Gói thầu: Thi công xây dựng kênh và công trình trên kênh tiêu T12-13, T12-16
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200228601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng kênh và công trình trên kênh tiêu T12-13, T12-16 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200145124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-23 17:25:00 đến ngày 2020-03-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,079,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH T12-13 | |||
| B | KHỐI LƯỢNG KÊNH T12-13 | |||
| 1 | Đất đào | Đất đào được đưa lên bờ đắp kết hợp tạo đường | 5.094 | m3 |
| 2 | Đất đắp các loại | Bao gồm vận chuyển và đắp đúng theo yêu cầu thiết kế | 3.757 | m3 |
| 3 | Phát hoang mặt bằng | Phát hoang mặt bằng | 6.876 | m2 |
| 4 | Đắp sỏi đỏ | Bao gồm mua vận chuyển đắp đúng yêu cầu thiết kế | 1.375,2 | m3 |
| C | CỐNG TIÊU VÀO D60 K0+(450;745;885) | |||
| 1 | Ống bê tông D=600mm | Bao gồm mua, lấy mẫu thí nghiệm, vận chuyển, gioăng cao su nối ống, lắp đặt | 30 | m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Bao gồm mua khâu, nối vải theo đúng thiết kế | 27,9 | m2 |
| 3 | Đất đào | Bao gồm công đào và vận chuyển | 122,01 | m3 |
| 4 | Đất đắp các loại | Bao gồm bóc màu, vận chuyển đắp đúng yêu cầu thiết kế | 101,01 | m3 |
| D | KÊNH T12-13.CỐNG TIÊU VÀO D80 K0+(150;745) | |||
| 1 | Ống bê tông D=800mm | Bao gồm mua, lấy mẫu thí nghiệm, vận chuyển, gioăng cao su nối ống, lắp đặt | 20 | m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Bao gồm mua khâu, nối vải theo đúng thiết kế | 24,12 | m2 |
| 3 | Đất đào | Bao gồm đào vận chuyển đúng yêu cầu thiết kế | 91,76 | m3 |
| 4 | Đất đắp các loại | Bao gồm bóc màu, vận chuyển đắp đúng yêu cầu thiết kế | 77,76 | m3 |
| E | CỐNG TIÊU VÀO D100 K0+150 | |||
| 1 | Ống bê tông D=1000mm | Bao gồm mua, lấy mẫu thí nghiệm, vận chuyển, gioăng cao su nối ống, lắp đặt | 10 | m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Bao gồm mua khâu, nối vải theo đúng thiết kế | 15,07 | m2 |
| 3 | Đất đào | Bao gồm đào vận chuyển đúng yêu cầu thiết kế | 36,47 | m3 |
| 4 | Đất đắp các loại | Bao gồm bóc màu, vận chuyển đắp đúng yêu cầu thiết kế | 29,47 | m3 |
| F | CQĐ 2xD100 K0+547 | |||
| 1 | Bê tông M200 các loại | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn | 58,63 | m3 |
| 2 | Vữa M75 | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn | 119,2 | m2 |
| 3 | Thép tròn các loại | Bao gồm mua, vận chuyển, lắp đặt đúng theo yêu cầu thiết kế | 2,01 | tấn |
| 4 | Ống bê tông D=1000mm | Ống bê tông D=1000mm | 16 | m |
| 5 | Đất đào | Bao gồm công đào và vận chuyển | 291,3 | m3 |
| 6 | Đất đắp các loại | Bao gồm mua, vận chuyển đắp đúng yêu cầu thiết kế | 218,8 | m3 |
| 7 | Cọc tiêu | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn, sơn theo đúng thiết kế | 14 | cọc |
| 8 | Đất đào đê quây | 12 | m3 | |
| 9 | Đất đắp đê quây | 12 | m3 | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | 6,26 | m2 | |
| 11 | Khớp nối PVC | 8,1 | m | |
| G | KÊNH T12-16 | |||
| H | KHỐI LƯỢNG KÊNH T12-16 | |||
| 1 | Đất đào | Đất đào được đưa lên bờ đắp kết hợp tạo đường | 12.013,36 | m3 |
| 2 | Đất đắp các loại | Bao gồm vận chuyển đất chỗ dư đến đắp chỗ thiếu đúng theo yêu cầu thiết kế | 9.644,16 | m3 |
| 3 | Phát hoang mặt bằng | 17.850 | m2 | |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm | Bao gồm mua, vận chuyển và đóng cọc | 25.248 | m |
| 5 | Đắp sỏi đỏ | Bao gồm mua vận chuyển, đắp đúng yêu cầu thiết kế | 3.570 | m3 |
| I | CỐNG TIÊU VÀO D100 K0+767 | |||
| 1 | Bê tông M200 các loại | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn | 21,91 | m3 |
| 2 | Vữa M75 | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn | 100 | m3 |
| 3 | Thép tròn các loại | Bao gồm mua, vận chuyển, lắp đặt đúng theo yêu cầu thiết kế | 0,84 | tấn |
| 4 | Đất đào | Bao gồm công đào và vận chuyển | 83,3 | m3 |
| 5 | Đất đắp các loại | Bao gồm bóc màu, vận chuyển đắp đúng yêu cầu thiết kế | 54,7 | m3 |
| 6 | Ống bê tông D=1000mm | Bao gồm mua, lấy mẫu thí nghiệm, vận chuyển, gioăng cao su nối ống, lắp đặt | 8 | m |
| 7 | Cọc tiêu | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn, bê tông M150, thép và sơn theo đúng thiết kế | 4 | cọc |
| 8 | Đất đào dẫn dòng | Bao gồm công đào và vận chuyển | 80 | m3 |
| 9 | Đất đắp dẫn dòng | Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế | 80 | m3 |
| 10 | Đất đào đê quây | Bao gồm công đào và vận chuyển | 40,3 | m3 |
| 11 | Đất đắp đê quây | Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế | 40,3 | m3 |
| J | CỐNG TIÊU VÀO D100 K1+514 | |||
| 1 | Bê tông M200 các loại | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn | 21,68 | m3 |
| 2 | Vữa M75 | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn | 98 | m3 |
| 3 | Thép tròn các loại | Bao gồm mua, vận chuyển, lắp đặt đúng theo yêu cầu thiết kế | 0,84 | tấn |
| 4 | Đất đào | Bao gồm công đào và vận chuyển | 83,3 | m3 |
| 5 | Đất đắp các loại | Bao gồm bóc màu, vận chuyển đắp đúng yêu cầu thiết kế | 53,9 | m3 |
| 6 | Ống bê tông D=1000mm | Bao gồm mua, lấy mẫu thí nghiệm, vận chuyển, gioăng cao su nối ống, lắp đặt | 8 | m |
| 7 | Cọc tiêu | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn, bê tông M150, thép và sơn theo đúng thiết kế | 4 | cọc |
| 8 | Đất đào dẫn dòng | Bao gồm công đào và vận chuyển | 80 | m3 |
| 9 | Đất đắp dẫn dòng | Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế | 80 | m3 |
| 10 | Đất đào đê quây | Bao gồm công đào và vận chuyển | 25,6 | m3 |
| 11 | Đất đắp đê quây | Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế | 25,6 | m3 |
| K | CỐNG TIÊU VÀO D60 | |||
| 1 | Ống bê tông D=600mm | Bao gồm mua, lấy mẫu thí nghiệm, vận chuyển, gioăng cao su nối ống, lắp đặt | 76 | m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | 55,77 | m2 | |
| 3 | Đất đào | Bao gồm công đào và vận chuyển | 138,37 | m3 |
| 4 | Đất đắp các loại | Bao gồm bóc màu, vận chuyển đắp đúng yêu cầu thiết kế | 195,7 | m3 |
| L | CỐNG QUA ĐƯỜNG D100 K0+630 | |||
| 1 | Bê tông M200 các loại | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn | 36,78 | m3 |
| 2 | Vữa M75 | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn | 134,7 | m3 |
| 3 | Thép tròn các loại | Bao gồm mua, vận chuyển, lắp đặt đúng theo yêu cầu thiết kế | 1,38 | tấn |
| 4 | Bê tông M100 các loại | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn | 2,6 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | 10,74 | m2 | |
| 6 | Đất đào | Bao gồm công đào và vận chuyển | 217,3 | m3 |
| 7 | Đất đắp các loại | Bao gồm bóc màu, vận chuyển đắp đúng yêu cầu thiết kế | 183,9 | m3 |
| 8 | Khớp nối PVC | 5,85 | m | |
| 9 | Ống bê tông D=1000mm | Bao gồm mua, lấy mẫu thí nghiệm, vận chuyển, gioăng cao su nối ống, lắp đặt | 8 | m |
| 10 | Cọc tiêu | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn, bê tông M150, thép và sơn theo đúng thiết kế | 8 | cọc |
| 11 | Đất đào dẫn dòng | Bao gồm công đào và vận chuyển | 109,8 | m3 |
| 12 | Đất đắp dẫn dòng | Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế | 109,8 | m3 |
| 13 | Đất đào đê quây | Bao gồm công đào và vận chuyển | 21 | m3 |
| 14 | Đất đắp đê quây | Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế | 21 | m3 |
| M | CỐNG QUA ĐƯỜNG (1,5X1,5)M K0+996 | |||
| 1 | Bê tông M200 các loại | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn | 48,09 | m3 |
| 2 | Vữa M75 | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn | 148,7 | m3 |
| 3 | Thép tròn các loại | Bao gồm mua, vận chuyển, lắp đặt đúng theo yêu cầu thiết kế | 2,66 | tấn |
| 4 | Bê tông M100 các loại | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn | 3,5 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | 9,81 | m2 | |
| 6 | Đất đào | Bao gồm công đào và vận chuyển | 292,1 | m3 |
| 7 | Đất đắp các loại | Bao gồm bóc màu, vận chuyển đắp đúng yêu cầu thiết kế | 237,9 | m3 |
| 8 | Khớp nối PVC | 13,7 | m | |
| 9 | Cọc tiêu | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn, bê tông M150, thép và sơn theo đúng thiết kế | 8 | cọc |
| 10 | Đất đào dẫn dòng | Bao gồm công đào và vận chuyển | 117,3 | m3 |
| 11 | Đất đắp dẫn dòng | Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế | 117,3 | m3 |
| 12 | Đất đào đê quây | Bao gồm công đào và vận chuyển | 21 | m3 |
| 13 | Đất đắp đê quây | Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế | 21 | m3 |
| N | Ghi chú: Nhà thầu xem phần ghi chú của bảng chi tiết hạng mục xây lắp tại trang 36 của bản scan HSMT |
|||
| O | Thời gian thực hiện: Thời gian thực hiện hợp đồng là 360 ngày, trong đó thời gian thi công là 240 ngày (nhà thầu lưu ý lập tiến độ thi công theo 240 ngày). | |||
| P | Do điều kiện vận động giải phóng mặt bằng nên CĐT sẽ phát lệnh khởi công từng đợt ứng với từng đợt bàn giao mặt bằng. Nhà thầu phải có trách nhiệm tập kết trang thiết bị, nhân sự để đảm bảo tiến độ thi công của từng đợt. Trường hợp bất khả kháng, không giải phóng mặt bằng được thì sẽ giảm trừ khối lượng trong hợp đồng mà không điều chỉnh đơn giá hợp đồng. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi