Gói thầu: Khối lượng Xây dựng công trình: Bê tông mương thoát nước khu An Kim, thị trấn Ngô Mây; Tuyến: Đoạn từ đường 3 tháng 2 đến đường Quang Trung;
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200250324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Ngô Mây |
| Tên gói thầu | Khối lượng Xây dựng công trình: Bê tông mương thoát nước khu An Kim, thị trấn Ngô Mây; Tuyến: Đoạn từ đường 3 tháng 2 đến đường Quang Trung; |
| Số hiệu KHLCNT | 20200231564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị trấn Ngô Mây |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 13:39:00 đến ngày 2020-03-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,064,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 ĐẾN ĐƯỜNG QUANG TRUNG: | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,98 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,87 | m3 |
| 3 | Nạo vét lòng cống cống đôi D800, L=20m; Cống đôi D1000, L=19m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | công |
| C | NỀN KÊNH: | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây |
| 2 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bụi |
| 3 | Đào gốc cây dừa, đường kính gốc cây <=40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | gốc |
| 4 | Vận chuyển cống D1000, cống vuông 1x1m, gốc cây, rễ cây, thân cây bụi... bằng ô tô tự đổ loại 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 5 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7983 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7983 | 100m3 |
| 7 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6104 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6104 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8054 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8054 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8054 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2293 | 100m3 |
| 13 | Trồng cỏ mái taluy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6547 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6547 | 100m2 |
| D | KÊNH CHÍNH + CỬA TIÊU: | |||
| 1 | Ván đáy + thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8188 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4526 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, PC40, đá 4x6, đáy kênh chính, đáy cọc S2 đến cọc A2, Đáy cửa tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,59 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, PC 40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,42 | m3 |
| 5 | Bê tông tường kênh M200, PC 40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,46 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200 (đan Đ 1, Đ 2, Đ 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,77 | m3 |
| 7 | Lắp tấm đan, thủ công, trọng lượng <= 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | cái |
| 8 | Lắp tấm đan, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6292 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6781 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0913 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,01 | m2 |
| E | PHẦN MỞ RỘNG TẠI CỌC K0,S2,A2,A6,A7,A11,A12: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5833 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đáy + thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1448 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,53 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 7 | Bê tông bản mặt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | m3 |
| F | PHẦN GIA CỐ TỪ CỌC S12 ĐẾN KC: | |||
| 1 | Ván đáy + thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4323 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5883 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,03 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,68 | m3 |
| 5 | Bê tông tường kênh, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,37 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan Đ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5683 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 ( đan Đ 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,77 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK <=10mm, ( Bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5838 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK >10mm, ( Bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7888 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, dài 6m, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 13 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9311 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,63 | m3 |
| 15 | Cắt ron bê tông, ô ron (1x1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | 10m |
| G | CỌC TIÊU: 13CK: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm (Bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | tấn |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2925 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 6 | Đăp ú đầu trụ XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| H | ĐÀO CHÂN KHAY: | |||
| 1 | Đào chân khay, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,544 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất móng đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m3 |
| I | ỐNG NHỰA THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 114mm, dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi