25 | Beton bệ máy đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 27 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Kiểm tra tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 29 | Kiểm tra thông số điện của trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 30 | LĐ điện kế tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trạm/ngày |
| 34 | Kiểm tra thông số sáng của lưới đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | trạm/ngày |
| 35 | Lắp đặt RCBO 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp Timer 24h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Cà rá bắt vào cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | csi |
| 38 | Đầu coss bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 39 | Cáp đồng trần C11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | md |
| 40 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| 41 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,24 | m3 |
| 42 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,6 | m2 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | 100m3 |
| 44 | Lắp chóa đèn, chóa đèn cao áp ở độ cao <= 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | chóa |
| 45 | Đế chân móng trụ đèn liên kế vào thành cầu (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi