Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng + Chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200255930-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng + Chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200234832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Đại Hưng (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất xã Đại Hưng) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 11:07:00 đến ngày 2020-03-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,894,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
4 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 Khoản
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
6 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường 1 Khoản
7 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
9 Chi phí bảo hành công trình 12 Tháng
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông ống cống D300 0,859 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV 0,009 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV 0,009 100m3
4 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II 29,14 m3
5 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II 111,451 m3
6 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II 10,031 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 11,437 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 11,437 100m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (thủ công 10%) 216,683 m3
10 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Máy 90%) 19,501 100m3
11 Mua đất đắp 2.448,518 m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng 6,691 100m3
13 Đắp cát nền móng công trình 100,364 m3
14 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 4,134 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 678,692 m3
16 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 72,342 10m
C XÂY KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 305,467 m3
2 Đào móng kè, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Máy chiếm 90%) 27,492 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Thủ công 10%) 72,21 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Máy 90%) 6,499 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 25,781 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 25,781 100m3
7 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 558,315 100m
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 232,631 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 937,176 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 1.062,012 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 8,092 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm 8,213 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 161,83 m3
14 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa 525,949 m
D CỐNG XÂY B800, CỐNG NGANG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 74,318 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,743 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,743 100m3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 34,23 m3
5 Mua đất đắp K95 38,68 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 4,464 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 11,517 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,048 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 3,437 m3
10 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 8,874 m3
11 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 24,768 m2
12 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 11,243 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 34,373 m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,155 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 2,825 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,317 tấn
17 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,5 T/m3 121,973 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 10,978 100m3
19 Bơm nước 50 ca
20 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 121,973 m3
21 Phá bờ vây thi công 10,978 100m3
22 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng 1.509 m3
23 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 1.509 m3
24 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo 1.509 m3
25 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc 2.418 m3
26 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá hộc bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 2.418 m3
27 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá hộc bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo 2.418 m3
28 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại 279 m3
29 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 279 m3
30 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 500m tiếp theo 279 m3
31 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên 4,88 1000v
32 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 4,88 1000v
33 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 500m tiếp theo 4,88 1000v
34 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên 663,63 tấn
35 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 663,63 tấn
36 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo 663,63 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->