Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200225067-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Quảng Ngãi - Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200221224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định (đầu tư khả dụng năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 15:18:00 đến ngày 2020-02-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 244,003,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,600,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sản xuất lắp đặt cột anten | |||
| 1 | Giải phóng mặt bằng thi công | Theo các bản vẽ thiết kế: | 1 | công |
| 2 | Hàn liên kết thép mố neo vào thép dầm của nhà | Theo các BV thiết kế | 12 | vị trí |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo các BV thiết kế | 0,019 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo các BV thiết kế | 0,133 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo các BV thiết kế | 0,095 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại mặt bích đặc <=50kg/cái | Theo các BV thiết kế | 0,143 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Theo các BV thiết kế | 0,837 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo các BV thiết kế | 9,98 | m2 |
| 9 | Vận chuyển vật tư lên cao | Theo các BV thiết kế | 5 | công |
| 10 | Lắp dựng cột anten (anten mô nô 5m) độ cao cột anten <=20m | Theo các BV thiết kế | 1 | cột |
| 11 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg có độ cao lắp đặt 3m<h<7m (nhân với hệ số 0,6) | Theo các BV thiết kế | 7,5 | 1m |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao <=30m, chiều dài kim 1,5m | Theo các BV thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=25m (từ đỉnh đến chân cột) | Theo các BV thiết kế | 1 | cột |
| 14 | Kéo rải dây cáp thép bện O10 mạ kẽm liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang | Theo các BV thiết kế | 34 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo các BV thiết kế | 36 | m |
| 16 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=21mm | Theo các BV thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=21mm | Theo các BV thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=10mm | Theo các BV thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | Theo các BV thiết kế | 1 | điện cực |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể (lắp đặt shelter BTS) | Theo các BV thiết kế | 0,918 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo các BV thiết kế | 0,216 | tấn |
| 22 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể | Theo các BV thiết kế | 0,216 | tấn |
| 23 | Bu lông liên kết shelter các loại | Theo các BV thiết kế | 1 | tủ |
| B | Tháo dỡ cột dây co 18m | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện 50kg | Theo các BV thiết kế | 29 | 1 cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện 100kg | Theo các BV thiết kế | 6 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50kg có cự ly vận chuyển <=100m | Theo các BV thiết kế | 29 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=80kg có cự ly vận chuyển <=100m | Theo các BV thiết kế | 6 | 1 cấu kiện |
| C | Sản xuất cột anten 5m | |||
| 1 | Sản xuất cột mono, bộ gá anten, cầu cáp, thang leo và dầm đỡ shelter | TCVN 1766: 1975; JIS G3101 | 0,47 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép 1 nước lót 1 nước phủ, sơn ICI Dulux | TCVN 1765: 1975 | 11,881 | m2 |
| 3 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m | TCVN 1766: 1975; JIS G3444 | 11,881 | m2 |
| 4 | Bốc ống sắt, vật liệu sắt, bốc lên | Theo các BV thiết kế | 1,004 | tấn |
| 5 | Bốc ống sắt, vật liệu sắt, xếp xuống | Theo các BV thiết kế | 1,004 | tấn |
| 6 | Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện | TCVN 1765: 1975 | 0,502 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=100kg/1 cấu kiện | TCXD 5408-1991 (Mạ cấu kiện thép) | 0,032 | tấn |
| D | Nguồn điện AC | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt sứ các loại | Theo các BV thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Theo các BV thiết kế | 1 | 1 cột |
| 3 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo các BV thiết kế | 0,002 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Theo các BV thiết kế | 24 | m |
| 5 | Cung cấp lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm | Theo các BV thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Theo các BV thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt vỏ tủ nguồn, loại tủ nguồn <=100A, tủ điện 500x400x250 | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A-2P | Theo các BV thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A-2P | Theo các BV thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A-2P | Theo các BV thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-2P | Theo các BV thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-1P | Theo các BV thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện <=100A | Theo các BV thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn (đấu nối dây nguồn AC vào công tơ điện) | Theo các BV thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=50mm, đầu cốt M35 | Theo các BV thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=30mm, đầu cốt M16 | Theo các BV thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt tủ phân phối nguồn AC, công suất tủ <=15kW, tủ phân phối AC 13 module | Theo các BV thiết kế | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt thiết bị cắt sét và lọc sét 1 pha, thiết bị cắt và lọc sét 1 pha <=63A | Theo các BV thiết kế | 1 | thiết bị |
| 21 | Cung cấp lắp đặt máng nhựa 100x40 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo các BV thiết kế | 10 | m |
| 22 | Cung cấp lắp đặt máng nhựa 24x14 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo các BV thiết kế | 12 | m |
| 23 | Cung cấp lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện 1x2,5mm2 cho bóng đèn | Theo các BV thiết kế | 20 | m |
| 24 | Cung cấp lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, Tiết diện 1x4mm2 cho ổ cắm | Theo các BV thiết kế | 10 | m |
| 25 | Cung cấp lắp đặt cáp điện CV-10 ruột đồng bọc PVC trong tủ phân phối | Theo các BV thiết kế | 20 | m |
| 26 | Cung cấp lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, cáp nguồn 2x16mm2 trong tủ phân phối | Theo các BV thiết kế | 60 | m |
| 27 | Cung cấp lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo các BV thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Cung cấp lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm công nghiệp (ổ cắm máy nổ) | Theo các BV thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt công tắc 10A-250V 2 hạt vào tường dùng cho đèn phòng máy BTS | Theo các BV thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp lắp ổ cắm điện, loại đôi 16A(3 chấu) vào tường | Theo các BV thiết kế | 1 | cái |
| E | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy | Theo các BV thiết kế | 1 | đầu |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng System Sensor 5602 | Theo các BV thiết kế | 1 | đầu |
| 3 | Cung cấp lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói Sensor 1412 | Theo các BV thiết kế | 1 | đầu |
| 4 | Cung cấp lắp đặt đèn báo cháy | Theo các BV thiết kế | 1 | đèn |
| 5 | Cung cấp lắp đặt chuông báo cháy SSM 26-4 | Theo các BV thiết kế | 1 | chuông |
| 6 | Cung cấp lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo các BV thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy MT5 5kg (Trung Quốc) | Theo các BV thiết kế | 2 | bình |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC | Theo các BV thiết kế | 1 | bảng |
| 9 | Cung cấp lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Theo các BV thiết kế | 1 | tủ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt cáp tín hiệu nhánh 2x2x0,5 (Hàn Quốc) | Theo các BV thiết kế | 15 | m |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cáp trục chính 20x2x0,5 (Hàn Quốc) | Theo các BV thiết kế | 10 | m |
| 12 | Cung cấp lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC bảo vệ cáp tín hiệu nhánh | Theo các BV thiết kế | 5 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 cho TT báo cháy CV 2.5 | Theo các BV thiết kế | 10 | m |
| 14 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 cho chuông báo cháy CV1.5 | Theo các BV thiết kế | 20 | m |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo từ | Theo các BV thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Theo các BV thiết kế | 1 | kênh |
| F | Hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10m2 (S <=0,06) | Theo các BV thiết kế | 2 | tấm |
| 2 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=10mm, đầu cốt M95 | Theo các BV thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=10mm, đầu cốt M35 | Theo các BV thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=10mm, đầu cốt M16 | Theo các BV thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S <=16mm2 | Theo các BV thiết kế | 6 | m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt bảng tên trạm BTS | Theo các BV thiết kế | 1 | bảng |
| G | Cáp quang | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Theo các BV thiết kế | 3 | 1 cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=12 sợi (vật tư A cấp) | Theo các BV thiết kế | 0,1 | 1km cáp |
| 3 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=12 sợi (vật tư A cấp) | Theo các BV thiết kế | 0,27 | 1km cáp |
| 4 | Lắp đặt ODF indoor treo tường loại 12FO (Vật tư A cấp) | Theo các BV thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Theo các BV thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S <=70mm2, nguồn AC cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Theo các BV thiết kế | 4,5 | 10m |
| H | Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | 0,35 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường rãnh hệ thống tiếp địa có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | AB.11613 | 2,1 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp điện cực L<=2,5m xuống đất, kích thước điện cực <= 5 x 25 x 4 (<= F 25) mm | 16.020100.01 | 1 | 1 điện cực |
| 4 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 10 m | 16.020210.01 | 10 | m |
| 5 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) | Theo các BV thiết kế: | 12 | 1m |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | TD-01/07 - ;TD-07/07 | 4 | 1 điện cực |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | QCVN 09:2016/BTTTT | 45 | 1 điện cực |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | BA.14303 | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=35mm | BA.14120 | 4 | m |
| 10 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm | BB.29404 | 4 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | BB.29414 | 4 | cái |
| 12 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M95 | Mã 16.060110.01 | 55 | 1m |
| 13 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện cáp <=100mm2, cáp tiếp đất M35 | Mã 16.060120.01 | 1 | m |
| 14 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.13122 | 2,1 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | AF.11313 | 0,35 | m3 |
| 16 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công | Theo các BV thiết kế | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 17 | Lắp đặt cô li e kẹp ống | Theo các BV thiết kế | 10 | cái |
| I | Thiết bị phụ trợ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt máy phát phát điện | Nhiên liệu sử dụng: Diezel; Công suất dự phòng: 6.5kVA, 1 pha; Điện áp ra: 220 -240VAC, 50Hz; Có vỏ chống ồn đồng bộ và bánh xe di chuyển; Mới 100%; Phụ kiện lắp đặt: Cáp AC, đầu cos, phíc | 1 | máy |
| 2 | Cung cấp lắp đặt máy điều hòa nhiệt độ | Máy điều hòa nhiệt độ loại gắn tường, 2 cục, một chiều; Công suất lạnh: 9.000 BTu; Điện áp vào: 220 - 240VAC; Mới 100%; Thiết bị điều khiển 2 máy ĐHNĐ vận hành luân phiên; Phụ kiện lắp đặt ống đồng, bảo ôn, cáp điện AC và các vật liệu khác. | 2 | máy |
| 3 | Cung cấp thiết bị cắt lọc sét AC | Thiết bị cắt lọc sét sử dụng công nghệ TDS, 63A/1pha; Điện áp vào/ra : 220 - 240VAC Mới 100% | 1 | thiết bị |
| 4 | Cung cấp shelter BTS | Dạng module, lắp ghép từng phần với nhau bằng ngàm âm dương và khóa camlock, chống tháo 100% từ bên ngoài. Khe nối giữa các tấm bơm phủ Silicon.Và các phụ kiện kèm theo như bản vẽ Hồ sơ thiết kế | 1 | shelter BTS |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi