Gói thầu: gói thầu xây dựng (gói thầu số 01) công trình: Nhà công vụ Uỷ ban nhân dân huyện Sốp Cộp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200248870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| Tên gói thầu | gói thầu xây dựng (gói thầu số 01) công trình: Nhà công vụ Uỷ ban nhân dân huyện Sốp Cộp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200231421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất năm 2020, 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 13:28:00 đến ngày 2020-03-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,335,436,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,500,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| C | Thi công phần cọc nhà công vụ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 19,52 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,928 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,4536 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,6296 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,5826 | tấn |
| 6 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5,064 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| D | Thi công phần móng nhà công vụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,5814 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,432 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,3112 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,7488 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1936 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,5017 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,2124 | tấn |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10,0546 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7,2396 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12,1882 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 14,7695 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,7168 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,5658 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,1566 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,9064 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 18,5848 | m3 |
| E | Thi công phần thân (Nhà nước đầu tư) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5,8291 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5,8291 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,8202 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2702 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,5373 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2702 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,8772 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 26,9548 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,5892 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,5697 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,7649 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,9817 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,7369 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,0879 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 55,5591 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5,1386 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,974 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,3347 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,9777 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2992 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1381 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2805 | tấn |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,8415 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,7018 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,4786 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0956 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1944 | tấn |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 99,3693 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10,8785 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 25 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 19,8737 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9,988 | m3 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,5045 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,5045 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d= 0.3 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,8179 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc khổ 40cm, dày 0,42mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 45,5 | m |
| F | Thi công phần hoàn thiện nhà công vụ | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 518,3868 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1.131,6177 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 115,4205 | m2 |
| 4 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 108,88 | m |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 64,9042 | m2 |
| 6 | ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 64,9042 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 178,6392 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 434,6308 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 16,446 | m2 |
| 10 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 80,5558 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 360,9263 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 46,9533 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 18,58 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 14,448 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 162,68 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng lan can cả sơn | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 272,8275 | kg |
| 17 | chân ô gang đúc sẵn | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 508 | cái |
| 18 | Mặt bích | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 19 | Sản xuất lan can cầu thang cả sơn + lắp dựng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 107,7226 | kg |
| 20 | vít nở thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 21 | sản xuất hoa sắt cửa inox 201 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 610,1916 | kg |
| 22 | sản xuất hoa sắt cửa sơn tĩnh điện | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 26,9255 | kg |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 24 | sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm việt pháp (hoặc vật liệu có chất lượng tương đương) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 60,33 | m2 |
| 25 | sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm việt pháp (hoặc vật liệu có chất lượng tương đương) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 56,16 | m2 |
| 26 | khóa cửa 1 cánh | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 27 | khóa cửa 2 cánh | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 28 | Gia công và lắp đặt nắp tôn dày 5mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trần | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 39,6168 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 39,6168 | m2 |
| 31 | lắp đặp trần thạch cao khung xương chìm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 39,6168 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1.719,1809 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 595,4043 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5,5141 | 100m2 |
| G | Thi công phần thoát nước mái nhà công vụ | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 4 | Ống lồng d110 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| H | Thi công phần thu sét mái nhà công vụ | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 5 | thép chữ C | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | ống hồ lô | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | miếng chì đệm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | bu lông M12x25 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Thép dẹt 50x4 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 10 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| I | Thi công phần cấp, thoát nước mái nhà công vụ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | vòi xịt | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Bình nóng lạnh 15L | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | xi phông | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 10 | van phao | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 16 | Van khóa d50 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Rác co d50 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Măng sông ren trong d50 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Van khóa d25 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 20 | Rác co d25 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/25mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/50mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 52 | Chóp thông hơi | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| J | Thi công phần điện nhà công vụ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | chiết áp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 12 | mặt 1 công tắc | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 13 | mặt 2 công tắc | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | hạt công tắc 1 chiều | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 15 | hạt công tắc 2 chiều | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | mặt aptomat | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 17 | đế aptomat | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 18 | Đế âm tường | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 19 | tủ điện phòng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | tủ điện tầng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | tủ điện tổng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x6mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cu/xlpe/pvc 4x6mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cu/xlpe/pvc 4x16mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cu/xlpe/pvc 4x70mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 35 | đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | đèn exit | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | giá đón điện | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | cọc tiếp địa | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | thép dẹt 50x4 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 40 | hộp cứu hỏa | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | bình cứu hỏa | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | bảng tiêu lệnh | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | thép L50x50x4 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 45 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 46 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| K | Thi công bể phốt BTH (4 BỂ) nhà công vụ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 20,832 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,1664 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0568 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2332 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,7227 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 49,08 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 49,08 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8,9178 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8,9178 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1232 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| L | Thi công phần cước vân chuyển nhà công vụ | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=20km (ĐM 1047/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 522,792 | 10m3/km |
| M | Thi công phần sân bê tông nhà công vụ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 16,35 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 38,15 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=20km (ĐM 1047/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 108,9399 | 10m3/km |
| N | Thi công rãnh thoát nước, hố ga nhà công vụ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 51,456 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,5551 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8,845 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10,8014 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12,1088 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,7806 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,8044 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,353 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2441 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 39,4 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 115,804 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=20km | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 38,5099 | 10m3/km |
| O | Thi công phần tường rào hoa sắt | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,9785 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,142 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,5365 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,8144 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,0402 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,1887 | m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,1684 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,7845 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 27,1264 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 35,5344 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 62,6652 | m2 |
| 12 | Thép tường rào, cả sơn theo yêu cầu kỹ thuất | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 185,8247 | kg |
| 13 | Đinh mũ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 220 | Cái |
| 14 | Thép gia cố trụ L 75x75x5 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 97,44 | kg |
| P | Thi công phần hàng rào xây gạch nhà công vụ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 17,5611 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5,814 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,3751 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 17,5664 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7,7917 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 13,288 | m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7,6097 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8,5261 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5,1835 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 81,301 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 191,1336 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 272,4346 | m2 |
| 13 | Mũi mác chôn vào tường | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 408 | cái |
| 14 | Thép gia cố trụ L 75x75x5 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 264,48 | kg |
| Q | Thi công phần cổng chính nhà công vụ | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,3655 | tấn |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,3655 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 17,728 | m2 |
| 4 | Tôn dày 1mm ( Đã bao gồm lắp dựng ) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 5 | Bánh xe vòng bi đk 100 ( Đã bao gồm lắp dựng ) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Bánh xe vòng bi đk 40 ( Đã bao gồm lắp dựng ) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | chốt khóa cửa | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| R | Thi công phần cổng phụ nhà công vụ | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1299 | tấn |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1299 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7,8125 | m2 |
| 4 | bản lề cối | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Bánh xe vòng bi đk 100 ( Đã bao gồm lắp dựng ) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | chốt khóa cửa | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=20km | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 93,4724 | 10m3/km |
| S | Thi công phần móng nhà bếp ăn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,5355 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15,3545 | m3 |
| 3 | Đệm hỗn hợp đá 1x2+cát vàng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 46,0635 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,986 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7,4577 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,147 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2704 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,3181 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2745 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,3194 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,5986 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,6359 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,8821 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,1704 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,7435 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1308 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,7297 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,9648 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 11,5698 | m3 |
| T | Thi công phần thân nhà bếp ăn | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,2089 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,5834 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0765 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,4165 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5,5826 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,7955 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1623 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,0243 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9,9881 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,0143 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,7549 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1783 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,5808 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0087 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0472 | tấn |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 35,7491 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,6977 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,2412 | m3 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,0049 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,0049 | tấn |
| 22 | Bu lông d14 l=40 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d= 0.35 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,5239 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc khổ 40cm, dày 0,42mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 34,12 | m |
| U | Thi công phần hoàn thiện nhà bếp ăn | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 233,6198 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 191,075 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 36,565 | m2 |
| 4 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 32,2592 | m2 |
| 6 | ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 32,2592 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 46,7656 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 69,4296 | m2 |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 66,7428 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 120,7697 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 13,23 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,8916 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 50,89 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng lan can cả sơn | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 55,8081 | kg |
| 16 | chân ô gang đúc sẵn | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cái |
| 17 | Mặt bích | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | sản xuất + sơn hoa sắt cửa | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 194,6187 | kg |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 20 | sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm việt pháp (hoặc vật liệu có chất lượng tương đương) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 18,5 | m2 |
| 21 | sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm việt pháp (hoặc vật liệu có chất lượng tương đương) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 22 | khóa cửa 1 cánh | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | khóa cửa 2 cánh | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 24 | lắp đặp trần thạch cao khung xương chìm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 95,2048 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 287,2774 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 223,4348 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,0689 | 100m2 |
| V | Thi công phần thoát nước mái nhà bếp ăn | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 4 | Ống lồng d110 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| W | Thi công phần thu sét nhà bếp ăn | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 5 | thép chữ C | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | ống hồ lô | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | miếng chì đệm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | bu lông M12x25 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Thép dẹt 50x4 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 10 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| X | Thi công phần cấp, thoát nước mái nhà bếp ăn | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | vòi xịt | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | xi phông | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | bồn rửa 2 ngăn | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 11 | Van khóa d25 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Rác co d25 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| Y | Thi công phần điện nhà bếp ăn | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | chiết áp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 10 | mặt 1 công tắc | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | mặt 3 công tắc | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | hạt công tắc 1 chiều | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Đế âm tường | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 14 | tủ điện phòng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x10mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cu/xlpe/pvc 4x6mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cu/xlpe/pvc 4x16mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 25 | đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | giá đón điện | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 28 | hộp cứu hỏa | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | bình cứu hỏa | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 30 | bảng tiêu lệnh | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| Z | Thi công phần bể tự hoại nhà bếp ăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5,208 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,0416 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0142 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0583 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,1807 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12,27 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 85,89 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,2295 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,2295 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0924 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=20km | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 152,8587 | 10m3/km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi