Gói thầu: Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ Bưu điện huyện Cát Tiên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200252584-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ Bưu điện huyện Cát Tiên
Số hiệu KHLCNT 20200252561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD tập trung và Vốn điều lệ của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-25 14:29:00 đến ngày 2020-03-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,608,130,806 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÁO DỠ NHÀ ĐÓN TIẾP
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 861,9 m2
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,301 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,237 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,646 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 845,808 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.316,155 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,932 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,87 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,75 m2
10 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,163 m2
11 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,62 m2
12 Đục tường, sàn bê tông để tạo rãnh sâu <=3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
13 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,108 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,108 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,108 m3
16 Tháo dỡ, thu gom hệ thống điện, nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
17 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
B CẢI TẠO NHÀ ĐÓN TIẾP
1 Vệ sinh mái ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
2 Xây tường bằng gạch ống (7,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
3 Xây tường bằng gạch ống (7,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 m3
4 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,655 m2
5 Trát trám vá lại tường đục đi dây VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
7 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,96 m2
8 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,82 m2
9 Bả bằng ma tít, vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.341,81 m2
10 Bả bằng ma tít, vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 845,808 m2
11 Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,932 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.492,742 m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 845,808 m2
14 Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,87 m2
15 Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,663 m2
16 Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,71 m2
17 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,51 m2
18 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,92 m2
19 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,07 m2
20 Sản xuất cấu kiện sắt thép, hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 tấn
21 Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,76 m2
22 CCDL cửa đi nhôm xingfa, kính trắng 8mm ( bao gồm cả hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,155 m2
23 CCDL cửa sổ 2 cánh nhôm xingfa, kính trắng 8mm ( bao gồm cả hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,881 m2
24 CCDL cửa đi nhựa lõi thép bao gồm cả hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
25 CCDL cửa sổ sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
26 CCLD cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,99 m2
27 CCDL mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Đóng trần thạch cao chịu ẩm khung chìm ( bao gồm cả hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,645 m2
29 Đóng trần thạch cao khung nổi ( bao gồm cả hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,62 m2
30 CCLD vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm MFC 02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
31 Lắp cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,935 m2
C SAN GẠT + SÂN BÊ TÔNG
1 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 814 m2
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp II (70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,89 m3
3 Đào xúc đất - đất cấp II (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,81 m3
4 Đắp đất nền sân độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4 m3
5 Vệ sinh mặt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
6 Trải ni long lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.145 m2
7 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,5 m3
8 Kẻ roong 2mx2m sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.090,9 m
D BÓ NỀN
1 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,401 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,059 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,703 m3
4 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,465 m3
E THÁO DỠ CỔNG, HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,786 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1 m2
3 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,209 m2
4 Phá dỡ hàng rào dây thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,7 m2
5 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
6 Tháo dỡ cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 m3
9 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,151 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,151 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,151 m3
F CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Bả bằng ma tít, vào cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1 m2
2 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,886 m2
3 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,209 m2
G CỔNG LÀM MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,096 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
4 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,792 m2
7 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
10 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,772 m3
12 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,131 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
14 Bả bằng ma tít cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
16 Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m
17 CCDL cửa xếp inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,07 m2
18 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 m2
19 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,065 m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
H THÁO DỠ NHÀ XE + NHÀ KHO
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,638 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <= 22cm (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,46 m3
6 Phá dỡ bằng búa căn bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 m3
7 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,896 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,896 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,896 m3
I THÁO DỠ NHÀ MÁY NỔ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,02 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
3 Tháo dỡ mái tôn chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,337 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
5 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,229 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <= 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,842 m3
7 Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
9 Phá dỡ bằng búa căn bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,088 m3
10 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,489 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,489 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,489 m3
J MƯƠNG
1 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,53 m3
2 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,169 m3
3 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,475 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,54 m3
5 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,62 m2
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,338 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
10 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,15 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
12 Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,361 m3
13 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,361 m3
14 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,361 m3/km
K CỐNG
1 Đào đất hố móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,26 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,327 m3
3 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
4 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
5 Xây cống cuốn cong bằng gạch chỉ đặc (6,5x10,5x22) cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,261 m3
6 CCDL cống tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
7 Lắp đặt cống tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 c.kiện
8 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,214 m2
9 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,875 m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,385 m3
11 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,385 m3
L THÁO DỠ NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,938 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ, trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,182 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,542 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,76 m2
5 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,365 m2
6 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m2
7 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,96 m2
8 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,552 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,552 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,552 m3
M CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Vệ sinh mái ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,92 m2
3 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,96 m2
4 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,96 m2
5 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,365 m2
6 Bả bằng ma tít, vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,182 m2
7 Bả bằng ma tít, vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,542 m2
8 Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,76 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,942 m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,542 m2
11 Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m2
12 SXLD cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh (bao gồm cả hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
13 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh (bao gồm cả hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,395 m2
14 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh (bao gồm cả hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,248 m2
15 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép 3 cánh (bao gồm cả hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,255 m2
N PHẦN MÓNG (NHÀ KHAI THÁC LÀM MỚI)
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,78 m3
2 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
6 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,235 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1 m2
9 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,994 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,996 m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,499 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 tấn
16 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,096 m3
17 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,382 m3
18 Gia cố nền đất bằng vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m2
19 Bê tông nền vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,44 m3
O PHẦN THÂN
1 Xây tường bằng gạch ống (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,014 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,064 m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,091 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,062 m2
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,367 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
11 CCDL lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh ( bao gồm cả hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m2
12 CCDL lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh ( bao gồm cả hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
13 CCLD cửa cuốn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m2
14 Mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
P PHẦN MÁI
1 Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,789 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,789 tấn
3 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,49 m2
4 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,747 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,747 tấn
6 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,593 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,593 tấn
8 Sản xuất mặt bích đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
9 Lắp các loại mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
10 Lợp mái, che tường bằng sóng vuông mạ màu 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,735 m2
11 Bu lông neo móng M18x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
12 Bu lông nở neo tường M12x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
13 CCDL Đóng trần thạch cao ( bao gồm cả hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,958 m2
Q PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,55 m2
2 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,525 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,905 m2
4 Trát bậc cấp VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,859 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m2
6 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,824 m2
7 Trát ô văng vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,982 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,905 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,881 m2
10 Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m2
R CẢI TẠO NHÀ XE
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
4 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
5 Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện thép, cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
7 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
11 Lợp mái, che tường bằng sóng vuông mạ màu 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,358 m2
12 CCLD máng thoát nước tôn mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,61 m
S THÁO DỠ CỘT CỜ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,794 m3
3 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,529 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,529 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,529 m3
T CỘT CỜ LÀM MỚI
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
3 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
4 Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
5 Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,53 m2
7 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,53 m2
8 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng một cái <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
9 Lắp các loại mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
10 Lắp đặt bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Lắp dựng cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 m3
U CẢI TẠO BỒN HOA
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,51 m2
2 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,51 m2
V PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CẢI TẠO
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
7 Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt đèn led panel 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 bộ
9 Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt automat đổi nguồn 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 hộp
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
14 Lắp đặt công tắc đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
15 Lắp đặt hạt công đơn 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
17 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
18 Lắp đặt đèn tròn ốp trần 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
19 Lắp đặt đèn ếch âm trần 25W Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
20 Lắp đặt các loại đèn chùm 24 bóng + công tắc vặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Tủ điện tổng 6CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt Puli sứ căng dây ( gồm cả chân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
W PHẦN ĐIỆN NHÀ KHAI THÁC LÀM MỚI
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
6 Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
8 Lắp đặt đèn led panel 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
9 Lắp đặt công tắc đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
10 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
11 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
12 Tủ điện tổng 6CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
X PHẦN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CẢI TẠO + NHÀ KHAI THÁC LÀM MỚI
1 Lắp đặt ống nhựa D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
2 Lắp đặt ống nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Lắp đặt ống nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
4 Lắp đặt ống nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
5 Lắp đặt ống nhựa D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
6 Lắp đặt cút nhựa D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
7 Lắp đặt cút nhựa D21mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Lắp đặt tê D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Lắp đặt tê D21mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt hamerlong D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa d34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt tê D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt tê 34/21/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt cút nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt cút nhựa D60/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt tê D60/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt tê D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Lắp đặt tê D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt cút nhựa D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Lắp đặt lơi D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Lắp đặt van 2 chiều d21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đặt van 2 chiều d34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
24 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
25 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Bộ cụng cụ 7 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
29 Dây vòi mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
30 Lắp đặt ống nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
31 CCLD máng thoát nước tôn mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
32 Rút hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
Y ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
2 Lắp đặt cáp CVV 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
3 Lắp đặt cáp nổi CVV 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
4 Tủ điện ngoài trời 4CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Đồng hồ TIMER đặt giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Cần đèn + chụp đèn, bóng đèn bắt vào cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Bảng nhựa+ domino 14 loại 6 cực+ bu lông đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Đầu cốt đồng liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Z HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
2 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
3 Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
4 Kẹp cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Cột thu sét ống STK D40/60, L=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
7 Dây dẫn sét, cáp đồng trần 100mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
8 Dây tiếp địa, cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
9 Dây dẫn sét , cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
10 Kim thu sét Tiên đạo Stromaster 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Đai xiết INOX kẹp dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Ốc xiết cáp bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Hộp nối kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Bột giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
15 Tăng đơ sắt Þ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối
17 Bộ chống sét lan truyền 24 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AA HÀNG RÀO B40 LÀM MỚI
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,272 m3
2 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,731 m3
3 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,906 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,504 m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,751 tấn
6 SXLD hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,4 m2
AB CẢI TẠO NHÀ KHO
1 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,016 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,96 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
10 Xây tường bằng gạch ống (7,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,896 m3
11 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,88 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,28 m2
14 SXLD hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
15 CCLD cửa cuốn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,88 m2
16 Mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Đóng trần thạch cao ( bao gồm cả hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,24 m2
18 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m2
19 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
20 Sản xuất cấu kiện sắt thép, cửa lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,748 m2
AC BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng bằng máy đào < 1,6m3, chiều rộng móng <= 10m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,194 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
3 Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,52 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
8 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,698 m3
9 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,496 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,895 m2
15 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,09 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 tấn
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
18 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,664 m3
19 Xây tường bằng gạch ống (7,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 m3
20 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
22 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
23 Bồn nước INOX 10.000 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->