Gói thầu: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200249406-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200134496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-25 09:41:00 đến ngày 2020-03-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,618,623,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN - XÂY DỰNG
B PHẦN CỌC THÍ NGHIỆM (SL=2 cọc)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,05 m3
2 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,127 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,027 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,11 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,004 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,009 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,009 tấn
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,16 100m
9 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II - Ép dương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,004 100m
C PHẦN CỌC ĐẠI TRÀ (SL=142 cọc)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 68,338 m3
2 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8,361 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,73 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7,292 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,281 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,612 tấn
7 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10,65 100m
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II. Ép âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,71 100m
9 Cọc thép ép âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cọc
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,688 m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0369 100m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0369 100m3
D PHẦN MÓNG
1 Đào đất đài móng, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 27,077 m3
2 Đào giằng móng, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 18,262 m3
3 Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính đào máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,682 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,931 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,204 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,204 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 18,171 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,271 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,362 100m2
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 86,625 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,457 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,244 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,625 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,995 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8,163 tấn
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 37,214 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,22 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,478 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,241 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,885 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,803 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,039 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10,356 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,417 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,658 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,337 tấn
E PHẦN BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,763 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,159 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,041 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,136 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,136 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,875 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,012 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,484 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,034 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,149 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,08 tấn
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,883 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,171 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng nắp bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,016 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nắp bể, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,019 tấn
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 25,243 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 25,243 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 15,123 m2
19 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 31,093 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5,85 m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,747 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,035 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,067 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
F PHẦN THÂN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, cao <=16 m, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 33,786 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5,009 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,293 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,489 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6,751 tấn
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 55,059 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m, ván khuôn thành dầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5,005 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m, ván khuôn đáy dầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,797 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,896 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,772 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9,961 tấn
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 176,219 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 13,635 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 17,248 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6,841 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,086 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,672 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6,484 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,705 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,558 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,79 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,102 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,055 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,43 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9,238 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,716 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,941 tấn
28 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung thép mái sảnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,317 tấn
29 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung thép mái sảnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,317 tấn
30 Bu lông D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 40 bộ
31 Bu lông D18 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10 bộ
32 Bu lông D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 50 bộ
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 69,921 m2
34 Tấm Alunium ốp mái sảnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 152,894 m2
35 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,307 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,307 tấn
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 109,048 m2
38 Lợp mái tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,957 100m2
39 Tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 55,47 md
G KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 274,877 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 17,068 m3
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6,558 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 17,699 m3
5 Đào móng tam cấp, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7,083 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,024 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,016 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,016 100m3
9 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12,14 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,723 m3
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,547 m3
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5,985 m3
H PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14,853 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,229 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9,027 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 49,87 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 71,025 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 743,086 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1.725,361 m2
8 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 532,378 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 625,015 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1.324,745 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 80 m
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4.207,499 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm của Viglacera hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1.225,696 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 358,176 m2
15 Trần nhôm Clip in 600x600 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 78,955 m2
16 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 78,955 m2
17 Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 hoặc tương đương (định mức 1.5kg/1m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 95,863 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 78,955 m2
19 Khoét lỗ bàn đá Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 lỗ
20 Lát đá mặt bệ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6,336 m2
21 Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,075 tấn
22 Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,075 tấn
23 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 67,815 m2
24 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 554,052 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 75,893 m2
26 Chống thấm seno bằng Sikatop 107 hoặc tương đương (định mức 1.5kg/1m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 97,891 m2
27 Nắp tôn che cửa lên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 bộ
28 Bậc thép lên mái fi 20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14 cái
29 Lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
30 Sản xuất lan can Inox cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,486 tấn
31 Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 39,16 m2
32 Sản xuất lan can Inox hành lang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,204 tấn
33 Lắp dựng lan can INOX Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 88,672 m2
34 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 69,51 m2
35 Lát đá bậc cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 83,34 m2
36 SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn hai lớp 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 64,8 m2
37 SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính an toàn hai lớp 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 29,46 m2
38 SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ , kính an toàn hai lớp 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 77,76 m2
39 SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ , kính an toàn hai lớp 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 31,59 m2
40 SX cửa sổ mở hất nhôm hệ , kính an toàn hai lớp 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6,48 m3
41 Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính an toàn hai lớp 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 77,51 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 210,09 m2
43 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 77,51 m2
44 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,921 tấn
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 152,28 m2
46 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 152,28 m2
47 Lam chắn nắng Austrong C85 hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 44,28 m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,507 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,036 100m2
50 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,779 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,282 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,018 100m2
53 Nylon lót chống mất nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12,816 m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7,08 m2
55 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,628 m3
56 Cắt rãnh đường dốc tạo ma sát Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 42,412 m
57 Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,136 tấn
58 Lắp dựng lan can Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9 m2
I HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN -PHẦN ĐIỆN NƯỚC
J PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học, đèn tube led bóng đôi thủy tinh BD18L TT01 CSLH/18Wx2 (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 66 bộ
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học, đèn tube led bóng đơn thủy tinh BD18L TT01 CSLH/18Wx1 gắn tường (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 36 bộ
3 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học, đèn tube led bóng đơn thủy tinh BD18L TT01 CSBA/18Wx1 gắn tường (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10 bộ
4 Lắp đặt đèn Led BD M16L 120V/36W, lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D LN03L 270/14W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 43 bộ
6 Lắp đặt đèn Led Downlight D110/7W, 220V, lắp âm trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 24 bộ
7 Lắp đặt đèn led gắn tường công suất 1x5W, ánh sáng trắng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 bộ
8 Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 60 cái
9 Móc treo quạt trần D14 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 60 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 15 cái
11 Lắp đặt quạt thông gió KT250x250-1x28W, 220V lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 25 cái
12 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 13 cái
13 Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 13 hộp
14 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 13 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
16 Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 hộp
17 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
18 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
19 Lắp đặt chân đế công tắc 4 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 hộp
20 Lắp đặt mặt che công tắc 4 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
21 Lắp đặt công tắc 5 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
22 Lắp đặt chân đế công tắc 5 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 hộp
23 Lắp đặt mặt che công tắc 5 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
24 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14 cái
25 Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14 hộp
26 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14 cái
27 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 65 cái
28 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 65 hộp
29 Lắp đặt mặt che ổ cắm âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 65 cái
30 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 24 cái
31 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu âm sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 24 hộp
32 Lắp đặt mặt che ổ cắm âm sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 24 cái
33 MCB 10A-1P, ICU=4.5kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 20 cái
34 MCB 16A-1P, ICU =6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
35 MCB 20A-1P, ICU =6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5 cái
36 MCB 20A-2P, ICU =6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
37 MCB 25A-2P, ICU =6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
38 MCB 32A-2P, ICU =6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14 cái
39 MCB 40A-2P, ICU =6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
40 MCB 32A-3P, ICU= 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
41 MCCB 40A-3P, ICU= 18kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5 cái
42 MCCB 100A-3P, ICU= 22kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
43 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 hộp
44 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7 hộp
45 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 hộp
46 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 hộp
47 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 hộp
48 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 hộp
49 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 18 m
50 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 18 m
51 Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 34 m
52 Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 290 m
53 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 72 m
54 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1.750 m
55 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5.260 m
56 Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 35 m
57 Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 163 m
58 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 36 m
59 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 875 m
60 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 50 m
61 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 172 m
62 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 790 m
63 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2.110 m
64 Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 24 m
65 Hộp chia ngả nhựa D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 130 hộp
66 Hộp chia ngả nhựa D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 440 hộp
67 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14 hộp
68 Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 18 hộp
K CHỐNG SÉT
1 Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 28 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,28 100m3
3 Lắp đặt Kim thu sét D16, dài 1,2m tráng thiếc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
4 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10 cọc
5 Dây thu sét mái thép tròn D10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 200 m
6 Dây dẫn thép mái tròn D12 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 27 m
7 Thanh thép dẹt tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 72 m
8 Cáp đồng bện M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 18 m
9 Chân bật gắn tường dây D10, L=150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 227 cái
10 Kẹp kiểm tra Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 bộ
11 Bulông đai ốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 bộ
12 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
L PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy CO2-MT3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9 bình
2 Bình chữa cháy MFZ4-ABC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9 bình
3 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
4 Nội quy chữa cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
5 Hộp đựng bình chữa cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 hộp
M PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 21 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 21 cái
3 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 21 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9 bộ
5 Bộ van xả tiểu nhấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9 cái
6 Lắp đặt si phông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 24 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 24 bộ
9 Lắp đặt si phông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 24 bộ
10 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 24 cái
11 Lắp đặt kệ Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 24 cái
12 Lắp đặt phễu thu Inox DN75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 20 cái
13 Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 bộ
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 4,0m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
15 Lắp đặt van phao điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
16 Lắp đặt van phao cơ D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
N PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2 100m
3 Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,25 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,25 100m
5 Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,4 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,4 100m
7 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,55 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,55 100m
9 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,45 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,45 100m
11 Van chặn PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
12 Van chặn PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 11 cái
13 Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PPR D50x20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 26 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 22 cái
21 Cút nhựa ren trong PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 79 cái
22 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
23 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
24 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
25 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
26 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 45 cái
27 Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
28 Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D20x20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5 cái
29 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
30 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7 cái
31 Rắc co nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
32 Rắc co nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
33 Rắc co nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10 cái
34 Lắp nút bịt nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
35 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 48 cái
36 Lắp đặt kép tráng kẽm D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
37 Lắp đặt kép tráng kẽm D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
38 Lắp đặt kép Inox D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 75 cái
39 Măng sông PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5 cái
40 Măng sông PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
41 Măng sông PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10 cái
42 Măng sông PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14 cái
43 Măng sông PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12 cái
44 Dây nối mềm D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 45 cái
45 Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 25 m
46 Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 25 m
O PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,69 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,65 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,64 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,49 100m
5 Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 62 cái
6 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10 cái
7 Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 52 cái
8 Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 55 cái
9 Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
10 Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 31 cái
11 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 37 cái
12 Y nhựa PVC D90/90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
13 Y nhựa PVC D75/75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 15 cái
14 Y nhựa PVC D75/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 35 cái
15 Y nhựa PVC D90/75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 20 cái
16 Côn thu uPVC D75/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12 cái
17 Tê kiểm tra uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
18 Tê kiểm tra uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
19 Bịt thông tắc uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5 cái
20 Bịt thông tắc uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
21 Măng sông nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 17 cái
22 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16 cái
23 Măng sông nhựa uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16 cái
24 Măng sông nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12 cái
25 Xi phong uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 18 cái
P PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,35 100m
2 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 38 cái
3 Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
4 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 68 cái
5 Vít nở nhựa M8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 135 cái
Q HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng nhà để xe, chiều rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II, đào thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,96 m3
2 Đào móng nhà để xe, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính đào máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,086 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,032 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,064 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,064 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,372 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,078 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,2 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,336 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 21,075 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 33,82 m2
12 Bu lông đặt trong bê tông M16x300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 112 cái
13 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,777 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,777 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 67,394 m2
16 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,241 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,241 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 74,254 m2
19 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,475 tấn
20 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,475 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8,568 m2
22 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,325 100m2
23 Máng tôn thu nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 39 m
24 Rọ cầu chắn rác DN80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 quả
25 Lắp đặt phễu thu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
26 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,06 100m
27 Cút PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
28 Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
29 Cô lê sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 21 cái
R HẠNG MỤC: NHÀ KHO
S PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,427 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính đào máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,128 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,056 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,086 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,086 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,5 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,056 100m2
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,604 m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,921 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,599 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,146 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,039 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,205 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,179 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,025 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,019 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,497 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,045 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,038 tấn
20 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,143 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,143 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9,419 m2
23 Lợp mái tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,596 100m2
T KIẾN TRÚC
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5,286 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14,669 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 77,88 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 52,085 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 77,88 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 52,085 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm của Viglacera hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 52,864 m2
8 SX cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính an toàn hai lớp 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,08 m3
9 Sản xuất đi bằng sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,064 tấn
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,72 m2
11 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,023 tấn
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,08 m2
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,08 m2
U PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn tuýp led bóng dài 1.2m bóng led tube T8 CS: 2(1x18W)(bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
3 Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 hộp
4 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
6 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 hộp
7 Lắp đặt mặt che ổ cắm âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
8 MCB 10A-1P, ICU=4.5kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
9 MCB 16A-1P, ICU =4.5kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
10 MCB 20A-2P, ICU =6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
11 MCB 50A-2P, ICU =6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
12 Lắp đặt công tắc tơ + rơ le nhiệt 20A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
13 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x400x230 mm lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 hộp
14 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 36 m
15 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 140 m
16 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 60 m
17 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 70 m
18 Lắp đặt hộp gen nhựa PVC KT 60x22mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 34 m
19 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 60 m
20 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 30 m
21 Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10 m
22 Hộp chia ngả nhựa D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
23 Lắp đặt hộp nối KT 110x110x80mm, lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5 hộp
V PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,08 100m
2 Lắp đăt cút uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
3 Lắp đăt chếch uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
4 Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
W HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II, tính đào thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,389 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,035 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,013 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,026 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,026 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,288 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,01 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,087 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,056 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,003 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,05 tấn
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,498 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,368 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,067 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,009 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,055 tấn
17 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,155 m3
18 Lắp đặt đường ray cánh cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6,2 m
19 Lắp đặt bánh xe đỡ cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
20 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 18,674 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 18,674 m2
22 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,181 tấn
23 Lắp dựng cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10,92 m2
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8,028 m2
25 Lắp dựng tấm tôn cánh cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5,124 m2
26 Lắp đặt bản lề cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
27 Lắp đặt khoá cửa then cài cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
X HẠNG MỤC: BỂ LỌC, GIẾNG KHOAN
1 Đào móng bể nước, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, tính thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,064 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,186 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,076 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,131 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,131 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,134 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,014 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,9 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,073 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,193 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,102 tấn
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6,45 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,624 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,046 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,014 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,054 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,817 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn nắp bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,087 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,096 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,007 tấn
21 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,092 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 24,558 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 35,843 m2
24 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 35,843 m2
25 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10,252 m2
26 Đánh màu bằng XM nguyên chất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 33,422 m2
27 Làm tầng lọc bằng cát Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,012 100m3
28 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,012 100m3
29 Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,292 m3
30 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,016 tấn
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,896 m2
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,792 m2
33 Tôn phẳng bịt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,896 m2
34 Nắp che lỗ xuống bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1 100m
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,06 100m
37 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,06 100m
38 Van chặn D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
39 Van chặn D27 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
40 Lắp đăt cút nhựa uPVC D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
41 Lắp đăt cút nhựa uPVC D27 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
42 Lắp đặt rắc co UPVC D27 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
43 Lắp nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
44 Lắp nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
45 Lắp nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
46 Lắp đặt tê nhựa uPVC D27 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
47 Lắp đặt tê nhựa uPVC D27/21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
Y HẠNG MỤC: SÂN , VƯỜN THỰC ĐỊA
Z SÂN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,8385 100m3
2 Lớp Nylon chống mất nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1.677,06 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 167,706 m3
4 Lát gạch Terrazzo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3.707,29 m2
AA VƯỜN THỰC ĐỊA, BỒN CÂY
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,4607 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,4014 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1487 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2973 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2973 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12,0561 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 26,5235 m3
8 Ốp gạch thẻ bồn cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 73,668 m2
9 Đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 112,5709 m3
AB HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
AC CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 25,375 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,094 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,145 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,145 100m3
5 Giếng khoan đường kính D60; độ sâu 45m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
6 Máy bơm nước giếng khoan, Q=2.0m3/h; H=45m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
7 Máy bơm nước sinh hoạt, Q=4.25m3/h; H=40m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
8 Lắp đặt ống HDPE D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,47 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,48 100m
10 Nối góc 90 độ HDPE D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
11 Ba chạc 90 độ HDPE D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
13 Lắp đặt nối thẳng HDPE D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 37 cái
14 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12 cái
15 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 48 m
16 Ống nhựa gân xoắn HDPE DN40/30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,48 100m
17 Rọ hút máy bơm D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
18 Lắp đặt van phao cơ D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
19 Lắp đặt van 1 chiều D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
20 Lắp đặt van 2 chiều D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
21 Lắp đặt van 2 chiều D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
22 Rắc co nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
23 Rắc co nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
AD THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,584 m3
2 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6,474 m3
3 Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính đào máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,6352 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,263 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,527 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,527 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14,025 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,281 100m2
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,619 m3
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 18,26 m3
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 108,432 m2
12 Láng đáy ga, rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 35,16 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5,964 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,723 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,9 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5,304 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,288 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,561 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 91 cái
AE HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
AF PHẦN THIẾT BỊ
1 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA]/PVC -0,6/1KV 4x25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 85 m
2 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA]/PVC -0,6/1KV 4x95mm2 (tận dụng cáp cũ, tính công lắp đặt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 90 m
3 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN65/50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN105/80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,9 100m
5 Phụ kiện ống nhựa xoắn HDPE DN65/50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
6 Phụ kiện ống nhựa xoắn HDPE DN105/80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 100A, ICU =18KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
8 Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
9 Ôp cột D16 + Móc treo cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 bộ
10 Đai thép cố định cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5 bộ
11 Cột điện bê tông chữ H cao 7.5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cột
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,62 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,123 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,144 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,44 m3
AG MƯƠNG ĐẶT CÁP
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 23,52 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,088 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,113 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,122 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,122 100m3
6 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 84 md
7 Gạch chỉ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 756 viên
AH CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,548 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,96 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,008 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,017 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,017 100m3
6 Cầu đấu dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
7 Lắp đặt aptomat cửa cột MCB-1P-5A, 4,5KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
8 Bu lông + Ecu M8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16 bộ
9 Bu lông + Ecu M12 + đầu cốt M12 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 bộ
10 Cột thép liền cần đơn cao 8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
11 Chóa đèn cao áp + bóng Led 150W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
12 Đèn led chiếu pha D CP03L 1x150W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
13 Dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 44 m
14 Bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 bộ
15 Lắp đặt ống gen D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,44 m
16 Khung móng M16x240x240x525 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 bộ
17 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cọc
18 Dây dẫn thép mái tròn D12 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 13,6 m
19 Thanh thép dẹt tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 m
20 Bu lông M16x525 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16 bộ
21 Thanh thép dẹt 50x5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 32 m
22 Bu lông + nở sắt M12x100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
23 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 185 m
24 Dây dẫn lên điện 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 70 m
25 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE DN40/30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,97 100m
26 Ống Gen nhựa PVC D20 (đi nổi trên tường) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 70 m
27 Kẹp ống Gen nhựa PVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 70 cái
28 Vít + nở nhựa M4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 140 cái
29 Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->