Gói thầu: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200249406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200134496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 09:41:00 đến ngày 2020-03-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,618,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN - XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN CỌC THÍ NGHIỆM (SL=2 cọc) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,05 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,027 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,11 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,004 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,009 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,009 | tấn |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,16 | 100m |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II - Ép dương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,004 | 100m |
| C | PHẦN CỌC ĐẠI TRÀ (SL=142 cọc) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 68,338 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8,361 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,73 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7,292 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,281 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,612 | tấn |
| 7 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10,65 | 100m |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II. Ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,71 | 100m |
| 9 | Cọc thép ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cọc |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,688 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0369 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0369 | 100m3 |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất đài móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 27,077 | m3 |
| 2 | Đào giằng móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 18,262 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính đào máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,682 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,931 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,204 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,204 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 18,171 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,362 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 86,625 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,457 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,244 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,625 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,995 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8,163 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 37,214 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,22 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,478 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,241 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,885 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,803 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10,356 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,417 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,658 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,337 | tấn |
| E | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,763 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,875 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,484 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,149 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,08 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,883 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,171 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng nắp bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nắp bể, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,019 | tấn |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 25,243 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 25,243 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 15,123 | m2 |
| 19 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 31,093 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5,85 | m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,747 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,067 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| F | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, cao <=16 m, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 33,786 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5,009 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,293 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,489 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6,751 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 55,059 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m, ván khuôn thành dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5,005 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m, ván khuôn đáy dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,797 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,896 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,772 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9,961 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 176,219 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 13,635 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 17,248 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6,841 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,086 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,672 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6,484 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,705 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,558 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,79 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,055 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,43 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9,238 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,716 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,941 | tấn |
| 28 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung thép mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,317 | tấn |
| 29 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung thép mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,317 | tấn |
| 30 | Bu lông D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 40 | bộ |
| 31 | Bu lông D18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | bộ |
| 32 | Bu lông D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 50 | bộ |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 69,921 | m2 |
| 34 | Tấm Alunium ốp mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 152,894 | m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,307 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,307 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 109,048 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,957 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 55,47 | md |
| G | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 274,877 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 17,068 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6,558 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 17,699 | m3 |
| 5 | Đào móng tam cấp, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7,083 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12,14 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,723 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,547 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5,985 | m3 |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14,853 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,229 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9,027 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 49,87 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 71,025 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 743,086 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1.725,361 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 532,378 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 625,015 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1.324,745 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 80 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4.207,499 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm của Viglacera hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1.225,696 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 358,176 | m2 |
| 15 | Trần nhôm Clip in 600x600 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 78,955 | m2 |
| 16 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 78,955 | m2 |
| 17 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 hoặc tương đương (định mức 1.5kg/1m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 95,863 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 78,955 | m2 |
| 19 | Khoét lỗ bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | lỗ |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6,336 | m2 |
| 21 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,075 | tấn |
| 22 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,075 | tấn |
| 23 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 67,815 | m2 |
| 24 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 554,052 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 75,893 | m2 |
| 26 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 hoặc tương đương (định mức 1.5kg/1m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 97,891 | m2 |
| 27 | Nắp tôn che cửa lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Bậc thép lên mái fi 20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14 | cái |
| 29 | Lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 30 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,486 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 39,16 | m2 |
| 32 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,204 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can INOX | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 88,672 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 69,51 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 83,34 | m2 |
| 36 | SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn hai lớp 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 64,8 | m2 |
| 37 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính an toàn hai lớp 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 29,46 | m2 |
| 38 | SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ , kính an toàn hai lớp 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 77,76 | m2 |
| 39 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ , kính an toàn hai lớp 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 31,59 | m2 |
| 40 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ , kính an toàn hai lớp 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6,48 | m3 |
| 41 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính an toàn hai lớp 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 77,51 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 210,09 | m2 |
| 43 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 77,51 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,921 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 152,28 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 152,28 | m2 |
| 47 | Lam chắn nắng Austrong C85 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 44,28 | m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,507 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,779 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,282 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 53 | Nylon lót chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12,816 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7,08 | m2 |
| 55 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,628 | m3 |
| 56 | Cắt rãnh đường dốc tạo ma sát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 42,412 | m |
| 57 | Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,136 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN -PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học, đèn tube led bóng đôi thủy tinh BD18L TT01 CSLH/18Wx2 (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 66 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học, đèn tube led bóng đơn thủy tinh BD18L TT01 CSLH/18Wx1 gắn tường (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học, đèn tube led bóng đơn thủy tinh BD18L TT01 CSBA/18Wx1 gắn tường (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led BD M16L 120V/36W, lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D LN03L 270/14W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 43 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led Downlight D110/7W, 220V, lắp âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led gắn tường công suất 1x5W, ánh sáng trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 60 | cái |
| 9 | Móc treo quạt trần D14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió KT250x250-1x28W, 220V lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 25 | cái |
| 12 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 13 | hộp |
| 14 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt chân đế công tắc 4 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | hộp |
| 20 | Lắp đặt mặt che công tắc 4 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt chân đế công tắc 5 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | hộp |
| 23 | Lắp đặt mặt che công tắc 5 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14 | hộp |
| 26 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 65 | cái |
| 28 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 65 | hộp |
| 29 | Lắp đặt mặt che ổ cắm âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 65 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu âm sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 24 | hộp |
| 32 | Lắp đặt mặt che ổ cắm âm sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 24 | cái |
| 33 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 20 | cái |
| 34 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 35 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 36 | MCB 20A-2P, ICU =6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 37 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 38 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14 | cái |
| 39 | MCB 40A-2P, ICU =6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 40 | MCB 32A-3P, ICU= 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 41 | MCCB 40A-3P, ICU= 18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 42 | MCCB 100A-3P, ICU= 22kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 43 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | hộp |
| 44 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7 | hộp |
| 45 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 18 | m |
| 50 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 18 | m |
| 51 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 34 | m |
| 52 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 290 | m |
| 53 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 72 | m |
| 54 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1.750 | m |
| 55 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5.260 | m |
| 56 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 35 | m |
| 57 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 163 | m |
| 58 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 36 | m |
| 59 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 875 | m |
| 60 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 172 | m |
| 62 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 790 | m |
| 63 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2.110 | m |
| 64 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 24 | m |
| 65 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 130 | hộp |
| 66 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 440 | hộp |
| 67 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 18 | hộp |
| K | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 28 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt Kim thu sét D16, dài 1,2m tráng thiếc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | cọc |
| 5 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 200 | m |
| 6 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 27 | m |
| 7 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 72 | m |
| 8 | Cáp đồng bện M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 18 | m |
| 9 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 227 | cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Bulông đai ốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| L | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4-ABC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 4 | Nội quy chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 5 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | hộp |
| M | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 21 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Bộ van xả tiểu nhấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt si phông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt si phông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu Inox DN75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 4,0m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| N | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,25 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,55 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,55 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,45 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,45 | 100m |
| 11 | Van chặn PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van chặn PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 22 | cái |
| 21 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 79 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 45 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D20x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| 31 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 32 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 33 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 48 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép Inox D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 75 | cái |
| 39 | Măng sông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 40 | Măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 41 | Măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 42 | Măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14 | cái |
| 43 | Măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 44 | Dây nối mềm D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 45 | cái |
| 45 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 25 | m |
| 46 | Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 25 | m |
| O | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,69 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,64 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,49 | 100m |
| 5 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 62 | cái |
| 6 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 52 | cái |
| 8 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 55 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 31 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 37 | cái |
| 12 | Y nhựa PVC D90/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 13 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 15 | cái |
| 14 | Y nhựa PVC D75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 35 | cái |
| 15 | Y nhựa PVC D90/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 20 | cái |
| 16 | Côn thu uPVC D75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 17 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 18 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 19 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 20 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 21 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 17 | cái |
| 22 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 23 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 24 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 25 | Xi phong uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 18 | cái |
| P | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,35 | 100m |
| 2 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 38 | cái |
| 3 | Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 4 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 68 | cái |
| 5 | Vít nở nhựa M8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 135 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng nhà để xe, chiều rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II, đào thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,96 | m3 |
| 2 | Đào móng nhà để xe, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính đào máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,372 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 21,075 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 33,82 | m2 |
| 12 | Bu lông đặt trong bê tông M16x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 112 | cái |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,777 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,777 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 67,394 | m2 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,241 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,241 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 74,254 | m2 |
| 19 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,475 | tấn |
| 20 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,475 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8,568 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,325 | 100m2 |
| 23 | Máng tôn thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 39 | m |
| 24 | Rọ cầu chắn rác DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | quả |
| 25 | Lắp đặt phễu thu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,06 | 100m |
| 27 | Cút PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 29 | Cô lê sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 21 | cái |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ KHO | |||
| S | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,427 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính đào máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,604 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,921 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,599 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,039 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,205 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,179 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,019 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,497 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,038 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,143 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,143 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9,419 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,596 | 100m2 |
| T | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5,286 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14,669 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 77,88 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 52,085 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 77,88 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 52,085 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm của Viglacera hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 52,864 | m2 |
| 8 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính an toàn hai lớp 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,08 | m3 |
| 9 | Sản xuất đi bằng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,064 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,72 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,023 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,08 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,08 | m2 |
| U | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led bóng dài 1.2m bóng led tube T8 CS: 2(1x18W)(bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt mặt che ổ cắm âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 8 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 9 | MCB 16A-1P, ICU =4.5kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 10 | MCB 20A-2P, ICU =6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 11 | MCB 50A-2P, ICU =6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc tơ + rơ le nhiệt 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x400x230 mm lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 36 | m |
| 15 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 140 | m |
| 16 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 60 | m |
| 17 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp gen nhựa PVC KT 60x22mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 34 | m |
| 19 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | m |
| 22 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x80mm, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | hộp |
| V | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đăt cút uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đăt chếch uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 4 | Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| W | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II, tính đào thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,389 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,288 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,087 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,003 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,05 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,498 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,368 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,009 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,055 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,155 | m3 |
| 18 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6,2 | m |
| 19 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 20 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 18,674 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 18,674 | m2 |
| 22 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,181 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10,92 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8,028 | m2 |
| 25 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5,124 | m2 |
| 26 | Lắp đặt bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| X | HẠNG MỤC: BỂ LỌC, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng bể nước, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, tính thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,064 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,134 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,193 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,102 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6,45 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,624 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,014 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,054 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,817 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn nắp bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,096 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,007 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,092 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 24,558 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 35,843 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 35,843 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10,252 | m2 |
| 26 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 33,422 | m2 |
| 27 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 28 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 29 | Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,292 | m3 |
| 30 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,016 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,896 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,792 | m2 |
| 33 | Tôn phẳng bịt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,896 | m2 |
| 34 | Nắp che lỗ xuống bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,06 | 100m |
| 38 | Van chặn D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 39 | Van chặn D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co UPVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27/21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| Y | HẠNG MỤC: SÂN , VƯỜN THỰC ĐỊA | |||
| Z | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,8385 | 100m3 |
| 2 | Lớp Nylon chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1.677,06 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 167,706 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3.707,29 | m2 |
| AA | VƯỜN THỰC ĐỊA, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,4607 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4014 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1487 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2973 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2973 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12,0561 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 26,5235 | m3 |
| 8 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 73,668 | m2 |
| 9 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 112,5709 | m3 |
| AB | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| AC | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 25,375 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 5 | Giếng khoan đường kính D60; độ sâu 45m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm nước giếng khoan, Q=2.0m3/h; H=45m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm nước sinh hoạt, Q=4.25m3/h; H=40m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,47 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,48 | 100m |
| 10 | Nối góc 90 độ HDPE D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 11 | Ba chạc 90 độ HDPE D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 37 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 15 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 48 | m |
| 16 | Ống nhựa gân xoắn HDPE DN40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,48 | 100m |
| 17 | Rọ hút máy bơm D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 22 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 23 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| AD | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,584 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6,474 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính đào máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,6352 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,263 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,527 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,527 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14,025 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,619 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 18,26 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 108,432 | m2 |
| 12 | Láng đáy ga, rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 35,16 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5,964 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,723 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,9 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5,304 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,561 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 91 | cái |
| AE | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| AF | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA]/PVC -0,6/1KV 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 85 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA]/PVC -0,6/1KV 4x95mm2 (tận dụng cáp cũ, tính công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 90 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN105/80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,9 | 100m |
| 5 | Phụ kiện ống nhựa xoắn HDPE DN65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 6 | Phụ kiện ống nhựa xoắn HDPE DN105/80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 100A, ICU =18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 9 | Ôp cột D16 + Móc treo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Đai thép cố định cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Cột điện bê tông chữ H cao 7.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cột |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,62 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,123 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,144 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,44 | m3 |
| AG | MƯƠNG ĐẶT CÁP | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 23,52 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 84 | md |
| 7 | Gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 756 | viên |
| AH | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,548 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,96 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 6 | Cầu đấu dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat cửa cột MCB-1P-5A, 4,5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 8 | Bu lông + Ecu M8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Bu lông + Ecu M12 + đầu cốt M12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Cột thép liền cần đơn cao 8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 11 | Chóa đèn cao áp + bóng Led 150W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 12 | Đèn led chiếu pha D CP03L 1x150W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 13 | Dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 44 | m |
| 14 | Bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống gen D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,44 | m |
| 16 | Khung móng M16x240x240x525 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cọc |
| 18 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 13,6 | m |
| 19 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | m |
| 20 | Bu lông M16x525 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16 | bộ |
| 21 | Thanh thép dẹt 50x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 32 | m |
| 22 | Bu lông + nở sắt M12x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 23 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 185 | m |
| 24 | Dây dẫn lên điện 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 70 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE DN40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,97 | 100m |
| 26 | Ống Gen nhựa PVC D20 (đi nổi trên tường) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 70 | m |
| 27 | Kẹp ống Gen nhựa PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 70 | cái |
| 28 | Vít + nở nhựa M4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 140 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi