Gói thầu: Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ Bưu điện huyện Cát Tiên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200252584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ Bưu điện huyện Cát Tiên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200252561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD tập trung và Vốn điều lệ của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 14:29:00 đến ngày 2020-03-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,608,130,806 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ NHÀ ĐÓN TIẾP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,301 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,237 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,646 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,808 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.316,155 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,932 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,87 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,75 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,163 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,62 | m2 |
| 12 | Đục tường, sàn bê tông để tạo rãnh sâu <=3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 13 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,108 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,108 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,108 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ, thu gom hệ thống điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ ĐÓN TIẾP | |||
| 1 | Vệ sinh mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 2 | Xây tường bằng gạch ống (7,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống (7,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,655 | m2 |
| 5 | Trát trám vá lại tường đục đi dây VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,96 | m2 |
| 8 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,82 | m2 |
| 9 | Bả bằng ma tít, vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.341,81 | m2 |
| 10 | Bả bằng ma tít, vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,808 | m2 |
| 11 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,932 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.492,742 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,808 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,87 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,663 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,71 | m2 |
| 17 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,51 | m2 |
| 18 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,92 | m2 |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,76 | m2 |
| 22 | CCDL cửa đi nhôm xingfa, kính trắng 8mm ( bao gồm cả hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,155 | m2 |
| 23 | CCDL cửa sổ 2 cánh nhôm xingfa, kính trắng 8mm ( bao gồm cả hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,881 | m2 |
| 24 | CCDL cửa đi nhựa lõi thép bao gồm cả hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 25 | CCDL cửa sổ sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 26 | CCLD cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,99 | m2 |
| 27 | CCDL mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Đóng trần thạch cao chịu ẩm khung chìm ( bao gồm cả hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,645 | m2 |
| 29 | Đóng trần thạch cao khung nổi ( bao gồm cả hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,62 | m2 |
| 30 | CCLD vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm MFC 02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 31 | Lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,935 | m2 |
| C | SAN GẠT + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 814 | m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp II (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,89 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất - đất cấp II (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,81 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền sân độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 6 | Trải ni long lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.145 | m2 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,5 | m3 |
| 8 | Kẻ roong 2mx2m sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.090,9 | m |
| D | BÓ NỀN | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,401 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,703 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,465 | m3 |
| E | THÁO DỠ CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,786 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,209 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | m3 |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,151 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,151 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,151 | m3 |
| F | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bả bằng ma tít, vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,886 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,209 | m2 |
| G | CỔNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,096 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,792 | m2 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,772 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,131 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 16 | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m |
| 17 | CCDL cửa xếp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,07 | m2 |
| 18 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m2 |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| H | THÁO DỠ NHÀ XE + NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,638 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <= 22cm (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,46 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bằng búa căn bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,896 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,896 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,896 | m3 |
| I | THÁO DỠ NHÀ MÁY NỔ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,337 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,229 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <= 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,842 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bằng búa căn bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | m3 |
| 10 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,489 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,489 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,489 | m3 |
| J | MƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,53 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,169 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,475 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | m3 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,62 | m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,338 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,361 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,361 | m3 |
| 14 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,361 | m3/km |
| K | CỐNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,26 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,327 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 5 | Xây cống cuốn cong bằng gạch chỉ đặc (6,5x10,5x22) cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,261 | m3 |
| 6 | CCDL cống tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt cống tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | c.kiện |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,214 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,875 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,385 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,385 | m3 |
| L | THÁO DỠ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,938 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,182 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,542 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,365 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,96 | m2 |
| 8 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | m3 |
| M | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Vệ sinh mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,92 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,96 | m2 |
| 4 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,96 | m2 |
| 5 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,365 | m2 |
| 6 | Bả bằng ma tít, vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,182 | m2 |
| 7 | Bả bằng ma tít, vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,542 | m2 |
| 8 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,76 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,942 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,542 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| 12 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh (bao gồm cả hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 13 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh (bao gồm cả hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,395 | m2 |
| 14 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh (bao gồm cả hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,248 | m2 |
| 15 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép 3 cánh (bao gồm cả hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,255 | m2 |
| N | PHẦN MÓNG (NHÀ KHAI THÁC LÀM MỚI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,235 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1 | m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,996 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,499 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,096 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,382 | m3 |
| 18 | Gia cố nền đất bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m2 |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,44 | m3 |
| O | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,014 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,064 | m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,091 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,062 | m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 11 | CCDL lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh ( bao gồm cả hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 12 | CCDL lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh ( bao gồm cả hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 13 | CCLD cửa cuốn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| 14 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| P | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,789 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,789 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,49 | m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,747 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,747 | tấn |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,593 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,593 | tấn |
| 8 | Sản xuất mặt bích đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 9 | Lắp các loại mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 10 | Lợp mái, che tường bằng sóng vuông mạ màu 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,735 | m2 |
| 11 | Bu lông neo móng M18x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 12 | Bu lông nở neo tường M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 13 | CCDL Đóng trần thạch cao ( bao gồm cả hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,958 | m2 |
| Q | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,525 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,905 | m2 |
| 4 | Trát bậc cấp VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,859 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,824 | m2 |
| 7 | Trát ô văng vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,982 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,905 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,881 | m2 |
| 10 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m2 |
| R | CẢI TẠO NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 11 | Lợp mái, che tường bằng sóng vuông mạ màu 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,358 | m2 |
| 12 | CCLD máng thoát nước tôn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m |
| S | THÁO DỠ CỘT CỜ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | m3 |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,529 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,529 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,529 | m3 |
| T | CỘT CỜ LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 5 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | m2 |
| 8 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng một cái <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Lắp các loại mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | m3 |
| U | CẢI TẠO BỒN HOA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,51 | m2 |
| 2 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,51 | m2 |
| V | PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat đổi nguồn 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 15 | Lắp đặt hạt công đơn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn tròn ốp trần 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ếch âm trần 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn chùm 24 bóng + công tắc vặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Tủ điện tổng 6CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Puli sứ căng dây ( gồm cả chân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| W | PHẦN ĐIỆN NHÀ KHAI THÁC LÀM MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Tủ điện tổng 6CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| X | PHẦN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CẢI TẠO + NHÀ KHAI THÁC LÀM MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa D21mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê D21mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt hamerlong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa d34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê 34/21/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa D60/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê D60/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều d21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 2 chiều d34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Bộ cụng cụ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Dây vòi mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 31 | CCLD máng thoát nước tôn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 32 | Rút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| Y | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp nổi CVV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Tủ điện ngoài trời 4CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đồng hồ TIMER đặt giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cần đèn + chụp đèn, bóng đèn bắt vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Bảng nhựa+ domino 14 loại 6 cực+ bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| Z | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 4 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Cột thu sét ống STK D40/60, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Dây dẫn sét, cáp đồng trần 100mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 8 | Dây tiếp địa, cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 9 | Dây dẫn sét , cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 10 | Kim thu sét Tiên đạo Stromaster 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Đai xiết INOX kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Ốc xiết cáp bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Hộp nối kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Bột giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 15 | Tăng đơ sắt Þ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối |
| 17 | Bộ chống sét lan truyền 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AA | HÀNG RÀO B40 LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,272 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,731 | m3 |
| 3 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,906 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,504 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | tấn |
| 6 | SXLD hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,4 | m2 |
| AB | CẢI TẠO NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,016 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,96 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch ống (7,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,88 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,28 | m2 |
| 14 | SXLD hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 15 | CCLD cửa cuốn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m2 |
| 16 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Đóng trần thạch cao ( bao gồm cả hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,24 | m2 |
| 18 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,748 | m2 |
| AC | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 1,6m3, chiều rộng móng <= 10m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,194 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,698 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,496 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,895 | m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,664 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch ống (7,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 22 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 23 | Bồn nước INOX 10.000 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi